Thứ Năm, 03/04/2025
Simon Lorenz
37
Simon Lorenz (Kiến tạo: Lewis Holtby)
56
Oliver Huesing
62
Norman Theuerkauf (Thay: Jonas Foehrenbach)
64
Kevin Sessa (Thay: Tobias Mohr)
64
Stefan Schimmer (Thay: Christian Kuehlwetter)
65
Stefan Schimmer
68
Tim Kleindienst (Kiến tạo: Robert Leipertz)
71
Benedikt Pichler (Thay: Kwasi Okyere Wriedt)
81
Jann-Fiete Arp (Thay: Steven Skrzybski)
81
Jonas Sterner (Thay: Fabian Reese)
81
Andreas Geipl
84
Patrick Erras (Thay: Lewis Holtby)
85
Tim Siersleben (Thay: Andreas Geipl)
89

Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs 1.FC Heidenheim 1846

số liệu thống kê
Holstein Kiel
Holstein Kiel
1.FC Heidenheim 1846
1.FC Heidenheim 1846
60 Kiểm soát bóng 40
6 Phạm lỗi 8
27 Ném biên 23
2 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 10
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 6
2 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
10 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Holstein Kiel vs 1.FC Heidenheim 1846

Tất cả (150)
90+4'

Bóng đi ra khỏi khung thành đối với một quả phát bóng lên của Kiel.

90+3'

Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+2'

Ném biên cho Heidenheim tại Holstein-Stadion.

90+2'

Heidenheim được hưởng quả phạt góc của Robert Hartmann.

90+1'

Trong Kiel Heidenheim lái xe về phía trước qua Kevin Sessa. Cú sút của anh ấy đã trúng mục tiêu nhưng nó đã được cứu.

90'

Robert Hartmann ra hiệu cho Heidenheim một quả phạt trực tiếp ngay bên ngoài khu vực của Kiel.

90'

Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

90'

Tim Siersleben sẽ thay thế Andreas Geipl cho Heidenheim tại Holstein-Stadion.

89'

Kiel được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.

89'

Heidenheim thực hiện quả ném biên trong lãnh thổ Kiel.

88'

Ném biên dành cho Heidenheim ở hiệp Kiel.

88'

Heidenheim lái xe về phía trước và Kevin Sessa có một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.

88'

Heidenheim lái xe về phía trước và Stefan Schimmer cản phá. Tuy nhiên, không có lưới.

88'

Heidenheim lái xe về phía trước và Robert Leipertz có một cú sút. Tuy nhiên, không có lưới.

88'

Được hưởng phạt góc cho Heidenheim.

86'

Robert Hartmann ra hiệu cho Heidenheim một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.

86'

Ném biên dành cho Kiel ở gần khu vực cấm địa.

86'

Kiel thay người thứ tư với Patrick Erras thay Lewis Holtby.

85'

Tim Siersleben là phụ cho Tim Kleindienst cho Heidenheim.

84'

Robert Hartmann thưởng cho Heidenheim một quả phát bóng lên.

84'

Benedikt Pichler của Kiel bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs 1.FC Heidenheim 1846

Holstein Kiel (4-5-1): Joannis Gelios (1), Julian Korb (23), Simon Lorenz (19), Stefan Thesker (5), Johannes van den Bergh (15), Steven Skrzybski (14), Alexander Muehling (8), Aleksandar Ignjovski (22), Lewis Holtby (10), Fabian Reese (11), Kwasi Okyere Wriedt (18)

1.FC Heidenheim 1846 (4-4-2): Kevin Mueller (1), Marnon-Thomas Busch (2), Patrick Mainka (6), Oliver Huesing (5), Jonas Foehrenbach (19), Robert Leipertz (13), Jan Schoeppner (3), Andreas Geipl (8), Tobias Mohr (29), Tim Kleindienst (10), Christian Kuehlwetter (24)

Holstein Kiel
Holstein Kiel
4-5-1
1
Joannis Gelios
23
Julian Korb
19
Simon Lorenz
5
Stefan Thesker
15
Johannes van den Bergh
14
Steven Skrzybski
8
Alexander Muehling
22
Aleksandar Ignjovski
10
Lewis Holtby
11
Fabian Reese
18
Kwasi Okyere Wriedt
24
Christian Kuehlwetter
10
Tim Kleindienst
29
Tobias Mohr
8
Andreas Geipl
3
Jan Schoeppner
13
Robert Leipertz
19
Jonas Foehrenbach
5
Oliver Huesing
6
Patrick Mainka
2
Marnon-Thomas Busch
1
Kevin Mueller
1.FC Heidenheim 1846
1.FC Heidenheim 1846
4-4-2
Thay người
81’
Steven Skrzybski
Jann-Fiete Arp
64’
Tobias Mohr
Kevin Sessa
81’
Kwasi Okyere Wriedt
Benedikt Pichler
64’
Jonas Foehrenbach
Norman Theuerkauf
81’
Fabian Reese
Jonas Sterner
65’
Christian Kuehlwetter
Stefan Schimmer
85’
Lewis Holtby
Patrick Erras
89’
Andreas Geipl
Tim Siersleben
Cầu thủ dự bị
Jann-Fiete Arp
Kevin Sessa
Benedikt Pichler
Norman Theuerkauf
Lucas Wolf
Marvin Rittmueller
Ahmet Arslan
Tim Siersleben
Patrick Erras
Vitus Eicher
Niko Koulis
Dzenis Burnic
Timon Weiner
Maurice Malone
Jonas Sterner
Melvin Ramusovic
Joshua Mees
Stefan Schimmer
Huấn luyện viên

Marcel Rapp

Frank Schmidt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
Bundesliga
02/11 - 2024
16/03 - 2025

Thành tích gần đây Holstein Kiel

Bundesliga
29/03 - 2025
Giao hữu
Bundesliga
16/03 - 2025
08/03 - 2025
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây 1.FC Heidenheim 1846

Bundesliga
29/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
Europa Conference League
21/02 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
Bundesliga
17/02 - 2025
Europa Conference League
14/02 - 2025
Bundesliga
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC CologneFC Cologne2715571050H B T T T
2Hamburger SVHamburger SV27131042649T B T T H
3KaiserslauternKaiserslautern271377846B T H B T
4PaderbornPaderborn2712961145H T H T B
5MagdeburgMagdeburg27111061243B T H B H
6Hannover 96Hannover 962711106843H T H T H
7ElversbergElversberg2711881341H T H B H
81. FC Nuremberg1. FC Nuremberg2712510641H B T T B
9Fortuna DusseldorfFortuna Dusseldorf271188341H B B T B
10Karlsruher SCKarlsruher SC2710710-437T T B H B
11Schalke 04Schalke 04279711-334B T T B H
12Greuther FurthGreuther Furth279711-1134T T H B H
13BerlinBerlin279513-332H B B T T
14DarmstadtDarmstadt278712131T B T B B
15Preussen MuensterPreussen Muenster276912-727T B B T H
16Eintracht BraunschweigEintracht Braunschweig275913-2524B H H B H
17SSV Ulm 1846SSV Ulm 18462741112-623H H B H T
18Jahn RegensburgJahn Regensburg275418-3919B B H B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X