Burgos được hưởng phạt góc.
![]() Alex Sancris 23 | |
![]() Aitor Cordoba 50 | |
![]() Anderson Arroyo 50 | |
![]() Fer Nino 57 | |
![]() Eduardo Espiau (Thay: Fernando Nino) 61 | |
![]() Alex Bermejo Escribano (Thay: Daniel Ojeda) 61 | |
![]() Eduardo Espiau (Thay: Fer Nino) 61 | |
![]() Alex Bermejo (Thay: Daniel Ojeda) 61 | |
![]() Kevin Appin 64 | |
![]() Fabricio 65 | |
![]() Grego Sierra 65 | |
![]() Grego Sierra (Thay: Kevin Appin) 66 | |
![]() Roger Brugue (Kiến tạo: Adrian De La Fuente) 72 | |
![]() Jonathan Montiel 74 | |
![]() Ander Martin (Thay: Alex Sancris) 75 | |
![]() Jonathan Montiel (Thay: Aitor Cordoba) 75 | |
![]() Sergio Lozano (Thay: Pablo Martinez) 81 | |
![]() Mohamed Bouldini (Thay: Fabricio) 81 | |
![]() Andres Garcia (Thay: Xavi Grande) 81 | |
![]() Alejandro Cantero (Thay: Roger Brugue) 87 | |
![]() Alex Munoz 90 | |
![]() Robert Ibanez (Thay: Ivan Romero) 90 | |
![]() Miguel Atienza 90+1' | |
![]() Alex Munoz 90+1' | |
![]() Nikola Maras 90+2' |
Thống kê trận đấu Burgos CF vs Levante


Diễn biến Burgos CF vs Levante
Rafael Sanchez Lopez ra hiệu cho Burgos được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Ném biên cho Levante bên phần sân nhà.
Ivan Romero rời sân và được thay thế bởi Robert Ibanez.
Burgos được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

Thẻ vàng dành cho Nikola Maras.

Thẻ vàng dành cho Alex Munoz.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Bóng an toàn khi Levante được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

Thẻ vàng dành cho Nikola Maras.

Miguel Atienza nhận thẻ vàng.
Rafael Sanchez Lopez trao cho Levante quả phát bóng lên.

Thẻ vàng dành cho Alex Munoz.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng dành cho Alex Munoz.
Tại Thành phố El Plantio, Burgos bị phạt vì lỗi việt vị.
Roger Brugue rời sân và được thay thế bởi Alejandro Cantero.
Roger Brugue rời sân và được thay thế bởi Alejandro Cantero.
Levante ném biên.
Pablo Martinez rời sân và được thay thế bởi Sergio Lozano.
Đội hình xuất phát Burgos CF vs Levante
Burgos CF (4-4-2): Jose Antonio Caro (13), Anderson Arroyo (4), Aitor Cordoba Querejeta (18), Unai Elgezabal (14), Jose Matos (23), Alex Sancris (11), Miguel Atienza (5), Kevin Appin (12), Daniel Ojeda (7), Fer Nino (9), Curro (16)
Levante (4-4-2): Andres Fernandez (13), Xavi Grande (31), Adri (4), Nikola Maraš (14), Alex Munoz (3), Carlos Alvarez (37), Pablo Martinez (10), Giorgi Kochorashvili (6), Brugue (7), Ivan Romero de Avila Araque (18), Fabricio (12)


Thay người | |||
61’ | Daniel Ojeda Alex Bermejo Escribano | 81’ | Xavi Grande Andres Garcia |
61’ | Fer Nino Eduardo Espiau | 81’ | Fabricio Mohamed Bouldini |
66’ | Kevin Appin Grego Sierra | 81’ | Pablo Martinez Sergio Lozano |
75’ | Alex Sancris Ander Martin | 87’ | Roger Brugue Alejandro Cantero |
75’ | Aitor Cordoba Joni Montiel | 90’ | Ivan Romero Robert Ibanez |
Cầu thủ dự bị | |||
Loic Badiashile | Alejandro Cantero | ||
Borja Gonzalez Tejada | Jorge Cabello | ||
Ander Martin | Andres Garcia | ||
Grego Sierra | Mohamed Bouldini | ||
Alex Bermejo Escribano | Sergio Lozano | ||
Miki Munoz | Oriol Rey | ||
Joni Montiel | Robert Ibanez | ||
Eduardo Espiau | Oscar Clemente | ||
Dani Gomez | |||
Alex Valle | |||
Ander Capa | |||
Joan Femenias |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Burgos CF
Thành tích gần đây Levante
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại