Chủ Nhật, 06/04/2025
Pape Meissa Ba (Thay: Youssoupha Bamba)
12
Pape Meissa Ba (Thay: Abdoulie Sanyang)
12
(Pen) Yanis Begraoui
19
Gaetan Paquiez
55
Charles Boli
64
Jovan Nisic
64
Charles Boli (Thay: Mons Bassouamina)
64
Jovan Nisic (Thay: Eddy Sylvestre)
64
Laglais Xavier Kouassi
72
Jessy Benet
73
Joris Correa (Thay: Jessy Benet)
75
Okardi Inikurogha (Thay: Jordan Tell)
75
Loick Lespinasse (Thay: Quentin Boisgard)
80
Steeve Beusnard (Thay: Sessi D'Almeida)
80
Loris Nery
83
Loris Nery (Thay: Gaetan Paquiez)
83
Steeve Beusnard
90+4'

Thống kê trận đấu Grenoble vs Pau FC

số liệu thống kê
Grenoble
Grenoble
Pau FC
Pau FC
52 Kiểm soát bóng 48
9 Phạm lỗi 19
19 Ném biên 23
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 8
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Grenoble vs Pau FC

Tất cả (28)
90+5'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4' Thẻ vàng cho Steeve Beusnard.

Thẻ vàng cho Steeve Beusnard.

90+4' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

83'

Gaetan Paquiez rời sân, Loris Nery vào thay.

83'

Gaetan Paquiez rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

80'

Sessi D'Almeida rời sân và anh ấy được thay thế bởi Steeve Beusnard.

80'

Sessi D'Almeida rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

80'

Quentin Boisgard rời sân nhường chỗ cho Loick Lespinasse.

80'

Quentin Boisgard rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

75'

Jordan Tell rời sân nhường chỗ cho Okardi Inikurogha.

75'

Jordan Tell rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

75'

Jessy Benet rời sân nhường chỗ cho Joris Correa.

75'

Jessy Benet rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74' G O O O A A A L - Jessy Benet là mục tiêu!

G O O O A A A L - Jessy Benet là mục tiêu!

73' G O O O A A A L - Jessy Benet là mục tiêu!

G O O O A A A L - Jessy Benet là mục tiêu!

72' Thẻ vàng cho Laglais Xavier Kouassi.

Thẻ vàng cho Laglais Xavier Kouassi.

72' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

64'

Eddy Sylvestre rời sân nhường chỗ cho Jovan Nisic.

64'

Eddy Sylvestre rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

64'

Mons Bassouamina rời sân và anh ấy được thay thế bởi Charles Boli.

64'

Mons Bassouamina rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Đội hình xuất phát Grenoble vs Pau FC

Grenoble (4-1-4-1): Brice Maubleu (1), Jordy Gaspar (12), Mamadou Diarra (66), Loic Nestor (14), Gaetan Paquiez (29), Jessy Benet (8), Abdoulie Sanyang (2), Adrien Monfray (5), Amine Sbai (11), Matthias Phaeton (7), Jordan Tell (97)

Pau FC (4-1-4-1): Massamba Ndiaye (16), Erwin Koffi (7), Xavier Kouassi (4), Jean Ruiz (25), Jean Lambert Evans (26), Henri Saivet (20), Mons Bassouamina (11), Sessi D'Almeida (6), Eddy Sylvestre (12), Quentin Boisgard (27), Yanis Begraoui (14)

Grenoble
Grenoble
4-1-4-1
1
Brice Maubleu
12
Jordy Gaspar
66
Mamadou Diarra
14
Loic Nestor
29
Gaetan Paquiez
8
Jessy Benet
2
Abdoulie Sanyang
5
Adrien Monfray
11
Amine Sbai
7
Matthias Phaeton
97
Jordan Tell
14
Yanis Begraoui
27
Quentin Boisgard
12
Eddy Sylvestre
6
Sessi D'Almeida
11
Mons Bassouamina
20
Henri Saivet
26
Jean Lambert Evans
25
Jean Ruiz
4
Xavier Kouassi
7
Erwin Koffi
16
Massamba Ndiaye
Pau FC
Pau FC
4-1-4-1
Thay người
12’
Abdoulie Sanyang
Pape Meissa Ba
64’
Eddy Sylvestre
Jovan Nisic
75’
Jessy Benet
Joris Correa
64’
Mons Bassouamina
Charles Boli
75’
Jordan Tell
Okardi Inikurogha
80’
Sessi D'Almeida
Steeve Beusnard
83’
Gaetan Paquiez
Loris Nery
80’
Quentin Boisgard
Loick Lespinasse
Cầu thủ dự bị
Pape Meissa Ba
Steeve Beusnard
Joris Correa
Jerome Prior
Franck Bambock
Diyaeddine Abzi
Allan Tchaptchet
Noe Sow
Loris Nery
Jovan Nisic
Esteban Salles
Loick Lespinasse
Okardi Inikurogha
Charles Boli

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 2
22/11 - 2020
14/03 - 2021
03/10 - 2021
H1: 2-0
16/03 - 2022
H1: 0-1
11/01 - 2023
H1: 0-0
12/02 - 2023
H1: 0-1
29/10 - 2023
H1: 1-1
25/02 - 2024
H1: 0-1
31/08 - 2024
H1: 0-0
01/03 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Grenoble

Ligue 2
05/04 - 2025
H1: 1-2
29/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
H1: 0-0
22/02 - 2025
15/02 - 2025
H1: 1-3
08/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 1-1
25/01 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Pau FC

Ligue 2
06/04 - 2025
H1: 1-0
29/03 - 2025
H1: 0-0
15/03 - 2025
H1: 1-0
08/03 - 2025
H1: 0-0
01/03 - 2025
H1: 0-0
22/02 - 2025
H1: 1-1
15/02 - 2025
H1: 0-2
08/02 - 2025
H1: 1-1
01/02 - 2025
H1: 0-0
25/01 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LorientLorient2919462961T B T T T
2Paris FCParis FC2918471858T T B T T
3MetzMetz2916942757T T T T H
4GuingampGuingamp28153101348H B T T T
5DunkerqueDunkerque2815310548T T B B B
6LavalLaval2912710843B T T B B
7SC BastiaSC Bastia299146441B T B T H
8FC AnnecyFC Annecy2911810-541B B H B H
9GrenobleGrenoble2911711140B H H B T
10AC AjaccioAC Ajaccio2911414-937B H T B T
11PauPau2991010-1137T B H T B
12RodezRodez299812335B T H H T
13TroyesTroyes2910415034T T B B H
14Red StarRed Star299713-1334T T B H H
15AmiensAmiens2910415-1434B B T H B
16MartiguesMartigues298417-2228T B H T B
17Clermont Foot 63Clermont Foot 63296914-1527B B H H B
18CaenCaen295519-1920T B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X