Thứ Bảy, 05/04/2025
Shinta Appelkamp (Kiến tạo: Daniel Ginczek)
14
Andre Hoffmann (Kiến tạo: Shinta Appelkamp)
19
(Pen) Daniel Ginczek
24
Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Holmbert Aron Fridjonsson)
46
Hauke Wahl
63
Felix Klaus (Thay: Emmanuel Iyoha)
65
Mikkel Kirkeskov (Thay: Marco Komenda)
69
Finn Porath
69
Finn Porath (Thay: Fin Bartels)
69
Dawid Kownacki (Thay: Daniel Ginczek)
71
Takashi Uchino
71
Takashi Uchino (Thay: Elione Neto)
71
Jann-Fiete Arp
77
Jann-Fiete Arp (Thay: Steven Skrzybski)
77
Jona Niemiec
79
Jona Niemiec (Thay: Kristoffer Peterson)
79
Michal Karbownik (Thay: Shinta Appelkamp)
79
Marvin Obuz (Thay: Timo Becker)
84

Thống kê trận đấu Fortuna Dusseldorf vs Holstein Kiel

số liệu thống kê
Fortuna Dusseldorf
Fortuna Dusseldorf
Holstein Kiel
Holstein Kiel
50 Kiểm soát bóng 50
7 Phạm lỗi 18
14 Ném biên 13
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
0 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Fortuna Dusseldorf vs Holstein Kiel

Tất cả (119)
90+3'

Quả ném biên dành cho Kiel tại Merkur Spiel-Arena.

90+2'

Lewis Holtby cho Kiel đã trở lại sân cỏ.

90+2'

Dusseldorf được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+1'

Trận đấu đã bị gián đoạn một thời gian ngắn ở Dusseldorf để kiểm tra Lewis Holtby, người đang nhăn mặt vì đau.

90'

Bóng đi ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên Kiel.

90'

Dawid Kownacki của đội Dusseldorf thực hiện cú dứt điểm nhưng không trúng mục tiêu.

89'

Kiel có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của Dusseldorf không?

89'

Ném biên cho Kiel gần vòng cấm địa.

89'

Dawid Kownacki của Dusseldorf thực hiện cú sút thẳng vào khung thành tại Merkur Spiel-Arena. Nhưng nỗ lực là không thành công.

88'

Dusseldorf được hưởng quả phạt góc bởi Arne Aarnink.

86'

Kiel thực hiện quả ném biên nguy hiểm.

86'

Arne Aarnink cho Kiel một quả phát bóng lên.

84'

Dusseldorf được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

84'

Marcel Rapp (Kiel) thực hiện lần thay người thứ năm, với Marvin Obuz vào thay Timo Becker.

83'

Quả ném biên cho đội khách bên phần sân đối diện.

82'

Kwasi Okyere Wriedt cho Kiel lái xe về phía khung thành tại Merkur Spiel-Arena. Nhưng pha dứt điểm không thành công.

81'

Quả phạt trực tiếp cho Kiel bên phần sân của Dusseldorf.

79'

Jona Niemiec vào thay Kristoffer Peterson cho đội nhà.

79'

Michal Karbownik sẽ thay thế Shinta Karl Appelkamp cho Dusseldorf tại Merkur Spiel-Arena.

79'

Arne Aarnink ra hiệu cho Dusseldorf hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

77'

Đội khách thay Steven Skrzybski bằng Fiete Arp. Đây là lần thay người thứ tư được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Marcel Rapp.

Đội hình xuất phát Fortuna Dusseldorf vs Holstein Kiel

Fortuna Dusseldorf (4-2-3-1): Florian Kastenmeier (33), Matthias Zimmermann (25), Andre Hoffmann (3), Christoph Klarer (5), Nicolas Gavory (34), Tim Christopher Oberdorf (15), Elione Neto (46), Kristoffer Peterson (7), Shinta Karl Appelkamp (23), Emmanuel Iyoha (19), Daniel Ginczek (10)

Holstein Kiel (4-2-3-1): Robin Himmelmann (35), Timo Becker (17), Hauke Wahl (24), Stefan Thesker (5), Marco Komenda (3), Philipp Sander (16), Lewis Holtby (10), Fin Bartels (31), Steven Skrzybski (7), Fabian Reese (11), Holmbert Aron Fridjonsson (36)

Fortuna Dusseldorf
Fortuna Dusseldorf
4-2-3-1
33
Florian Kastenmeier
25
Matthias Zimmermann
3
Andre Hoffmann
5
Christoph Klarer
34
Nicolas Gavory
15
Tim Christopher Oberdorf
46
Elione Neto
7
Kristoffer Peterson
23
Shinta Karl Appelkamp
19
Emmanuel Iyoha
10
Daniel Ginczek
36
Holmbert Aron Fridjonsson
11
Fabian Reese
7
Steven Skrzybski
31
Fin Bartels
10
Lewis Holtby
16
Philipp Sander
3
Marco Komenda
5
Stefan Thesker
24
Hauke Wahl
17
Timo Becker
35
Robin Himmelmann
Holstein Kiel
Holstein Kiel
4-2-3-1
Thay người
65’
Emmanuel Iyoha
Felix Klaus
46’
Holmbert Aron Fridjonsson
Kwasi Okyere Wriedt
71’
Elione Neto
Takashi Uchino
69’
Marco Komenda
Mikkel Kirkeskov
71’
Daniel Ginczek
Dawid Kownacki
69’
Fin Bartels
Finn Porath
79’
Shinta Appelkamp
Michal Karbownik
77’
Steven Skrzybski
Jann-Fiete Arp
79’
Kristoffer Peterson
Jona Niemiec
84’
Timo Becker
Marvin Obuz
Cầu thủ dự bị
Niko Vukancic
Alexander Muehling
Dennis Gorka
Julian Korb
Michal Karbownik
Simon Lorenz
Benjamin Bockle
Mikkel Kirkeskov
Takashi Uchino
Timon Weiner
Jona Niemiec
Finn Porath
Dawid Kownacki
Kwasi Okyere Wriedt
Kwadwo Baah
Jann-Fiete Arp
Felix Klaus
Marvin Obuz

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
06/02 - 2022
29/10 - 2022
06/05 - 2023
10/12 - 2023
12/05 - 2024

Thành tích gần đây Fortuna Dusseldorf

Hạng 2 Đức
30/03 - 2025
Giao hữu
20/03 - 2025
Hạng 2 Đức
09/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
Bundesliga
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2812971045T H T B B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962811107743T H T H B
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2811710-340T B H B T
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig286913-2427H H B H T
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X