Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Kiel.
Trực tiếp kết quả Holstein Kiel vs 1.FC Heidenheim 1846 hôm nay 23-04-2022
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 23/4
Kết thúc



![]() Simon Lorenz 37 | |
![]() Simon Lorenz (Kiến tạo: Lewis Holtby) 56 | |
![]() Oliver Huesing 62 | |
![]() Norman Theuerkauf (Thay: Jonas Foehrenbach) 64 | |
![]() Kevin Sessa (Thay: Tobias Mohr) 64 | |
![]() Stefan Schimmer (Thay: Christian Kuehlwetter) 65 | |
![]() Stefan Schimmer 68 | |
![]() Tim Kleindienst (Kiến tạo: Robert Leipertz) 71 | |
![]() Benedikt Pichler (Thay: Kwasi Okyere Wriedt) 81 | |
![]() Jann-Fiete Arp (Thay: Steven Skrzybski) 81 | |
![]() Jonas Sterner (Thay: Fabian Reese) 81 | |
![]() Andreas Geipl 84 | |
![]() Patrick Erras (Thay: Lewis Holtby) 85 | |
![]() Tim Siersleben (Thay: Andreas Geipl) 89 |
Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Kiel.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Ném biên cho Heidenheim tại Holstein-Stadion.
Heidenheim được hưởng quả phạt góc của Robert Hartmann.
Trong Kiel Heidenheim lái xe về phía trước qua Kevin Sessa. Cú sút của anh ấy đã trúng mục tiêu nhưng nó đã được cứu.
Robert Hartmann ra hiệu cho Heidenheim một quả phạt trực tiếp ngay bên ngoài khu vực của Kiel.
Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Tim Siersleben sẽ thay thế Andreas Geipl cho Heidenheim tại Holstein-Stadion.
Kiel được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.
Heidenheim thực hiện quả ném biên trong lãnh thổ Kiel.
Ném biên dành cho Heidenheim ở hiệp Kiel.
Heidenheim lái xe về phía trước và Kevin Sessa có một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Heidenheim lái xe về phía trước và Stefan Schimmer cản phá. Tuy nhiên, không có lưới.
Heidenheim lái xe về phía trước và Robert Leipertz có một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.
Được hưởng phạt góc cho Heidenheim.
Robert Hartmann ra hiệu cho Heidenheim một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Ném biên dành cho Kiel ở gần khu vực cấm địa.
Kiel thay người thứ tư với Patrick Erras thay Lewis Holtby.
Tim Siersleben là phụ cho Tim Kleindienst cho Heidenheim.
Robert Hartmann thưởng cho Heidenheim một quả phát bóng lên.
Benedikt Pichler của Kiel bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Holstein Kiel (4-5-1): Joannis Gelios (1), Julian Korb (23), Simon Lorenz (19), Stefan Thesker (5), Johannes van den Bergh (15), Steven Skrzybski (14), Alexander Muehling (8), Aleksandar Ignjovski (22), Lewis Holtby (10), Fabian Reese (11), Kwasi Okyere Wriedt (18)
1.FC Heidenheim 1846 (4-4-2): Kevin Mueller (1), Marnon-Thomas Busch (2), Patrick Mainka (6), Oliver Huesing (5), Jonas Foehrenbach (19), Robert Leipertz (13), Jan Schoeppner (3), Andreas Geipl (8), Tobias Mohr (29), Tim Kleindienst (10), Christian Kuehlwetter (24)
Thay người | |||
81’ | Steven Skrzybski Jann-Fiete Arp | 64’ | Tobias Mohr Kevin Sessa |
81’ | Kwasi Okyere Wriedt Benedikt Pichler | 64’ | Jonas Foehrenbach Norman Theuerkauf |
81’ | Fabian Reese Jonas Sterner | 65’ | Christian Kuehlwetter Stefan Schimmer |
85’ | Lewis Holtby Patrick Erras | 89’ | Andreas Geipl Tim Siersleben |
Cầu thủ dự bị | |||
Jann-Fiete Arp | Kevin Sessa | ||
Benedikt Pichler | Norman Theuerkauf | ||
Lucas Wolf | Marvin Rittmueller | ||
Ahmet Arslan | Tim Siersleben | ||
Patrick Erras | Vitus Eicher | ||
Niko Koulis | Dzenis Burnic | ||
Timon Weiner | Maurice Malone | ||
Jonas Sterner | Melvin Ramusovic | ||
Joshua Mees | Stefan Schimmer |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |