Rostock có một quả phát bóng lên.
Trực tiếp kết quả Holstein Kiel vs Hansa Rostock hôm nay 01-10-2022
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 01/10
Kết thúc



![]() (Pen) Fabian Reese 28 | |
![]() Lukas Froede 31 | |
![]() Rick Van Drongelen (Thay: Svante Ingelsson) 46 | |
![]() Lukas Scherff (Thay: Anderson Lucoqui) 46 | |
![]() Dennis Dressel 53 | |
![]() Alexander Muehling (Thay: Finn Porath) 62 | |
![]() Kwasi Okyere Wriedt (Thay: Fin Bartels) 62 | |
![]() Mikkel Kirkeskov 64 | |
![]() Rick van Drongelen 72 | |
![]() Stefan Thesker (Thay: Fabian Reese) 75 | |
![]() Dong-Keyong Lee 75 | |
![]() Dong-Keyong Lee (Thay: Ryan Malone) 75 | |
![]() Nils Froeling (Thay: Kai Proeger) 75 | |
![]() Alexander Muehling 76 | |
![]() Morris Schroeter (Thay: Nico Neidhart) 82 | |
![]() Lewis Holtby 85 | |
![]() Lewis Holtby (Thay: Philipp Sander) 85 | |
![]() Jann-Fiete Arp (Thay: Steven Skrzybski) 85 | |
![]() Lukas Hinterseer (Kiến tạo: Dong-Keyong Lee) 88 |
Rostock có một quả phát bóng lên.
Kiel được hưởng quả phạt góc của Martin Thomsen.
Quả phạt góc được trao cho Kiel.
Rostock được hưởng quả phạt góc của Martin Thomsen.
Quả phạt góc được trao cho Rostock.
Martin Thomsen ra hiệu cho Kiel một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Lee Dong-gyeong với một sự hỗ trợ ở đó.
Mục tiêu! Rostock san bằng tỷ số 1-1 trước Lukas Hinterseer ở Kiel.
Rostock ném biên.
Ném biên cho Kiel tại Holstein-Stadion.
Ném biên cho Kiel trong nửa của họ.
Rostock cần phải thận trọng. Kiel thực hiện quả ném biên tấn công.
Lewis Holtby là phụ cho Philipp Sander cho Kiel.
Marcel Rapp đang thay người thứ tư của đội tại Holstein-Stadion với Fiete Arp thay Steven Skrzybski.
Đá phạt cho Kiel trong hiệp của họ.
Quả phát bóng lên cho Kiel tại Holstein-Stadion.
Jens Hartel (Rostock) thay người thứ năm, Morris Schroter thay Nico Neidhart.
Rostock được hưởng một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Kiel.
Bóng an toàn khi Rostock được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Rostock được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Holstein Kiel (4-3-1-2): Thomas Daehne (21), Timo Becker (17), Hauke Wahl (24), Simon Lorenz (19), Mikkel Kirkeskov (2), Philipp Sander (16), Patrick Erras (4), Finn Porath (27), Steven Skrzybski (7), Fin Bartels (31), Fabian Reese (11)
Hansa Rostock (4-2-3-1): Markus Kolke (1), Nico Neidhart (7), Ryan Malone (16), Damian Rossbach (4), Anderson Lucoqui (21), Lukas Frode (34), Dennis Dressel (6), Kai Proger (19), Lukas Hinterseer (22), Svante Ingelsson (14), John Verhoek (18)
Thay người | |||
62’ | Finn Porath Alexander Muehling | 46’ | Anderson Lucoqui Lukas Scherff |
62’ | Fin Bartels Kwasi Okyere Wriedt | 46’ | Svante Ingelsson Rick Van Drongelen |
75’ | Fabian Reese Stefan Thesker | 75’ | Ryan Malone Lee Dong-gyeong |
85’ | Steven Skrzybski Jann-Fiete Arp | 75’ | Kai Proeger Nils Froeling |
85’ | Philipp Sander Lewis Holtby | 82’ | Nico Neidhart Morris Schroter |
Cầu thủ dự bị | |||
Marvin Obuz | Sebastien Thill | ||
Jann-Fiete Arp | Lukas Scherff | ||
Tim Schreiber | Lee Dong-gyeong | ||
Stefan Thesker | Kevin Schumacher | ||
Aleksandar Ignjovski | Morris Schroter | ||
Julian Korb | John-Patrick Strauss | ||
Alexander Muehling | Rick Van Drongelen | ||
Lewis Holtby | Nils Korber | ||
Kwasi Okyere Wriedt | Nils Froeling |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |