Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Luke Thomas 16 | |
![]() Tyrhys Dolan 33 | |
![]() Sammie Szmodics 52 | |
![]() Victor Kristiansen (Thay: Luke Thomas) 57 | |
![]() Kelechi Iheanacho 58 | |
![]() Kelechi Iheanacho (Thay: Dennis Praet) 58 | |
![]() Callum Brittain (Thay: Joe Rankin-Costello) 61 | |
![]() Kelechi Iheanacho (Kiến tạo: Harvey Barnes) 67 | |
![]() Timothy Castagne (Thay: Ricardo Pereira) 73 | |
![]() Patson Daka (Thay: Tete) 74 | |
![]() Timothy Castagne 74 | |
![]() Nampalys Mendy (Thay: Boubakary Soumare) 74 | |
![]() Jack Vale 76 | |
![]() Jack Vale (Thay: Sam Gallagher) 76 | |
![]() Sammie Szmodics 83 | |
![]() Kelechi Iheanacho 83 | |
![]() John Buckley (Thay: Ryan Hedges) 84 | |
![]() Ashley Phillips 85 | |
![]() John Buckley 85 | |
![]() Ashley Phillips (Thay: Tyler Morton) 85 | |
![]() Nampalys Mendy 90+4' |
Thống kê trận đấu Leicester vs Blackburn Rovers


Diễn biến Leicester vs Blackburn Rovers

Thẻ vàng cho Nampalys Mendy.

Thẻ vàng cho Nampalys Mendy.
Tyler Morton rời sân và anh ấy được thay thế bởi Ashley Phillips.
Tyler Morton rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Ryan Hedges sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi John Buckley.
Ryan Hedges rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Ryan Hedges sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi John Buckley.

Thẻ vàng cho Kelechi Iheanacho.

Thẻ vàng cho Sammie Szmodics.

Thẻ vàng cho Kelechi Iheanacho.

Thẻ vàng cho Sammie Szmodics.
Sam Gallagher rời sân nhường chỗ cho Jack Vale.
Sam Gallagher rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Boubakary Soumare rời sân nhường chỗ cho Nampalys Mendy.
Boubakary Soumare rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Ricardo Pereira rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Tete rời sân và anh ấy được thay thế bởi Patson Daka.
Ricardo Pereira rời sân, vào thay là Timothy Castagne.
Harvey Barnes đã kiến tạo thành bàn thắng.

G O O O A A A L - Kelechi Iheanacho đã trúng đích!
Đội hình xuất phát Leicester vs Blackburn Rovers
Leicester (4-3-3): Daniel Iversen (31), Ricardo Pereira (21), Daniel Amartey (18), Wout Faes (3), Luke Thomas (33), Dennis Praet (26), Boubakary Soumare (42), Kiernan Dewsbury-Hall (22), Tete (37), Jamie Vardy (9), Harvey Barnes (7)
Blackburn Rovers (4-2-3-1): Aynsley Pears (13), Joe Rankin-Costello (11), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Harry Pickering (3), Lewis Travis (27), Tyler Morton (6), Ryan Hedges (19), Sammie Szmodics (8), Tyrhys Dolan (10), Sam Gallagher (9)


Thay người | |||
57’ | Luke Thomas Victor Kristiansen | 61’ | Joe Rankin-Costello Callum Brittain |
58’ | Dennis Praet Kelechi Iheanacho | 76’ | Sam Gallagher Jack Vale |
73’ | Ricardo Pereira Timothy Castagne | 84’ | Ryan Hedges John Buckley |
74’ | Tete Patson Daka | 85’ | Tyler Morton Ashley Phillips |
74’ | Boubakary Soumare Nampalys Mendy |
Cầu thủ dự bị | |||
Patson Daka | John Buckley | ||
Kelechi Iheanacho | Tayo Edun | ||
Wanya Marcal-Madivadua | Callum Brittain | ||
Wilfred Ndidi | Joe Hilton | ||
Nampalys Mendy | Harry Leonard | ||
Victor Kristiansen | Jared Harlock | ||
Harry Souttar | Ashley Phillips | ||
Timothy Castagne | Jake Garrett | ||
Alex Smithies | Jack Vale |