Feyenoord có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
![]() Gustaf Lagerbielke 31 | |
![]() Callum McGregor 36 | |
![]() Calvin Stengs 45+2' | |
![]() Quinten Timber 56 | |
![]() Hyun-Jun Yang (Thay: Luis Palma) 58 | |
![]() Odin Thiago Holm (Thay: Reo Hatate) 58 | |
![]() Gustaf Lagerbielke 63 | |
![]() (Pen) Igor Paixao 65 | |
![]() Alireza Jahanbakhsh (Thay: Igor Paixao) 67 | |
![]() Ondrej Lingr (Thay: Yankuba Minteh) 67 | |
![]() Tomoki Iwata (Thay: Kyogo Furuhashi) 67 | |
![]() Odin Thiago Holm 68 | |
![]() Lutsharel Geertruida (VAR check) 71 | |
![]() Ramiz Zerrouki (Thay: Quinten Timber) 73 | |
![]() Alireza Jahanbakhsh 76 | |
![]() Hyun-Gyu Oh (Thay: Daizen Maeda) 82 | |
![]() Paulo Bernardo (Thay: Matthew O'Riley) 82 | |
![]() Leo Sauer (Thay: Luka Ivanusec) 89 |
Video tổng hợp
Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá:
Thống kê trận đấu Feyenoord vs Celtic


Diễn biến Feyenoord vs Celtic
Số người tham dự hôm nay là 44008.
Trọng tài thổi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Feyenoord: 63%, Celtic: 37%.
Liam Cân giảm bớt áp lực bằng cách giải phóng mặt bằng
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Feyenoord thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Paulo Bernardo thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: Feyenoord: 62%, Celtic: 38%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Leo Sauer của Feyenoord vấp ngã Tomoki Iwata
Gernot Trauner thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Leo Sauer bị phạt vì đẩy Alistair Johnston.
Joe Hart ra tay an toàn khi anh ấy lao ra và nhận bóng
Feyenoord đang kiểm soát bóng.
VAR - MỤC TIÊU! - Trọng tài đã cho dừng trận đấu. Đang kiểm tra VAR, bàn thắng tiềm năng cho Feyenoord.
Ondrej Lingr của Feyenoord bị thổi phạt việt vị.
Quilindschy Hartman tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Feyenoord đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Hyun-Gyu Oh của Celtic đã đi quá xa khi hạ gục Gernot Trauner
Celtic thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Feyenoord vs Celtic
Feyenoord (4-2-3-1): Timon Wellenreuther (22), Lutsharel Geertruida (4), Gernot Trauner (18), David Hancko (33), Quilindschy Hartman (5), Mats Wieffer (20), Quinten Timber (8), Igor Paixao (14), Calvin Stengs (10), Luka Ivanusec (17), Yankuba Minteh (19)
Celtic (4-3-3): Joe Hart (1), Alistair Johnston (2), Gustaf Lagerbielke (4), Liam Scales (5), Greg Taylor (3), Matt O'Riley (33), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), Luis Palma (7), Kyogo Furuhashi (8), Daizen Maeda (38)


Thay người | |||
67’ | Yankuba Minteh Ondrej Lingr | 58’ | Luis Palma Hyun-jun Yang |
67’ | Igor Paixao Alireza Jahanbakhsh | 58’ | Reo Hatate Odin Thiago Holm |
73’ | Quinten Timber Ramiz Zerrouki | 67’ | Kyogo Furuhashi Tomoki Iwata |
89’ | Luka Ivanusec Leo Sauer | 82’ | Matthew O'Riley Paulo Bernardo |
82’ | Daizen Maeda Oh Hyeon-gyu |
Cầu thủ dự bị | |||
Kostas Lamprou | Scott Bain | ||
Mikki van Sas | Tomoki Iwata | ||
Marcos Lopez | Tony Ralston | ||
Thomas Beelen | Hyun-jun Yang | ||
Ramiz Zerrouki | Paulo Bernardo | ||
Javairo Dilrosun | James Forrest | ||
Thomas Van Den Belt | Odin Thiago Holm | ||
Ondrej Lingr | Oh Hyeon-gyu | ||
Alireza Jahanbakhsh | Mikey Johnston | ||
Leo Sauer | David Turnbull |
Nhận định Feyenoord vs Celtic
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Feyenoord
Thành tích gần đây Celtic
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại