Thứ Hai, 07/04/2025
Alexander Jallow (Kiến tạo: Jakub Labojko)
5
Matthieu Huard
20
Gabriele Capanni
46
Gabriele Capanni (Thay: Frederik Soerensen)
46
Adryan (Thay: Pablo Rodriguez)
60
Alfredo Donnarumma (Thay: Mamadou Coulibaly)
69
Cesar Falletti (Thay: Anthony Partipilo)
69
Marco Capuano
69
Marco Capuano (Thay: Marino Defendi)
69
Mattia Proietti (Thay: Mamadou Coulibaly)
69
Marco Capuano (Thay: Anthony Partipilo)
69
Cesar Falletti (Thay: Marino Defendi)
69
Marco Capuano
72
Jakub Labojko
73
Emanuele Ndoj
76
Manuel Scavone
76
Emanuele Ndoj (Thay: Marcin Listkowski)
76
Manuel Scavone (Thay: John Bjoerkengren)
76
Alfredo Donnarumma (Thay: Francesco Di Tacchio)
76
Alfredo Donnarumma
77
Emanuele Ndoj
81
Reuven Niemeijer (Thay: Jakub Labojko)
90

Thống kê trận đấu Brescia vs Ternana

số liệu thống kê
Brescia
Brescia
Ternana
Ternana
46 Kiểm soát bóng 54
18 Phạm lỗi 11
18 Ném biên 26
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brescia vs Ternana

Tất cả (144)
90+7'

Quả phạt trực tiếp cho Ternana bên phần sân của Brescia.

90+7'

Ném biên cho Ternana bên phần sân nhà.

90+6'

Manuel Volpi cho đội khách được hưởng quả ném biên.

90+5'

Đá phạt cho Brescia bên phần sân nhà.

90+5'

Ở Brescia, đội khách được hưởng quả phạt trực tiếp.

90+4'

Bóng an toàn khi Ternana được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

90+3'

Manuel Volpi cho Brescia hưởng quả phát bóng lên.

90+3'

Andrea Favilli (Ternana) đoạt bóng trên không nhưng lại đánh đầu chệch cột dọc.

90+2'

Ternana có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Brescia không?

90+2'

Ternana ném biên.

90+1'

Daniele Gastaldello (Brescia) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Reuven Niemeijer thay cho Jakub Labojko có thể bị chấn thương.

90'

Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Brescia để kiểm tra Jakub Labojko, người đang nhăn nhó vì đau.

87'

Manuel Volpi ra hiệu cho Brescia hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

87'

Manuel Volpi ra hiệu cho Ternana thực hiện quả ném biên bên phần sân của Brescia.

85'

Bóng đi ra ngoài cho Brescia phát bóng lên.

85'

Ternana đang tấn công nhưng cú dứt điểm của Salim Diakite lại đi chệch cột dọc khung thành.

85'

Emanuele Ndoj của Brescia đã trở lại sân cỏ.

84'

Emanuele Ndoj đang quằn quại vì đau và trận đấu phải tạm dừng trong giây lát.

83'

Manuel Volpi ra hiệu cho Ternana bên phần sân của họ được hưởng quả đá phạt trực tiếp.

83'

Brescia được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

82'

Quả phát bóng lên cho Brescia tại Stadio Mario Rigamonti.

Đội hình xuất phát Brescia vs Ternana

Brescia (4-3-2-1): Lorenzo Andrenacci (1), Alexander Jallow (18), Andrea Cistana (15), Massimiliano Mangraviti (14), Matthieu Huard (3), Dimitri Bisoli (25), Jakub Labojko (21), John Bjorkengren (23), Pablo Rodriguez (9), Marcin Listkowski (29), Florian Aye (11)

Ternana (3-4-1-2): Antony Iannarilli (1), Salim Diakite (23), Frederik Sorensen (4), Valerio Mantovani (13), Marino Defendi (25), Niccolo Corrado (91), Mamadou Coulibaly (2), Francesco Di Tacchio (14), Antonio Palumbo (5), Andrea Favilli (17), Anthony Partipilo (21)

Brescia
Brescia
4-3-2-1
1
Lorenzo Andrenacci
18
Alexander Jallow
15
Andrea Cistana
14
Massimiliano Mangraviti
3
Matthieu Huard
25
Dimitri Bisoli
21
Jakub Labojko
23
John Bjorkengren
9
Pablo Rodriguez
29
Marcin Listkowski
11
Florian Aye
21
Anthony Partipilo
17
Andrea Favilli
5
Antonio Palumbo
14
Francesco Di Tacchio
2
Mamadou Coulibaly
91
Niccolo Corrado
25
Marino Defendi
13
Valerio Mantovani
4
Frederik Sorensen
23
Salim Diakite
1
Antony Iannarilli
Ternana
Ternana
3-4-1-2
Thay người
60’
Pablo Rodriguez
Adryan
46’
Frederik Soerensen
Gabriele Capanni
76’
Marcin Listkowski
Emanuele Ndoj
69’
Anthony Partipilo
Marco Capuano
76’
John Bjoerkengren
Manuel Scavone
69’
Marino Defendi
Cesar Falletti
90’
Jakub Labojko
Reuven Niemeijer
69’
Mamadou Coulibaly
Mattia Proietti
76’
Francesco Di Tacchio
Alfredo Donnarumma
Cầu thủ dự bị
Luca Lezzerini
Luka Bogdan
Fran Karacic
Gabriele Capanni
Davide Adorni
Fabrizio Paghera
Emanuele Ndoj
Marco Capuano
Adryan
Cesar Falletti
Reuven Niemeijer
Alfredo Donnarumma
Giacomo Olzer
Mattia Proietti
Manuel Scavone
Bruno Martella
Francesco Cassata
Davide Agazzi
Luca Ghiringhelli
Titas Krapikas

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
22/08 - 2021
H1: 0-2
22/01 - 2022
H1: 1-1
12/11 - 2022
H1: 0-0
10/04 - 2023
H1: 1-0
21/10 - 2023
H1: 0-0
20/04 - 2024
H1: 0-0

Thành tích gần đây Brescia

Serie B
05/04 - 2025
H1: 1-0
29/03 - 2025
H1: 0-1
15/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
H1: 0-0
23/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Ternana

Giao hữu
02/08 - 2024
Serie B
11/05 - 2024
05/05 - 2024
01/05 - 2024
27/04 - 2024
H1: 0-0
20/04 - 2024
H1: 0-0
13/04 - 2024
06/04 - 2024
02/04 - 2024
16/03 - 2024
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SassuoloSassuolo3222643772T H T T B
2PisaPisa3219672463B B T T B
3SpeziaSpezia32151342458H T H B T
4CremoneseCremonese32141081652H T T H T
5Juve StabiaJuve Stabia3213109249B H T T T
6CatanzaroCatanzaro3210175847H B T B H
7PalermoPalermo3212911845T H B T T
8Cesena FCCesena FC32111011143T H H B H
9BariBari328177341H H H B H
10ModenaModena329149241H B B T T
11CarrareseCarrarese3291013-937H B H T H
12FrosinoneFrosinone3281311-1137T T T T H
13MantovaMantova3281212-936B H B T T
14SudtirolSudtirol329815-1035H T H B H
15CittadellaCittadella329815-2335T B B H H
16BresciaBrescia3271312-734B H B T B
17AC ReggianaAC Reggiana3271114-1132H B H B B
18SampdoriaSampdoria3261412-1232H H H B B
19SalernitanaSalernitana327916-1430B T H B B
20CosenzaCosenza3261214-1926H T B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X