Como được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
![]() Enrico Baldini (Kiến tạo: Giacomo Beretta) 13 | |
![]() Amato Ciciretti (Kiến tạo: Antonino La Gumina) 14 | |
![]() Romano Perticone 21 | |
![]() Enrico Baldini (Kiến tạo: Simone Branca) 35 | |
![]() Vittorio Parigini 45 | |
![]() Matteo Solini 51 | |
![]() Simone Icardi (Thay: Mirko Antonucci) 62 | |
![]() Karim Laribi (Thay: Mirko Antonucci) 62 | |
![]() Filippo Nardi (Thay: Tommaso Arrigoni) 64 | |
![]() Alessandro Gabrielloni (Thay: Antonino La Gumina) 64 | |
![]() Lorenzo Peli (Thay: Edoardo Bovolon) 73 | |
![]() Alex Blanco (Thay: Amato Ciciretti) 73 | |
![]() Daniele Donnarumma 75 | |
![]() Vittorio Parigini 76 | |
![]() Andrea Danzi (Thay: Alessio Vita) 76 | |
![]() Alessandro Mattioli 79 | |
![]() Elvis Kabashi (Thay: Alessandro Bellemo) 81 | |
![]() Camillo Tavernelli (Thay: Giacomo Beretta) 84 | |
![]() Matteo Solini 88 | |
![]() Andrea Danzi 90 |
Thống kê trận đấu Como vs Cittadella


Diễn biến Como vs Cittadella
Ném biên dành cho Como tại Stadio Giuseppe Sinigaglia.
Cittadella có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Como được không?
Bóng an toàn khi Como được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Cittadella có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên trong nửa của Como không?
Quả phạt góc được trao cho Cittadella.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Como.
Đá phạt Cittadella.

Andrea Danzi (Cittadella) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Danielle Paterna ra hiệu cho Como một quả phạt trực tiếp.
Como được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.

Trên sân Stadio Giuseppe Sinigaglia, Matteo Solini lần thứ hai được đá chính trong trận đấu này. Một cơn mưa rào sớm đang chờ đợi!
Đá phạt cho Cittadella trong hiệp của họ.
Ném biên Como.
Ném biên cho Como trong nửa của họ.

Trên sân Stadio Giuseppe Sinigaglia, Matteo Solini lần thứ hai được đá chính trong trận đấu này. Một cơn mưa rào sớm đang chờ đợi!
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Simone Icardi của Cittadella đã trở lại thi đấu sau một cú va chạm nhẹ.
Danielle Paterna trao quả ném biên cho đội nhà.
Danielle Paterna phải đợi trước khi tiếp tục thi đấu vì Simone Icardi cho Cittadella vẫn đang bị thất vọng.
Danielle Paterna ra hiệu cho Como một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Đội hình xuất phát Como vs Cittadella
Como (3-4-1-2): Stefano Gori (66), Edoardo Bovolon (98), Matteo Solini (4), Andrea Cagnano (33), Luca Vignali (28), Tommaso Arrigoni (21), Alessandro Bellemo (14), Vittorio Parigini (11), Vittorio Parigini (11), Amato Ciciretti (17), Ettore Gliozzi (72), Antonino La Gumina (20)
Cittadella (4-3-1-2): Elhan Kastrati (36), Alessandro Mattioli (18), Romano Perticone (2), Dario Del Fabro (5), Daniele Donnarumma (17), Alessio Vita (16), Simone Branca (23), Ignacio Lores (33), Mirko Antonucci (48), Giacomo Beretta (11), Enrico Baldini (92)


Thay người | |||
64’ | Tommaso Arrigoni Filippo Nardi | 62’ | Mirko Antonucci Simone Icardi |
64’ | Antonino La Gumina Alessandro Gabrielloni | 62’ | Mirko Antonucci Karim Laribi |
73’ | Edoardo Bovolon Lorenzo Peli | 76’ | Alessio Vita Andrea Danzi |
73’ | Amato Ciciretti Alex Blanco | 84’ | Giacomo Beretta Camillo Tavernelli |
81’ | Alessandro Bellemo Elvis Kabashi |
Cầu thủ dự bị | |||
Davide Facchin | Serigne Thioune | ||
Lorenzo Peli | Simone Icardi | ||
Filippo Nardi | Camillo Tavernelli | ||
Luca Zanotti | Karim Laribi | ||
Alessio Iovine | Vincenzo Ciriello | ||
Elvis Kabashi | Santiago Guido Visentin | ||
Alessandro Gabrielloni | Luca Maniero | ||
Alex Blanco | Valerio Mastrantonio | ||
Filippo Scaglia | Andrea Danzi | ||
Marco Varnier | Tommaso Cassandro |
Nhận định Como vs Cittadella
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Como
Thành tích gần đây Cittadella
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 31 | 13 | 10 | 8 | 15 | 49 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 31 | 7 | 11 | 13 | -10 | 32 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại