Quả phạt trực tiếp cho Ternana bên phần sân của Brescia.
![]() Alexander Jallow (Kiến tạo: Jakub Labojko) 5 | |
![]() Matthieu Huard 20 | |
![]() Gabriele Capanni 46 | |
![]() Gabriele Capanni (Thay: Frederik Soerensen) 46 | |
![]() Adryan (Thay: Pablo Rodriguez) 60 | |
![]() Alfredo Donnarumma (Thay: Mamadou Coulibaly) 69 | |
![]() Cesar Falletti (Thay: Anthony Partipilo) 69 | |
![]() Marco Capuano 69 | |
![]() Marco Capuano (Thay: Marino Defendi) 69 | |
![]() Mattia Proietti (Thay: Mamadou Coulibaly) 69 | |
![]() Marco Capuano (Thay: Anthony Partipilo) 69 | |
![]() Cesar Falletti (Thay: Marino Defendi) 69 | |
![]() Marco Capuano 72 | |
![]() Jakub Labojko 73 | |
![]() Emanuele Ndoj 76 | |
![]() Manuel Scavone 76 | |
![]() Emanuele Ndoj (Thay: Marcin Listkowski) 76 | |
![]() Manuel Scavone (Thay: John Bjoerkengren) 76 | |
![]() Alfredo Donnarumma (Thay: Francesco Di Tacchio) 76 | |
![]() Alfredo Donnarumma 77 | |
![]() Emanuele Ndoj 81 | |
![]() Reuven Niemeijer (Thay: Jakub Labojko) 90 |
Thống kê trận đấu Brescia vs Ternana


Diễn biến Brescia vs Ternana
Ném biên cho Ternana bên phần sân nhà.
Manuel Volpi cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Đá phạt cho Brescia bên phần sân nhà.
Ở Brescia, đội khách được hưởng quả phạt trực tiếp.
Bóng an toàn khi Ternana được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Manuel Volpi cho Brescia hưởng quả phát bóng lên.
Andrea Favilli (Ternana) đoạt bóng trên không nhưng lại đánh đầu chệch cột dọc.
Ternana có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Brescia không?
Ternana ném biên.
Daniele Gastaldello (Brescia) thực hiện sự thay đổi người thứ tư, với Reuven Niemeijer thay cho Jakub Labojko có thể bị chấn thương.
Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Brescia để kiểm tra Jakub Labojko, người đang nhăn nhó vì đau.
Manuel Volpi ra hiệu cho Brescia hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Manuel Volpi ra hiệu cho Ternana thực hiện quả ném biên bên phần sân của Brescia.
Bóng đi ra ngoài cho Brescia phát bóng lên.
Ternana đang tấn công nhưng cú dứt điểm của Salim Diakite lại đi chệch cột dọc khung thành.
Emanuele Ndoj của Brescia đã trở lại sân cỏ.
Emanuele Ndoj đang quằn quại vì đau và trận đấu phải tạm dừng trong giây lát.
Manuel Volpi ra hiệu cho Ternana bên phần sân của họ được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Brescia được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Brescia tại Stadio Mario Rigamonti.
Đội hình xuất phát Brescia vs Ternana
Brescia (4-3-2-1): Lorenzo Andrenacci (1), Alexander Jallow (18), Andrea Cistana (15), Massimiliano Mangraviti (14), Matthieu Huard (3), Dimitri Bisoli (25), Jakub Labojko (21), John Bjorkengren (23), Pablo Rodriguez (9), Marcin Listkowski (29), Florian Aye (11)
Ternana (3-4-1-2): Antony Iannarilli (1), Salim Diakite (23), Frederik Sorensen (4), Valerio Mantovani (13), Marino Defendi (25), Niccolo Corrado (91), Mamadou Coulibaly (2), Francesco Di Tacchio (14), Antonio Palumbo (5), Andrea Favilli (17), Anthony Partipilo (21)


Thay người | |||
60’ | Pablo Rodriguez Adryan | 46’ | Frederik Soerensen Gabriele Capanni |
76’ | Marcin Listkowski Emanuele Ndoj | 69’ | Anthony Partipilo Marco Capuano |
76’ | John Bjoerkengren Manuel Scavone | 69’ | Marino Defendi Cesar Falletti |
90’ | Jakub Labojko Reuven Niemeijer | 69’ | Mamadou Coulibaly Mattia Proietti |
76’ | Francesco Di Tacchio Alfredo Donnarumma |
Cầu thủ dự bị | |||
Luca Lezzerini | Luka Bogdan | ||
Fran Karacic | Gabriele Capanni | ||
Davide Adorni | Fabrizio Paghera | ||
Emanuele Ndoj | Marco Capuano | ||
Adryan | Cesar Falletti | ||
Reuven Niemeijer | Alfredo Donnarumma | ||
Giacomo Olzer | Mattia Proietti | ||
Manuel Scavone | Bruno Martella | ||
Francesco Cassata | |||
Davide Agazzi | |||
Luca Ghiringhelli | |||
Titas Krapikas |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brescia
Thành tích gần đây Ternana
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 32 | 22 | 6 | 4 | 37 | 72 | T H T T B |
2 | ![]() | 32 | 19 | 6 | 7 | 24 | 63 | B B T T B |
3 | ![]() | 32 | 15 | 13 | 4 | 24 | 58 | H T H B T |
4 | ![]() | 32 | 14 | 10 | 8 | 16 | 52 | H T T H T |
5 | 32 | 13 | 10 | 9 | 2 | 49 | B H T T T | |
6 | ![]() | 32 | 10 | 17 | 5 | 8 | 47 | H B T B H |
7 | ![]() | 32 | 12 | 9 | 11 | 8 | 45 | T H B T T |
8 | 32 | 11 | 10 | 11 | 1 | 43 | T H H B H | |
9 | ![]() | 32 | 8 | 17 | 7 | 3 | 41 | H H H B H |
10 | ![]() | 32 | 9 | 14 | 9 | 2 | 41 | H B B T T |
11 | 32 | 9 | 10 | 13 | -9 | 37 | H B H T H | |
12 | ![]() | 32 | 8 | 13 | 11 | -11 | 37 | T T T T H |
13 | 32 | 8 | 12 | 12 | -9 | 36 | B H B T T | |
14 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -10 | 35 | H T H B H |
15 | ![]() | 32 | 9 | 8 | 15 | -23 | 35 | T B B H H |
16 | ![]() | 32 | 7 | 13 | 12 | -7 | 34 | B H B T B |
17 | ![]() | 32 | 7 | 11 | 14 | -11 | 32 | H B H B B |
18 | ![]() | 32 | 6 | 14 | 12 | -12 | 32 | H H H B B |
19 | ![]() | 32 | 7 | 9 | 16 | -14 | 30 | B T H B B |
20 | ![]() | 32 | 6 | 12 | 14 | -19 | 26 | H T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại