Hamburg được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
![]() Sebastian Schonlau 28 | |
![]() Jakov Medic 33 | |
![]() Eric Smith (Kiến tạo: Marcel Hartel) 61 | |
![]() Jean-Luc Dompe 65 | |
![]() Jean-Luc Dompe (Thay: Laszlo Benes) 65 | |
![]() Nikola Vasilj 70 | |
![]() Daniel Heuer Fernandes 70 | |
![]() Daniel Fernandes 70 | |
![]() Lukas Daschner (Thay: Etienne Amenyido) 71 | |
![]() Marcel Hartel (Kiến tạo: Igor Matanovic) 74 | |
![]() Sonny Kittel (Thay: Ransford Koenigsdoerffer) 75 | |
![]() Sonny Kittel (Thay: Ransford Konigsdorffer) 76 | |
![]() Manolis Saliakas 80 | |
![]() David Otto (Thay: Igor Matanovic) 80 | |
![]() Luca-Milan Zander (Thay: Manolis Saliakas) 80 | |
![]() Emmanouil Saliakas 80 | |
![]() Luca Zander (Thay: Emmanouil Saliakas) 80 | |
![]() Lars Ritzka (Thay: Aremu Afeez) 86 | |
![]() Conor Metcalfe (Thay: Leart Paqarada) 86 | |
![]() Lars Ritzka (Thay: Leart Paqarada) 86 | |
![]() Conor Metcalfe (Thay: Aremu Afeez) 86 | |
![]() Filip Bilbija (Thay: Moritz Heyer) 88 | |
![]() David Otto (Kiến tạo: Lars Ritzka) 89 |
Thống kê trận đấu St.Pauli vs Hamburger SV


Diễn biến St.Pauli vs Hamburger SV
Deniz Aytekin ra hiệu cho Hamburg thực hiện quả ném biên bên phần sân St. Pauli.
Bóng an toàn khi St. Pauli được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Hamburg cần phải thận trọng. St. Pauli thực hiện quả ném biên tấn công.
Ném biên dành cho Hamburg trong hiệp St. Pauli.
Đó là một sự hỗ trợ tốt từ Lars Ritzka.

Mục tiêu! David Otto mở rộng tỷ số lên 3-0 cho St. Pauli bằng một cú đánh đầu.
Deniz Aytekin ra hiệu cho St. Pauli một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Đội khách đã thay Moritz Heyer bằng Filip Bilbija. Đây là lần thay người thứ ba được thực hiện ngày hôm nay bởi Tim Walter.
Hamburg có một quả phát bóng lên.
Phạt góc cho St. Pauli.
Timo Schultz (St. Pauli) thay người thứ năm, với Lars Ritzka thay cho Leart Paqarada.
Conor Metcalfe đang thay Aremu Afeez cho đội nhà.
David Otto đang thay Aremu Afeez cho đội nhà.
Deniz Aytekin cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Deniz Aytekin ra hiệu cho St. Pauli thực hiện quả ném biên bên phần sân của Hamburg.
David Otto sẽ thay thế Igor Matanovic cho St. Pauli tại Millerntor-Stadion.
Sonny Kittel sẽ thay thế Ransford Konigsdorffer cho St. Pauli tại Millerntor-Stadion.
St. Pauli thay người thứ hai với Luca Zander thay cho Emmanouil Saliakas.
St. Pauli thay người thứ hai với Sonny Kittel thay Ransford Konigsdorffer.
Đội hình xuất phát St.Pauli vs Hamburger SV
St.Pauli (3-3-2-2): Nikola Vasilj (22), Adam Dzwigala (25), Eric Smith (8), Jakov Medic (18), Emmanouil Saliakas (2), Aremu Afeez (20), Leart Paqarada (23), Jackson Irvine (7), Marcel Hartel (10), Igor Matanovic (34), Etienne Amenyido (14)
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Mario Vuskovic (44), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Ludovit Reis (14), Jonas Meffert (23), Laszlo Benes (8), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Ransford Konigsdorffer (11)


Thay người | |||
71’ | Etienne Amenyido Lukas Daschner | 65’ | Laszlo Benes Jean-Luc Dompe |
80’ | Igor Matanovic David Otto | 75’ | Ransford Koenigsdoerffer Sonny Kittel |
80’ | Manolis Saliakas Luca Zander | 88’ | Moritz Heyer Filip Bilbija |
86’ | Aremu Afeez Conor Metcalfe | ||
86’ | Leart Paqarada Lars Ritzka |
Cầu thủ dự bị | |||
David Otto | Jean-Luc Dompe | ||
Johannes Eggestein | Elijah Akwasi Krahn | ||
Conor Metcalfe | Anssi Suhonen | ||
Carlo Boukhalfa | Xavier Amaechi | ||
Lukas Daschner | Sonny Kittel | ||
Lars Ritzka | Filip Bilbija | ||
Luca Zander | Jonas David | ||
Betim Fazliji | William Mikelbrencis | ||
Sascha Burchert | Matheo Raab |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định St.Pauli vs Hamburger SV
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St.Pauli
Thành tích gần đây Hamburger SV
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại