Thứ Sáu, 04/04/2025
Oladapo Afolayan
17
Jonas David
24
Moritz Heyer
26
Manolis Saliakas (Kiến tạo: Lukas Daschner)
36
Sebastian Schonlau
43
Jonas David (Kiến tạo: Miro Muheim)
44
Ransford Koenigsdoerffer (Thay: Jean-Luc Dompe)
46
Bakery Jatta (Kiến tạo: Sebastian Schonlau)
48
Leart Paqarada
48
Moritz Heyer
52
Oladapo Afolayan
55
Elias Saad (Thay: Aremu Afeez)
59
Conor Metcalfe (Thay: Oladapo Afolayan)
59
Laszlo Benes (Thay: Bakery Jatta)
60
Eric Smith
64
Elias Saad (Kiến tạo: Leart Paqarada)
71
(og) Jakov Medic
78
Jackson Irvine (Kiến tạo: Marcel Hartel)
79
Jonas Meffert
85
David Otto (Thay: Lukas Daschner)
85
Marcel Beifus (Thay: Manolis Saliakas)
89
Anssi Suhonen (Thay: Sonny Kittel)
89
Elijah Krahn (Thay: Ransford Koenigsdoerffer)
90

Thống kê trận đấu Hamburger SV vs St.Pauli

số liệu thống kê
Hamburger SV
Hamburger SV
St.Pauli
St.Pauli
53 Kiểm soát bóng 47
12 Phạm lỗi 10
18 Ném biên 22
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 3
4 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 7
6 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hamburger SV vs St.Pauli

Tất cả (129)
90+5'

Quả phát bóng lên cho Hamburg tại Volksparkstadion.

90+4'

Elijah Akwasi Krahn vào thay Ransford Konigsdorffer cho đội nhà.

90+4'

Pauli có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Hamburg không?

90+2'

Sven Jablonski ra hiệu cho Hamburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+1'

Sven Jablonski thưởng cho St. Pauli một quả phát bóng lên.

90+1'

Hamburg thực hiện quả ném biên bên phần sân St. Pauli.

90'

Đá phạt cho Hamburg bên phần sân nhà.

89'

Ở Hamburg, đội khách được hưởng quả phạt trực tiếp.

89'

Tim Walter sẽ thực hiện lần thay người thứ ba của đội tại Volksparkstadion với Anssi Suhonen vào thay Sonny Kittel.

89'

Marcel Beifus sẽ thay thế Emmanouil Saliakas cho St. Pauli tại Volksparkstadion.

88'

Sven Jablonski ra hiệu cho Hamburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

85'

David Otto dự bị cho Lukas Daschner đá cho St. Pauli.

85' Jonas Meffert nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà và sẽ bị treo giò ở trận tiếp theo.

Jonas Meffert nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà và sẽ bị treo giò ở trận tiếp theo.

85'

Đá phạt cho St. Pauli bên phần sân của Hamburg.

83'

Hamburg có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của St. Pauli không?

82'

Pauli đá phạt ném biên tại Volksparkstadion.

81'

Hamburg ném biên.

79'

Marcel Hartel chơi nhạc cụ với một pha kiến tạo tốt.

79' Jackson Irvine (St. Pauli) đánh đầu ghi bàn rút ngắn cách biệt xuống còn 4-3 tại Volksparkstadion.

Jackson Irvine (St. Pauli) đánh đầu ghi bàn rút ngắn cách biệt xuống còn 4-3 tại Volksparkstadion.

79'

Phạt góc được trao cho St. Pauli.

79'

Hamburg được hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Hamburger SV vs St.Pauli

Hamburger SV (4-1-2-3): Daniel Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Jonas David (34), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Jonas Meffert (23), Sonny Kittel (10), Ludovit Reis (14), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Jean-Luc Dompe (27)

St.Pauli (3-4-3): Nikola Vasilj (22), Jakov Medic (18), Eric Smith (8), Karol Mets (3), Emmanouil Saliakas (2), Jackson Irvine (7), Aremu Afeez (20), Leart Paqarada (23), Oladapo Afolayan (17), Lukas Daschner (13), Marcel Hartel (10)

Hamburger SV
Hamburger SV
4-1-2-3
1
Daniel Fernandes
3
Moritz Heyer
34
Jonas David
4
Sebastian Schonlau
28
Miro Muheim
23
Jonas Meffert
10
Sonny Kittel
14
Ludovit Reis
18
Bakery Jatta
9
Robert Glatzel
27
Jean-Luc Dompe
10
Marcel Hartel
13
Lukas Daschner
17
Oladapo Afolayan
23
Leart Paqarada
20
Aremu Afeez
7
Jackson Irvine
2
Emmanouil Saliakas
3
Karol Mets
8
Eric Smith
18
Jakov Medic
22
Nikola Vasilj
St.Pauli
St.Pauli
3-4-3
Thay người
46’
Elijah Krahn
Ransford Konigsdorffer
59’
Oladapo Afolayan
Conor Metcalfe
60’
Bakery Jatta
Laszlo Benes
59’
Aremu Afeez
Elias Saad
89’
Sonny Kittel
Anssi Suhonen
85’
Lukas Daschner
David Otto
90’
Ransford Koenigsdoerffer
Elijah Akwasi Krahn
89’
Manolis Saliakas
Marcel Beifus
Cầu thủ dự bị
Ransford Konigsdorffer
Sascha Burchert
Elijah Akwasi Krahn
Betim Fazliji
Anssi Suhonen
Johannes Eggestein
Laszlo Benes
Marcel Beifus
Filip Bilbija
Conor Metcalfe
Noah Katterbach
Adam Dzwigala
Francisco Montero
Lars Ritzka
William Mikelbrencis
David Otto
Matheo Raab
Elias Saad
Huấn luyện viên

Markus Gisdol

Alexander Blessin

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
31/10 - 2020
02/03 - 2021
13/08 - 2021
22/01 - 2022
14/10 - 2022
21/04 - 2023
02/12 - 2023
03/05 - 2024

Thành tích gần đây Hamburger SV

Hạng 2 Đức
29/03 - 2025
15/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
19/01 - 2025

Thành tích gần đây St.Pauli

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
19/03 - 2025
Bundesliga
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
26/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2712961145H T H T B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962711106843H T H T H
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2710710-437T T B H B
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig275913-2524B H H B H
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X