Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() (Pen) Cristiano Biraghi 8 | |
![]() Giorgio Altare 10 | |
![]() Cristiano Biraghi 29 | |
![]() Matteo Lovato (Thay: Giorgio Altare) 46 | |
![]() Youssef Maleh (Thay: Gaetano Castrovilli) 46 | |
![]() Joao Pedro (Kiến tạo: Gaston Pereiro) 47 | |
![]() Walter Mazzarri 60 | |
![]() Riccardo Sottil (Thay: Jonathan Ikone) 60 | |
![]() Alvaro Odriozola 64 | |
![]() (Pen) Joao Pedro 68 | |
![]() Lorenzo Venuti (Thay: Krzysztof Piatek) 68 | |
![]() Christos Kourfalidis (Thay: Alberto Grassi) 74 | |
![]() Riccardo Sottil (Kiến tạo: Youssef Maleh) 75 | |
![]() Riccardo Sottil 75 | |
![]() Joao Pedro 81 | |
![]() Luca Gagliano (Thay: Dalbert) 81 | |
![]() Luca Ceppitelli 86 | |
![]() Youssef Maleh 89 | |
![]() Matija Nastasic (Thay: Riccardo Sottil) 90 | |
![]() Luca Ceppitelli (Thay: Edoardo Goldaniga) 90 |
Thống kê trận đấu Cagliari vs Fiorentina


Diễn biến Cagliari vs Fiorentina
Cầm bóng: Cagliari: 40%, Fiorentina: 60%.
Giacomo Bonaventura của Fiorentina chứng kiến đường chuyền của mình bị đối phương cản phá.
Fiorentina đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Joao Pedro từ Cagliari đã việt vị.
Edoardo Goldaniga rời sân, người vào thay Luca Ceppitelli trong chiến thuật thay người.
Fiorentina đang kiểm soát bóng.
Fiorentina thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Cagliari thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Razvan Marin bị phạt vì đẩy Nicolas Gonzalez.
Cagliari thực hiện quả ném biên bên phải phần sân của đối phương
Cagliari thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Youssef Maleh đánh bóng bằng tay.
Youssef Maleh từ Fiorentina bị thổi phạt việt vị.
Edoardo Goldaniga giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Cristiano Biraghi băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.
Matteo Lovato bị phạt vì đẩy Nicolas Gonzalez.
Riccardo Sottil rời sân, thế là Matija Nastasic vào thay chiến thuật.
Fiorentina thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 5 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Cầm bóng: Cagliari: 39%, Fiorentina: 61%.
Đội hình xuất phát Cagliari vs Fiorentina
Cagliari (3-5-1-1): Boris Radunovic (31), Edoardo Goldaniga (3), Giorgio Altare (15), Adam Obert (33), Gabriele Zappa (25), Razvan Marin (8), Alberto Grassi (27), Dalbert (29), Raoul Bellanova (12), Gaston Pereiro (20), Joao Pedro (10)
Fiorentina (4-3-3): Pietro Terracciano (1), Alvaro Odriozola (29), Nikola Milenkovic (4), Igor (98), Cristiano Biraghi (3), Giacomo Bonaventura (5), Lucas Torreira (18), Gaetano Castrovilli (10), Nicolas Gonzalez (22), Krzysztof Piatek (19), Jonathan Ikone (11)


Thay người | |||
46’ | Giorgio Altare Matteo Lovato | 46’ | Gaetano Castrovilli Youssef Maleh |
74’ | Alberto Grassi Christos Kourfalidis | 60’ | Matija Nastasic Riccardo Sottil |
81’ | Dalbert Luca Gagliano | 68’ | Krzysztof Piatek Lorenzo Venuti |
90’ | Edoardo Goldaniga Luca Ceppitelli | 90’ | Riccardo Sottil Matija Nastasic |
Cầu thủ dự bị | |||
Luca Ceppitelli | Bartlomiej Dragowski | ||
Matteo Lovato | Jose Maria Callejon | ||
Simone Aresti | Youssef Maleh | ||
Luca Gagliano | Erick Pulgar | ||
Riccardo Ladinetti | Aleksa Terzic | ||
Christos Kourfalidis | Lorenzo Venuti | ||
Iurie Iovu | Alfred Duncan | ||
Eldin Lolic | Riccardo Sottil | ||
Luigi Palomba | Matija Nastasic | ||
Lisandru Tramoni | Louis Munteanu | ||
Aleksandr Kokorin |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cagliari vs Fiorentina
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cagliari
Thành tích gần đây Fiorentina
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 20 | 7 | 3 | 39 | 67 | T H T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 7 | 4 | 23 | 64 | B H T H T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 7 | 6 | 34 | 58 | T H T B B |
4 | ![]() | 30 | 15 | 11 | 4 | 16 | 56 | T T T T T |
5 | ![]() | 30 | 14 | 13 | 3 | 18 | 55 | T T B B T |
6 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 15 | 52 | T T T T T |
7 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 9 | 52 | H T H B H |
8 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B T T |
9 | ![]() | 30 | 13 | 8 | 9 | 10 | 47 | B B T T B |
10 | ![]() | 31 | 11 | 7 | 13 | -6 | 40 | T T H B B |
11 | ![]() | 30 | 9 | 12 | 9 | 0 | 39 | T T H T H |
12 | ![]() | 31 | 9 | 11 | 11 | -9 | 38 | B H H T B |
13 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | T B H B H |
14 | ![]() | 30 | 9 | 3 | 18 | -29 | 30 | T B B T H |
15 | ![]() | 30 | 7 | 8 | 15 | -13 | 29 | B B H B T |
16 | ![]() | 30 | 5 | 11 | 14 | -14 | 26 | T B H H H |
17 | ![]() | 30 | 6 | 7 | 17 | -28 | 25 | B B B B B |
18 | ![]() | 30 | 4 | 11 | 15 | -23 | 23 | B H B B H |
19 | ![]() | 30 | 3 | 11 | 16 | -20 | 20 | H H H H B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 9 | 19 | -28 | 15 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại