Cartagena được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
![]() Cristian Salvador 26 | |
![]() Damian Musto 61 | |
![]() Jose Angel Carrillo (Thay: Joaquin Munoz) 62 | |
![]() Luca Sangalli 69 | |
![]() Luca Sangalli (Thay: Borja Valle) 69 | |
![]() Armando Sadiku (Thay: Alfredo Ortuno) 69 | |
![]() David Timor Copovi (Thay: Gerard Valentin) 71 | |
![]() Patrick Soko (Thay: Kento Hashimoto) 71 | |
![]() Patrick Soko (Thay: Gerard Valentin) 71 | |
![]() David Timor Copovi (Thay: Kento Hashimoto) 71 | |
![]() David Ferreiro (Thay: Jairo) 79 | |
![]() Francisco Feuillassier 79 | |
![]() Francisco Feuillassier (Thay: Isak Jansson) 79 | |
![]() Toni Datkovic 85 | |
![]() Manu Rico (Thay: Juan Carlos) 90 | |
![]() Djakaria Barro 90 | |
![]() Djakaria Barro (Thay: Mikel Rico) 90 | |
![]() Ignasi Vilarrasa 90 | |
![]() Ignasi Vilarrasa (Thay: Daniel Escriche) 90 | |
![]() Andres Fernandez 90+2' |
Thống kê trận đấu Cartagena vs Huesca


Diễn biến Cartagena vs Huesca
Được hưởng phạt góc cho Huesca.
Xisco đang thực hiện sự thay thế thứ năm của đội tại Cartagonova với Hugo Anglada thay Dani Escriche.
Eduardo Prieto Iglesias thực hiện quả ném biên cho Cartagena, gần khu vực của Huesca.
Pablo De Blasis của Cartagena bắn trúng mục tiêu. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Cartagena.
Đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Cartagena!
Eduardo Prieto Iglesias thưởng cho Huesca một quả phát bóng lên.
Eduardo Prieto Iglesias thưởng cho Huesca một quả phát bóng lên.
Alfredo Ortuno (Cartagena) giành được bóng từ từ nhưng lại đánh đầu chệch cột dọc.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Cartagena.
Eduardo Prieto Iglesias ra hiệu cho Cartagena thực hiện quả ném biên bên phần sân của Huesca.
Huesca được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Hugo Anglada sẽ thay thế Dani Escriche cho Huesca tại Cartagonova.
Xisco (Huesca) thay người thứ ba, Manu Rico thay Joaquin Munoz.
Cristian Salvador đang thay Florian Miguel cho đội khách.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho một quả phát bóng lên từ Cartagena.
Dani Escriche đội Huesca thực hiện cú dứt điểm nhưng không trúng đích.
Trong Cartagena, Shinji Okazaki của Cartagena đã bị việt vị.
Eduardo Prieto Iglesias ra hiệu cho Cartagena một quả phạt trực tiếp.
Đội chủ nhà đã thay Alex Gallar bằng Shinji Okazaki. Đây là lần thay người thứ năm được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Luis Miguel Carrion.
Đội hình xuất phát Cartagena vs Huesca
Cartagena (4-3-3): Aaron Escandell (13), Carlos Sanchez Jimenez (33), Pablo Vasquez (5), Kiko (21), Toni Datkovic (6), Damian Marcelo Musto (18), Mikel Rico (17), Borja Valle Balonga (10), Isak Jansson (24), Alfredo Ortuno (9), Jairo (20)
Huesca (4-4-2): Andres Fernandez (1), Andrei Ratiu (2), Pulido (14), Jeremy Blasco (15), Florian Miguel (3), Gerard Valentín (7), Cristian Salvador (20), Kento Hashimoto (5), Joaquin Munoz (11), Juan Carlos (22), Dani Escriche (10)


Thay người | |||
69’ | Borja Valle Luca Sangalli | 62’ | Joaquin Munoz Jose Angel Carrillo |
69’ | Alfredo Ortuno Armando Sadiku | 71’ | Gerard Valentin Serge Patrick Njoh Soko |
79’ | Isak Jansson Franchu | 71’ | Kento Hashimoto David Timor |
79’ | Jairo David Ferreiro | 90’ | Daniel Escriche Ignasi Vilarrasa Palacios |
90’ | Mikel Rico Djakaria Barro | 90’ | Juan Carlos Manu Rico |
Cầu thủ dự bị | |||
Luca Sangalli | Ignasi Vilarrasa Palacios | ||
Armando Sadiku | Serge Patrick Njoh Soko | ||
Djakaria Barro | Enzo Lombardo | ||
Antonio Sanchez | Juan Villar | ||
Neskes | Manu Rico | ||
Farru | Ruben Pulido Penas | ||
Franchu | David Timor | ||
Sang-hyuk Lee | Miguel San Roman | ||
David Ferreiro | Pablo Tomeo | ||
Marc Martinez | Oscar Sielva | ||
Jose Angel Carrillo | |||
Aboubakary Kante |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cartagena
Thành tích gần đây Huesca
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại