Thứ Sáu, 04/04/2025
Bernardo
33
Nicolas Hoefler
34
Maximilian Eggestein (Kiến tạo: Michael Gregoritsch)
36
Maximilian Eggestein
42
Erhan Masovic
45+4'
Roland Sallai
45+4'
Philipp Hofmann (Thay: Tim Oermann)
46
Michael Gregoritsch (Kiến tạo: Ritsu Doan)
53
Manuel Gulde
59
Lukas Daschner (Thay: Philipp Foerster)
60
Goncalo Paciencia (Thay: Moritz Broschinski)
60
Goncalo Paciencia
61
Ivan Ordets (Kiến tạo: Kevin Stoeger)
62
Florent Muslija (Thay: Vincenzo Grifo)
69
Lucas Hoeler (Thay: Roland Sallai)
69
Lucas Hoeler
74
Merlin Roehl (Thay: Michael Gregoritsch)
75
Lukas Kuebler (Thay: Matthias Ginter)
75
Anthony Losilla
82
Christian Guenter
83
Yannik Keitel (Thay: Ritsu Doan)
90
Lukas Kuebler
90+2'

Thống kê trận đấu Bochum vs Freiburg

số liệu thống kê
Bochum
Bochum
Freiburg
Freiburg
60 Kiểm soát bóng 40
11 Phạm lỗi 11
32 Ném biên 13
2 Việt vị 3
33 Chuyền dài 14
12 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 7
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 1
11 Cú sút bị chặn 2
1 Phản công 5
3 Thủ môn cản phá 6
5 Phát bóng 8
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bochum vs Freiburg

Tất cả (386)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Kiểm soát bóng: Bochum: 60%, Freiburg: 40%.

90+6'

Takuma Asano của Bochum tung cú sút đi chệch mục tiêu

90+6'

Bochum thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+6'

Trò chơi được khởi động lại.

90+5'

Trận đấu bị dừng vì có một cầu thủ nằm trên sân.

90+5'

Freiburg đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+5'

Bernardo giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90+5'

Bernardo cản phá thành công cú sút

90+5'

Lucas Hoeler tung cú sút trúng đích từ ngoài vòng cấm...

90+5'

Cú sút của Lucas Hoeler bị cản phá.

90+5'

Lucas Hoeler giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+4'

Manuel Gulde của Freiburg chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+4'

Bochum thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+4'

Merlin Roehl bị phạt vì đẩy Kevin Stoeger.

90+3'

Bernardo giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90+3'

Bochum thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+3'

Noah Atubolu của Freiburg cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+2' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Lukas Kuebler không còn cách nào khác là dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Lukas Kuebler không còn cách nào khác là dừng pha phản công và nhận thẻ vàng.

90+2'

Sự cản trở khi Lukas Kuebler cắt đứt đường chạy của Anthony Losilla. Một quả đá phạt được trao.

90+2'

Freiburg đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Bochum vs Freiburg

Bochum (4-2-3-1): Manuel Riemann (1), Tim Oermann (14), Ivan Ordets (20), Keven Schlotterbeck (31), Bernardo (5), Anthony Losilla (8), Erhan Masovic (4), Takuma Asano (11), Kevin Stöger (7), Philipp Forster (10), Moritz Broschinski (29)

Freiburg (4-2-2-2): Noah Atubolu (1), Kiliann Sildillia (25), Matthias Ginter (28), Manuel Gulde (5), Christian Gunter (30), Maximilian Eggestein (8), Nicolas Hofler (27), Ritsu Doan (42), Vincenzo Grifo (32), Roland Sallai (22), Michael Gregoritsch (38)

Bochum
Bochum
4-2-3-1
1
Manuel Riemann
14
Tim Oermann
20
Ivan Ordets
31
Keven Schlotterbeck
5
Bernardo
8
Anthony Losilla
4
Erhan Masovic
11
Takuma Asano
7
Kevin Stöger
10
Philipp Forster
29
Moritz Broschinski
38
Michael Gregoritsch
22
Roland Sallai
32
Vincenzo Grifo
42
Ritsu Doan
27
Nicolas Hofler
8
Maximilian Eggestein
30
Christian Gunter
5
Manuel Gulde
28
Matthias Ginter
25
Kiliann Sildillia
1
Noah Atubolu
Freiburg
Freiburg
4-2-2-2
Thay người
46’
Tim Oermann
Philipp Hofmann
69’
Vincenzo Grifo
Florent Muslija
60’
Philipp Foerster
Lukas Daschner
69’
Roland Sallai
Lucas Holer
60’
Moritz Broschinski
Goncalo Paciencia
75’
Matthias Ginter
Lukas Kubler
75’
Michael Gregoritsch
Merlin Rohl
90’
Ritsu Doan
Yannik Keitel
Cầu thủ dự bị
Noah Loosli
Florian Muller
Maximilian Wittek
Attila Szalai
Hugo Rolleke
Lukas Kubler
Cristian Gamboa
Yannik Keitel
Lukas Daschner
Florent Muslija
Felix Passlack
Merlin Rohl
Agon Elezi
Chukwubuike Adamu
Goncalo Paciencia
Maximilian Philipp
Philipp Hofmann
Lucas Holer
Huấn luyện viên

Dieter Hecking

Julian Schuster

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
15/08 - 2015
07/02 - 2016
Bundesliga
27/11 - 2021
H1: 0-0
DFB Cup
03/03 - 2022
H1: 0-0 | HP: 0-1
Bundesliga
16/04 - 2022
H1: 2-0
27/08 - 2022
H1: 0-0
18/02 - 2023
H1: 0-1
21/10 - 2023
H1: 2-1
10/03 - 2024
H1: 0-1
14/09 - 2024
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Bochum

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Bundesliga
16/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Freiburg

Bundesliga
30/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Bundesliga
15/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
H1: 2-0
15/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X