Bóng an toàn khi Huesca được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
![]() Ignasi Vilarrasa (Kiến tạo: Joaquin Munoz) 30 | |
![]() Jose Fontan 32 | |
![]() Hugo Vallejo (Kiến tạo: Ignasi Vilarrasa) 35 | |
![]() Iker Kortajarena (Kiến tạo: Hugo Vallejo) 39 | |
![]() Ivan Ayllon Descalzo (Thay: Juan Carlos Sabater Herrera) 46 | |
![]() Ivan Ayllon (Thay: Juan Carlos Sabater) 46 | |
![]() Mikel Rico (Thay: Gonzalo Verdu) 46 | |
![]() Ivan Martos (Thay: Oscar Sielva) 63 | |
![]() Enzo Lombardo (Thay: Hugo Vallejo) 71 | |
![]() Alex Balboa 71 | |
![]() Alex Balboa (Thay: Javi Martinez) 72 | |
![]() Umaro Embalo (Thay: Isak Jansson) 80 | |
![]() Jony Alamo (Thay: Damian Musto) 80 | |
![]() Manu Rico (Thay: Samuel Obeng) 81 | |
![]() Jovanny Bolivar (Thay: Joaquin Munoz) 81 | |
![]() Hector Hevel (Thay: Lauti) 87 |
Thống kê trận đấu Huesca vs Cartagena


Diễn biến Huesca vs Cartagena
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Huesca.
Cartagena đang tấn công nhưng cú dứt điểm của Juan Carlos Sabater Herrera đi chệch khung thành.
Cartagena được hưởng quả phạt góc do Jose Luis Guzman Mansilla thực hiện.
Jose Luis Guzman Mansilla ra hiệu cho Huesca thực hiện quả ném biên bên phần sân của Cartagena.
Cartagena được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ném biên cho Huesca bên phần sân mình.
Jose Luis Guzman Mansilla ra hiệu cho Cartagena được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Huesca thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Jose Fontán của Cartagena đã trở lại thi đấu sau một pha va chạm nhẹ.
Jose Luis Guzman Mansilla ra hiệu cho Huesca thực hiện quả ném biên bên phần sân của Cartagena.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Sự chú ý đang được dành cho Jose Fontán của Cartagena và trận đấu đã bị tạm dừng một thời gian ngắn.
Lauti rời sân và được thay thế bởi Hector Hevel.
Huesca có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Cartagena không?
Samuel Obeng rời sân và được thay thế bởi Manu Rico.
Joaquin Munoz rời sân và được thay thế bởi Jovanny Bolivar.
Jose Fontán đã bình phục và trở lại thi đấu ở Huesca.
Joaquin Munoz rời sân và được thay thế bởi Jovanny Bolivar.
Jose Luis Guzman Mansilla đợi trước khi tiếp tục thi đấu vì Jose Fontán của Cartagena vẫn chưa thi đấu.
Isak Jansson vào sân và được thay thế bởi Umaro Embalo.
Đội hình xuất phát Huesca vs Cartagena
Huesca (4-1-4-1): Alvaro Fernandez (1), Jeremy Blasco (15), Miguel Loureiro Ameijenda (5), Pulido (14), Ignasi Vilarrasa Palacios (20), Oscar Sielva (23), Joaquin Munoz (11), Javi Martinez (8), Iker Kortajarena (22), Hugo Vallejo (9), Samuel Obeng (24)
Cartagena (3-5-2): Marc Martinez (1), Pedro Alcala (4), Gonzalo Verdu (5), Jose Fontán (14), Juan Carlos Sabater Herrera (47), Luis Muñoz (8), Damian Musto (18), Tomás Alarcon (23), Jairo Izquierdo (20), Lauti (29), Isak Jansson (21)


Thay người | |||
63’ | Oscar Sielva Ivan Martos | 46’ | Gonzalo Verdu Mikel Rico |
71’ | Hugo Vallejo Enzo Lombardo | 46’ | Juan Carlos Sabater Ivan Ayllon Descalzo |
72’ | Javi Martinez Alex Balboa | 80’ | Isak Jansson Umaro Embalo |
81’ | Samuel Obeng Manu Rico | 80’ | Damian Musto Jony Alamo |
81’ | Joaquin Munoz Jovanny Bolivar | 87’ | Lauti Hector Hevel |
Cầu thủ dự bị | |||
Diego Aznar | Raul Lizoain | ||
Juan Manuel Perez | Jhafets Reyes | ||
Ivan Martos | Hector Hevel | ||
Fadia Fofana | Mikel Rico | ||
Alin Serban | Umaro Embalo | ||
Alex Balboa | Jony | ||
Manu Rico | Jony Alamo | ||
Enzo Lombardo | Ivan Ayllon Descalzo | ||
Jovanny Bolivar |
Nhận định Huesca vs Cartagena
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huesca
Thành tích gần đây Cartagena
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 34 | 17 | 7 | 10 | 15 | 58 | |
5 | ![]() | 34 | 15 | 10 | 9 | 6 | 55 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
7 | ![]() | 34 | 14 | 11 | 9 | 10 | 53 | |
8 | ![]() | 34 | 14 | 10 | 10 | 10 | 52 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 34 | 12 | 10 | 12 | -1 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 34 | 9 | 14 | 11 | -1 | 41 | |
18 | ![]() | 34 | 10 | 10 | 14 | -3 | 40 | |
19 | ![]() | 34 | 10 | 9 | 15 | -12 | 39 | |
20 | ![]() | 34 | 8 | 7 | 19 | -16 | 31 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 34 | 4 | 5 | 25 | -39 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại