Đá phạt cho Cittadella trong hiệp của họ.
![]() Enrico Baldini 14 | |
![]() Simone Branca (Kiến tạo: Alessandro Mattioli) 46 | |
![]() Alessandro Bellemo 65 | |
![]() Davide Adorni 72 | |
![]() Alessandro Gabrielloni (Kiến tạo: Alessio Iovine) 75 | |
![]() Vittorio Parigini 88 | |
![]() Simone Branca 89 | |
![]() Alessandro Mattioli 90+1' | |
![]() (Pen) Antonino La Gumina 90+4' |
Thống kê trận đấu Cittadella vs Como


Diễn biến Cittadella vs Como
Ném biên cho Como trong nửa của họ.

Ghi bàn! Đội khách được hưởng quả phạt đền ở Cittadella. Antonio La Gumina chuyển thành bàn san bằng tỷ số 2-2.
Ném biên dành cho Como ở nửa sân Cittadella.

Allessandro Mattioli được đặt cho đội nhà.
Como có thể tận dụng từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Eugenio Abbattista trao quả ném biên cho đội khách.
Romano Perticone là phụ cho Enrico Baldini cho Cittadella.
Quả phát bóng lên cho Cittadella tại Stadio Pier Cesare Tombolato.

Simone Branca cho Cittadella đã được đặt bởi Eugenio Abbattista và sẽ bỏ lỡ trận đấu tiếp theo do án treo giò.

Vittorio Parigini (Como) nhận thẻ vàng.
Alessio Vita của Cittadella sút tung lưới Stadio Pier Cesare Tombolato. Nhưng nỗ lực không thành công.
Ném biên dành cho Cittadella ở gần khu vực cấm địa.
Thực hiện quả ném biên trong khu vực Cittadella.
Trong Cittadella Como, lái xe về phía trước qua Antonio La Gumina. Cú sút của anh ấy đã trúng mục tiêu nhưng nó đã được cứu.
Alessandro Gabrielloni cho Como hướng tới mục tiêu tại Stadio Pier Cesare Tombolato. Nhưng kết thúc không thành công.
Eugenio Abbattista ra hiệu cho Como thực hiện quả ném biên bên phần sân của Cittadella.
Como thay người thứ tư với Lorenzo Peli thay Zito.
Eugenio Abbattista ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Como trong phần sân của họ.
Cittadella được hưởng quả phạt góc bởi Eugenio Abbattista.
Orji Okwonkwo của Cittadella sút tung lưới Stadio Pier Cesare Tombolato. Nhưng nỗ lực không thành công.
Đội hình xuất phát Cittadella vs Como
Cittadella (4-3-3): Elhan Kastrati (36), Alessandro Mattioli (18), Domenico Frare (15), Davide Adorni (5), Daniele Donnarumma (17), Andrea Danzi (72), Christian D'Urso (10), Simone Branca (23), Giacomo Beretta (11), Mirko Antonucci (48), Enrico Baldini (92)
Como (4-4-2): Davide Facchin (1), Luca Vignali (28), Filippo Scaglia (23), Matteo Solini (4), Nikolas Ioannou (44), Alessio Iovine (6), Elvis Kabashi (8), Alessandro Bellemo (14), Vittorio Parigini (11), Ettore Gliozzi (72), Antonino La Gumina (20)


Thay người | |||
67’ | Giacomo Beretta Camillo Tavernelli | 10’ | Lorenzo Peli Zito Luvumbo |
68’ | Mirko Antonucci Davide Mazzocco | 63’ | Ettore Gliozzi Alessandro Gabrielloni |
77’ | Christian D'Urso Orji Okwonkwo | 63’ | Elvis Kabashi Tommaso Arrigoni |
77’ | Andrea Danzi Alessio Vita | 84’ | Zito Luvumbo Lorenzo Peli |
89’ | Enrico Baldini Romano Perticone |
Cầu thủ dự bị | |||
Luca Maniero | Davide Bertoncini | ||
Valerio Mastrantonio | Pierre Bolchini | ||
Amedeo Benedetti | Zito Luvumbo | ||
Nikolas Smajlaj | Alessandro Gabrielloni | ||
Davide Mazzocco | Ismail H'Maidat | ||
Tommaso Cassandro | Tommaso Arrigoni | ||
Luigi Cuppone | Edoardo Bovolon | ||
Orji Okwonkwo | Dario Toninelli | ||
Alessio Vita | Lorenzo Peli | ||
Camillo Tavernelli | Luca Zanotti | ||
Romano Perticone |
Nhận định Cittadella vs Como
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cittadella
Thành tích gần đây Como
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại