Maximilian Dittgen của St. Pauli đang nhắm đến mục tiêu nhưng không thành công.
![]() Etienne Amenyido 26 | |
![]() Guido Burgstaller (Kiến tạo: Etienne Amenyido) 30 | |
![]() Jackson Irvine 45+3' | |
![]() Maximilian Dittgen(Thay: Etienne Amenyido) 46 | |
![]() Sebastian Schonlau (Kiến tạo: Sonny Kittel) 58 | |
![]() Marcel Hartel 65 | |
![]() Sonny Kittel 66 | |
![]() Bakery Jatta (Kiến tạo: Sonny Kittel) 70 | |
![]() Lukas Daschner(Thay: Finn Becker) 71 | |
![]() Manuel Wintzheimer(Thay: Faride Alidou) 71 | |
![]() Adam Dzwigala(Thay: Sebastian Ohlsson) 77 | |
![]() Ludovit Reis 78 | |
![]() Rico Benatelli(Thay: Jackson Irvine) 81 | |
![]() Simon Makienok(Thay: Eric Smith) 81 | |
![]() David Kinsombi(Thay: Sonny Kittel) 87 | |
![]() Jonas David(Thay: Robert Glatzel) 90 | |
![]() Mikkel Kaufmann(Thay: Bakery Jatta) 90 | |
![]() Rico Benatelli 90+4' |
Thống kê trận đấu Hamburger SV vs St.Pauli


Diễn biến Hamburger SV vs St.Pauli
St. Pauli's Guido Burgstaller đang nhắm tới mục tiêu nhưng không thành công.

Rico Benatelli (St. Pauli) nhận thẻ vàng.
Đá phạt Hamburg.
Hamburg lái xe về phía trước với tốc độ chóng mặt nhưng bị kéo lên vì việt vị.
St. Pauli được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Bóng an toàn khi St. Pauli được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Sascha Stegemann ra hiệu cho Hamburg hưởng quả ném biên bên phần sân St. Pauli.
Đội chủ nhà thay Bakery Jatta bằng Mikkel Kaufmann.
Hamburg thay người thứ ba với Jonas David thay Robert Glatzel.
Sascha Stegemann cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Hamburg.
St. Pauli đang dồn lên nhưng cú dứt điểm của Leart Paqarada lại đi chệch khung thành trong gang tấc.
Sascha Stegemann ra hiệu cho St. Pauli một quả phạt trực tiếp ngay bên ngoài khu vực của Hamburg.
David Kinsombi vào thay Sonny Kittel cho đội nhà.
Sascha Stegemann thưởng cho St. Pauli một quả phát bóng lên.
Manuel Wintzheimer của Hamburg bỏ lỡ cơ hội ghi bàn thắng.
Robert Glatzel của Hamburg bỏ lỡ cơ hội ghi bàn thắng.
Sebastian Schonlau cho Hamburg đã trở lại sân cỏ một lần nữa.
Sebastian Schonlau của Hamburg đang được chú ý và trận đấu đã bị tạm dừng một thời gian ngắn.
Timo Schultz đang thực hiện sự thay thế thứ năm của đội tại Volksparkstadion với Simon Makienok thay cho Jackson Irvine.
Đội hình xuất phát Hamburger SV vs St.Pauli
Hamburger SV (4-3-3): Daniel Heuer Fernandes (1), Moritz Heyer (3), Mario Vuskovic (44), Sebastian Schonlau (4), Miro Muheim (28), Ludovit Reis (14), Jonas Meffert (23), Sonny Kittel (10), Bakery Jatta (18), Robert Glatzel (9), Faride Alidou (48)
St.Pauli (4-1-2-1-2): Nikola Vasilj (22), Sebastian Ohlsson (2), Jakov Medic (18), James Lawrence (3), Leart Paqarada (23), Eric Smith (8), Finn Becker (20), Marcel Hartel (30), Jackson Irvine (7), Guido Burgstaller (9), Etienne Amenyido (27)


Thay người | |||
71’ | Faride Alidou Manuel Wintzheimer | 46’ | Etienne Amenyido Maximilian Dittgen |
87’ | Sonny Kittel David Kinsombi | 71’ | Finn Becker Lukas Daschner |
90’ | Robert Glatzel Jonas David | 77’ | Sebastian Ohlsson Adam Dzwigala |
90’ | Bakery Jatta Mikkel Kaufmann | 81’ | Eric Smith Simon Makienok |
81’ | Jackson Irvine Rico Benatelli |
Cầu thủ dự bị | |||
Robin Meissner | Philipp Ziereis | ||
Manuel Wintzheimer | Simon Makienok | ||
Jonas David | Rico Benatelli | ||
Jan Gyamerah | Lukas Daschner | ||
Marko Johansson | Maximilian Dittgen | ||
Bent Andresen | Adam Dzwigala | ||
Mikkel Kaufmann | Lars Ritzka | ||
Elijah Krahn | Dennis Smarsch | ||
David Kinsombi | Marcel Beifus |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Hamburger SV vs St.Pauli
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hamburger SV
Thành tích gần đây St.Pauli
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | B T T T B |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 5 | 13 | -2 | 35 | B B T T T |
12 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
13 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
14 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại