![]() Gareth Barry (assist) Gerard Deulofeu 26' | |
![]() Angel Rangel 43' | |
![]() Jack Cork(o.g.) 26' | |
![]() Lukasz Fabianski 52' | |
![]() Gylfi Sigurdsson 66' |
Tổng thuật Everton vs Swansea
Không một CLB nào ở Premier League tính đến thời điểm này có nhiều trận hòa như Everton. Việc có tới 11 lần chia điểm với các đối thủ khiến đội chủ sân Goodison Park chỉ giành được 29 điểm và tạm đứng thứ 12 trên BXH. Trước đối thủ mạnh hòa thì không vấn đề gì, nhưng ngay cả với những đội yếu hơn như Norwich, Bournemouth mà cũng bị chia điểm thì đúng là các học trò của Martinez đang gặp phải hội chứng hòa.Trên sân nhà, Everton đã trải qua chuỗi 4 trận không thắng gần nhất ở giải ngoại hạng. Nhưng 2 chiến thắng vừa qua, đặc biệt là lần vượt qua Man City ở League Cup đã mang lại niềm tin cho người hâm mộ màu xanh thành phố cảng Liverpool. Trong khi đó, phía bên kia chiến tuyến, Swansea đang vật lộn với cuộc chiến trụ hạng gian nan. Chỉ giành được 22 điểm sau ngần ấy trận, bầy thiên nga đang cảm nhận rõ hơi thở gấp gáp từ phía sau của Newcastle. Việc “chích chòe” thất bại trong trận đấu với Watford ngày hôm qua giúp cho Swansea vẫn chưa rơi xuống vị trí thứ 18.
Phong độ của bầy thiên nga vào thời điểm này cũng là không tốt. Trước khi có 3 điểm bất ngờ trong cuộc đón tiếp Watford ở vòng đấu thứ 22 vừa qua Swansea đã trải qua 3 trận thua liên tiếp ở cả Premier League lẫn Cúp FA. Việc để thua cả đội bóng hạng dưới Oxford United ở Cúp FA lần thất bại 2-4 trên sân nhà trước đối thủ cạnh tranh trực tiếp Sunderland cho thấy nhiều yếu điểm của bầy thiên nga.
Những chuyến hành quân xa nhà dường như là cực hình với Swansea. Họ trắng tay 4/5 trận sân khách mới nhất và chỉ kiếm được 1 điểm trong trận hòa không bàn thắng với Crystal Palace. Xa hơn chút nữa, kể từ khi Premier League 2015/2016 khởi tranh, đoàn quân của Guidolin chỉ có 1 chiến thắng, 3 trận hòa và thất bại tới 6 lần.
Lịch sử đối đầu cũng không ủng hộ Swansea bởi 5 lần hành quân đến Goodison Park gần nhất họ thất bại 3 trận và chỉ có 2 lần chia điểm với đội chủ nhà. Quá khó để bầy thiên nga có thể rời thành phố cảng dù chỉ với 1 điểm.
TỔNG HỢP EVERTON 1-2 SWANSEA

ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Everton: Howard, Oviedo, Stones, Funes Mori, Baines, Barry, Besic, Deulofeu, Barkley, Mirallas, Lukaku
Dự bị: Joel, Kone, Lennon, Cleverley, Osman, Pienaar, Coleman
Swansea: Fabianski, Rangel, Fernandez, Williams, Taylor, Britton, Cork, Ki, Sigurdsson, Routledge, Ayew
Dự bị: Nordfeldt, Naughton, Amat, Barrow, Montero, Emnes, Eder

ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Everton: Howard, Oviedo, Stones, Funes Mori, Baines, Barry, Besic, Deulofeu, Barkley, Mirallas, Lukaku
Dự bị: Joel, Kone, Lennon, Cleverley, Osman, Pienaar, Coleman
Swansea: Fabianski, Rangel, Fernandez, Williams, Taylor, Britton, Cork, Ki, Sigurdsson, Routledge, Ayew
Dự bị: Nordfeldt, Naughton, Amat, Barrow, Montero, Emnes, Eder
![]() |
Đội hình thi đấu chính thức trận Everton vs Swansea |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Premier League
Thành tích gần đây Everton
Premier League
Cúp FA
Premier League
Thành tích gần đây Swansea
Hạng nhất Anh
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 7 | 2 | 42 | 73 | T T T T B |
2 | ![]() | 31 | 17 | 11 | 3 | 30 | 62 | H H T T H |
3 | ![]() | 31 | 17 | 6 | 8 | 14 | 57 | H T T T B |
4 | ![]() | 31 | 15 | 8 | 8 | 17 | 53 | T T B T H |
5 | ![]() | 31 | 15 | 7 | 9 | 17 | 52 | T B H T H |
6 | ![]() | 31 | 14 | 9 | 8 | 0 | 51 | T B T T T |
7 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
8 | ![]() | 31 | 13 | 9 | 9 | 5 | 48 | T B T B T |
9 | ![]() | 31 | 12 | 11 | 8 | 2 | 47 | T T H B B |
10 | ![]() | 31 | 12 | 9 | 10 | 11 | 45 | B H B B H |
11 | ![]() | 30 | 11 | 10 | 9 | 4 | 43 | T T T H T |
12 | ![]() | 31 | 12 | 6 | 13 | 4 | 42 | H B T B H |
13 | ![]() | 31 | 10 | 8 | 13 | -4 | 38 | T H T B H |
14 | ![]() | 31 | 11 | 4 | 16 | 13 | 37 | B H B B T |
15 | ![]() | 31 | 7 | 14 | 10 | -5 | 35 | H H H B H |
16 | ![]() | 31 | 9 | 8 | 14 | -17 | 35 | T B H B H |
17 | ![]() | 31 | 9 | 5 | 17 | -16 | 32 | B H T T T |
18 | ![]() | 31 | 4 | 8 | 19 | -34 | 20 | B B B T B |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 31 | 2 | 4 | 25 | -51 | 10 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại