Chủ Nhật, 06/04/2025
Barry Bannan
32
Djeidi Gassama
42
Mark Sykes
45+2'
Lee Gregory (Thay: Djeidi Gassama)
46
Will Vaulks (Thay: Djeidi Gassama)
46
Pol Valentin
46
Pol Valentin (Thay: Michael Smith)
46
Kal Naismith
61
Kal Naismith (Thay: Zak Vyner)
61
Samuel Bell (Thay: George Tanner)
61
Anis Mehmeti (Thay: Andreas Weimann)
61
Samuel Bell
63
Samuel Bell (Thay: George Tanner)
63
Anis Mehmeti (Thay: Andreas Weimann)
63
Rob Dickie
64
Cameron Pring
67
Ashley Fletcher (Thay: Di'Shon Bernard)
83
Marvin Johnson (Thay: Anthony Musaba)
83
Akin Famewo
83
Akin Famewo (Thay: Reece James)
83
Taylor Gardner-Hickman
84
Harry Cornick (Thay: Tommy Conway)
90

Thống kê trận đấu Bristol City vs Sheffield Wednesday

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
65 Kiểm soát bóng 35
11 Phạm lỗi 14
18 Ném biên 15
3 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 7
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 6
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Sheffield Wednesday

Tất cả (23)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Tommy Conway sắp rời sân và được thay thế bởi Harry Cornick.

84' Thẻ vàng dành cho Taylor Gardner-Hickman.

Thẻ vàng dành cho Taylor Gardner-Hickman.

83'

Reece James rời sân và được thay thế bởi Akin Famewo.

83'

Reece James sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

83'

Anthony Musaba rời sân và được thay thế bởi Marvin Johnson.

83'

Di'Shon Bernard vào sân và được thay thế bởi Ashley Fletcher.

67' Thẻ vàng dành cho Cameron Pring.

Thẻ vàng dành cho Cameron Pring.

64' G O O O A A A L - Rob Dickie đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Rob Dickie đã trúng mục tiêu!

63'

George Tanner rời sân và được thay thế bởi Samuel Bell.

61'

George Tanner rời sân và được thay thế bởi Samuel Bell.

63'

Andreas Weimann rời sân và được thay thế bởi Anis Mehmeti.

63'

George Tanner sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

61'

Andreas Weimann rời sân và được thay thế bởi Anis Mehmeti.

61'

Zak Vyner rời sân và được thay thế bởi Kal Naismith.

46'

Michael Smith sẽ rời sân và được thay thế bởi Pol Valentin.

46'

Djeidi Gassama vào sân và được thay thế bởi Will Vaulks.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

45+2' Thẻ vàng dành cho Mark Sykes.

Thẻ vàng dành cho Mark Sykes.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Sheffield Wednesday

Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (1), George Tanner (19), Zak Vyner (26), Rob Dickie (16), Cameron Pring (3), Taylor Gardner-Hickman (22), Matty James (6), Mark Sykes (17), Jason Knight (12), Andreas Weimann (14), Tommy Conway (15)

Sheffield Wednesday (3-4-3): Cameron Dawson (1), Dominic Iorfa (6), Bambo Diaby (5), Di'Shon Bernard (17), Callum Paterson (13), George Byers (8), Barry Bannan (10), Reece James (33), Djeidi Gassama (41), Michael Smith (24), Anthony Musaba (45)

Bristol City
Bristol City
4-2-3-1
1
Max O'Leary
19
George Tanner
26
Zak Vyner
16
Rob Dickie
3
Cameron Pring
22
Taylor Gardner-Hickman
6
Matty James
17
Mark Sykes
12
Jason Knight
14
Andreas Weimann
15
Tommy Conway
45
Anthony Musaba
24
Michael Smith
41
Djeidi Gassama
33
Reece James
10
Barry Bannan
8
George Byers
13
Callum Paterson
17
Di'Shon Bernard
5
Bambo Diaby
6
Dominic Iorfa
1
Cameron Dawson
Sheffield Wednesday
Sheffield Wednesday
3-4-3
Thay người
61’
Zak Vyner
Kal Naismith
46’
Michael Smith
Pol Valentín
61’
Andreas Weimann
Anis Mehmeti
46’
Djeidi Gassama
Will Vaulks
61’
George Tanner
Sam Bell
83’
Reece James
Akin Famewo
90’
Tommy Conway
Harry Cornick
83’
Anthony Musaba
Marvin Johnson
83’
Di'Shon Bernard
Ashley Fletcher
Cầu thủ dự bị
Stefan Bajic
Devis Vasquez
Kal Naismith
Pol Valentín
Jamie Knight-Lebel
Michael Ihiekwe
Joseph James
Akin Famewo
Anis Mehmeti
Will Vaulks
Tommy Backwell
Marvin Johnson
Harry Cornick
John Buckley
Sam Bell
Lee Gregory
Ephraim Yeboah
Ashley Fletcher

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
04/11 - 2023
24/02 - 2024
03/10 - 2024
23/01 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
09/02 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield Wednesday

Hạng nhất Anh
05/04 - 2025
29/03 - 2025
12/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BurnleyBurnley40231524384T H T T T
2Sheffield UnitedSheffield United4026772683T H T T B
3Leeds UnitedLeeds United40231345182B T H H H
4SunderlandSunderland40211272075T H B T T
5MiddlesbroughMiddlesbrough40179141260B T H T T
6Bristol CityBristol City40151510860H H T B T
7Coventry CityCoventry City4017815459T B T B B
8West BromWest Brom40131891257T H H B B
9MillwallMillwall40141214-254T B T B T
10WatfordWatford4015817-553B T B H B
11Norwich CityNorwich City40131314652H B B T B
12Blackburn RoversBlackburn Rovers4015718-152B B B B B
13Sheffield WednesdaySheffield Wednesday40141016-752T T B H B
14Preston North EndPreston North End40101812-748B H T B H
15SwanseaSwansea4013918-1048T B B H T
16QPRQPR40111316-846B B H B H
17PortsmouthPortsmouth4012919-1545T B B T B
18Oxford UnitedOxford United40111217-1645H B T B T
19Hull CityHull City40111118-844H T H B T
20Stoke CityStoke City40101317-1243B T B T H
21Derby CountyDerby County4011821-1041T T T T B
22Cardiff CityCardiff City4091417-2041B B T H H
23Luton TownLuton Town4010921-2539B T H T H
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle4081319-3637B T B H T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X