Quả phát bóng lên cho Hamburg tại Volksparkstadion.
![]() Oladapo Afolayan 17 | |
![]() Jonas David 24 | |
![]() Moritz Heyer 26 | |
![]() Manolis Saliakas (Kiến tạo: Lukas Daschner) 36 | |
![]() Sebastian Schonlau 43 | |
![]() Jonas David (Kiến tạo: Miro Muheim) 44 | |
![]() Ransford Koenigsdoerffer (Thay: Jean-Luc Dompe) 46 | |
![]() Bakery Jatta (Kiến tạo: Sebastian Schonlau) 48 | |
![]() Leart Paqarada 48 | |
![]() Moritz Heyer 52 | |
![]() Oladapo Afolayan 55 | |
![]() Elias Saad (Thay: Aremu Afeez) 59 | |
![]() Conor Metcalfe (Thay: Oladapo Afolayan) 59 | |
![]() Laszlo Benes (Thay: Bakery Jatta) 60 | |
![]() Eric Smith 64 | |
![]() Elias Saad (Kiến tạo: Leart Paqarada) 71 | |
![]() (og) Jakov Medic 78 | |
![]() Jackson Irvine (Kiến tạo: Marcel Hartel) 79 | |
![]() Jonas Meffert 85 | |
![]() David Otto (Thay: Lukas Daschner) 85 | |
![]() Marcel Beifus (Thay: Manolis Saliakas) 89 | |
![]() Anssi Suhonen (Thay: Sonny Kittel) 89 | |
![]() Elijah Krahn (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 90 |
Thống kê trận đấu Hamburger SV vs St.Pauli


Diễn biến Hamburger SV vs St.Pauli
Elijah Akwasi Krahn vào thay Ransford Konigsdorffer cho đội nhà.
Pauli có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Hamburg không?
Sven Jablonski ra hiệu cho Hamburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Sven Jablonski thưởng cho St. Pauli một quả phát bóng lên.
Hamburg thực hiện quả ném biên bên phần sân St. Pauli.
Đá phạt cho Hamburg bên phần sân nhà.
Ở Hamburg, đội khách được hưởng quả phạt trực tiếp.
Tim Walter sẽ thực hiện lần thay người thứ ba của đội tại Volksparkstadion với Anssi Suhonen vào thay Sonny Kittel.
Marcel Beifus sẽ thay thế Emmanouil Saliakas cho St. Pauli tại Volksparkstadion.
Sven Jablonski ra hiệu cho Hamburg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
David Otto dự bị cho Lukas Daschner đá cho St. Pauli.

Jonas Meffert nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà và sẽ bị treo giò ở trận tiếp theo.
Đá phạt cho St. Pauli bên phần sân của Hamburg.
Hamburg có thể tận dụng từ quả ném biên này ở sâu bên trong phần sân của St. Pauli không?
Pauli đá phạt ném biên tại Volksparkstadion.
Hamburg ném biên.
Marcel Hartel chơi nhạc cụ với một pha kiến tạo tốt.

Jackson Irvine (St. Pauli) đánh đầu ghi bàn rút ngắn cách biệt xuống còn 4-3 tại Volksparkstadion.
Phạt góc được trao cho St. Pauli.
Hamburg được hưởng quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Hamburger SV vs St.Pauli
Hamburger SV (4-1-2-3): Daniel Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Jonas David (34), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Jonas Meffert (23), Sonny Kittel (10), Ludovit Reis (14), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Jean-Luc Dompe (27)
St.Pauli (3-4-3): Nikola Vasilj (22), Jakov Medic (18), Eric Smith (8), Karol Mets (3), Emmanouil Saliakas (2), Jackson Irvine (7), Aremu Afeez (20), Leart Paqarada (23), Oladapo Afolayan (17), Lukas Daschner (13), Marcel Hartel (10)


Thay người | |||
46’ | Elijah Krahn Ransford Konigsdorffer | 59’ | Oladapo Afolayan Conor Metcalfe |
60’ | Bakery Jatta Laszlo Benes | 59’ | Aremu Afeez Elias Saad |
89’ | Sonny Kittel Anssi Suhonen | 85’ | Lukas Daschner David Otto |
90’ | Ransford Koenigsdoerffer Elijah Akwasi Krahn | 89’ | Manolis Saliakas Marcel Beifus |
Cầu thủ dự bị | |||
Ransford Konigsdorffer | Sascha Burchert | ||
Elijah Akwasi Krahn | Betim Fazliji | ||
Anssi Suhonen | Johannes Eggestein | ||
Laszlo Benes | Marcel Beifus | ||
Filip Bilbija | Conor Metcalfe | ||
Noah Katterbach | Adam Dzwigala | ||
Francisco Montero | Lars Ritzka | ||
William Mikelbrencis | David Otto | ||
Matheo Raab | Elias Saad |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hamburger SV vs St.Pauli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hamburger SV
Thành tích gần đây St.Pauli
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại