Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Bristol City vs Preston North End hôm nay 13-10-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 5, 13/10
Kết thúc



![]() Liam Lindsay 29 | |
![]() Jay Dasilva 34 | |
![]() Robert Atkinson (Kiến tạo: Mark Sykes) 54 | |
![]() Benjamin Woodburn (Thay: Daniel Johnson) 56 | |
![]() Ryan Ledson (Thay: Sean Maguire) 56 | |
![]() Zak Vyner 67 | |
![]() Ched Evans (Thay: Alistair McCann) 77 | |
![]() Alan Browne (Thay: Alvaro Fernandez) 77 | |
![]() Benjamin Woodburn 78 | |
![]() Andreas Weimann 81 | |
![]() Andrew Hughes 82 | |
![]() Gregory Cunningham 84 | |
![]() Nahki Wells (Thay: Tommy Conway) 86 | |
![]() Robert Atkinson (Kiến tạo: Alex Scott) 90 | |
![]() Chris Martin 90 | |
![]() Chris Martin (Thay: Mark Sykes) 90 | |
![]() Bambo Diaby (Thay: Ben Whiteman) 90 | |
![]() Robert Brady 90+6' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Ben Whiteman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bambo Diaby.
Thẻ vàng cho Robert Brady.
Thẻ vàng cho [player1].
Ben Whiteman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Bambo Diaby.
Mark Sykes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chris Martin.
Mark Sykes sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Robert Atkinson là mục tiêu!
Tommy Conway sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Nahki Wells.
Tommy Conway sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Nahki Wells.
Thẻ vàng cho Gregory Cunningham.
G O O O A A A L - Andrew Hughes là mục tiêu!
Thẻ vàng cho Andreas Weimann.
Thẻ vàng cho Benjamin Woodburn.
Alvaro Fernandez sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alan Browne.
Thẻ vàng cho [player1].
Alistair McCann sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ched Evans.
Thẻ vàng cho Zak Vyner.
Daniel Johnson ra sân và anh ấy được thay thế bởi Benjamin Woodburn.
Sean Maguire ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ryan Ledson.
Sean Maguire sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Bristol City (3-4-1-2): Max O'Leary (12), Timm Klose (25), Zak Vyner (26), Robert Atkinson (5), Mark Sykes (17), Joe Williams (8), Alex Scott (7), Jay DaSilva (3), Andreas Weimann (14), Antoine Semenyo (11), Tommy Conway (15)
Preston North End (3-4-1-2): Freddie Woodman (1), Andrew Hughes (16), Liam Lindsay (6), Gregory Cunningham (3), Robbie Brady (11), Ben Whiteman (4), Ali McCann (13), Alvaro Fernandez Carreras (2), Daniel Johnson (10), Sean Maguire (24), Emil Riis (19)
Thay người | |||
86’ | Tommy Conway Nahki Wells | 56’ | Sean Maguire Ryan Ledson |
90’ | Mark Sykes Chris Martin | 56’ | Daniel Johnson Benjamin Woodburn |
77’ | Alistair McCann Ched Evans | ||
77’ | Alvaro Fernandez Alan Browne | ||
90’ | Ben Whiteman Bambo Diaby Diaby |
Cầu thủ dự bị | |||
Nahki Wells | David Cornell | ||
Andy King | Bambo Diaby Diaby | ||
Daniel Bentley | Ryan Ledson | ||
Cameron Pring | Benjamin Woodburn | ||
George Tanner | Brad Potts | ||
Dylan Wesley Nkongape Kadji | Ched Evans | ||
Chris Martin | Alan Browne |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |