Finn Porath được đặt cho đội chủ nhà.
Trực tiếp kết quả Holstein Kiel vs Kaiserslautern hôm nay 23-07-2022
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 23/7
Kết thúc



![]() Daniel Hanslik 33 | |
![]() Johannes van den Bergh (Thay: Simon Lorenz) 46 | |
![]() Steven Skrzybski (Thay: Alexander Muehling) 46 | |
![]() Fabian Reese (Kiến tạo: Timo Becker) 51 | |
![]() Fabian Reese (Kiến tạo: Jann-Fiete Arp) 57 | |
![]() Hikmet Ciftci (Thay: Julian Niehues) 60 | |
![]() Terrence Boyd 62 | |
![]() Daniel Hanslik 66 | |
![]() Finn Porath (Thay: Lewis Holtby) 76 | |
![]() Fin Bartels (Thay: Steven Skrzybski) 76 | |
![]() Kenny Prince Redondo (Thay: Mike Wunderlich) 80 | |
![]() Lex-Tyger Lobinger (Thay: Terrence Boyd) 80 | |
![]() Philipp Hercher (Thay: Jean Zimmer) 86 | |
![]() Finn Porath 90 | |
![]() Finn Porath 90+3' |
Finn Porath được đặt cho đội chủ nhà.
Đá phạt Kaiserslautern.
Đá phạt cho Kaiserslautern trong hiệp của họ.
Tại Kiel, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
Bóng an toàn khi Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Đá phạt cho Kiel trong hiệp Kaiserslautern.
Kiel có một quả phát bóng lên.
Tobias Stieler ra hiệu cho Kaiserslautern một quả phạt trực tiếp.
Bóng đi ra khỏi khung thành cho một quả phát bóng lên từ Kaiserslautern.
Tobias Stieler thưởng cho Kiel một quả phát bóng lên.
Philipp Hercher của Kaiserslautern bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Philipp Hercher vào thay Jean Zimmer cho đội khách.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Kaiserslautern cần phải thận trọng. Kiel thực hiện quả ném biên tấn công.
Quả phát bóng lên cho Kaiserslautern tại Holstein-Stadion.
Kiel đang dồn về phía trước nhưng cú dứt điểm của Fiete Arp lại đi chệch khung thành trong gang tấc.
Ném biên Kiel.
Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Tobias Stieler ra hiệu cho Kiel một quả phạt trực tiếp trong phần sân của họ.
Lex-Tyger Lobinger là phụ cho Terrence Boyd cho Kaiserslautern.
Đội khách thay Mike Wunderlich bằng Kenny Prince Redondo.
Holstein Kiel (3-1-4-2): Thomas Daehne (21), Timo Becker (17), Simon Lorenz (19), Marco Komenda (3), Philipp Sander (16), Julian Korb (23), Lewis Holtby (10), Alexander Muehling (8), Fabian Reese (11), Jann-Fiete Arp (20), Benedikt Pichler (9)
Kaiserslautern (4-2-3-1): Andreas Luthe (1), Erik Durm (37), Boris Tomiak (2), Kevin Kraus (5), Hendrick Zuck (21), Julian Niehues (16), Marlon Ritter (7), Jean Zimmer (8), Mike Wunderlich (28), Daniel Hanslik (19), Terrence Boyd (13)
Thay người | |||
46’ | Simon Lorenz Johannes van den Bergh | 60’ | Julian Niehues Hikmet Ciftci |
46’ | Fin Bartels Steven Skrzybski | 80’ | Mike Wunderlich Kenny Prince Redondo |
76’ | Lewis Holtby Finn Porath | 80’ | Terrence Boyd Lex-Tyger Lobinger |
76’ | Steven Skrzybski Fin Bartels | 86’ | Jean Zimmer Philipp Hercher |
Cầu thủ dự bị | |||
Tim Schreiber | Avdo Spahic | ||
Mikkel Kirkeskov | Dominik Schad | ||
Johannes van den Bergh | Lars Bunning | ||
Patrick Erras | Philipp Hercher | ||
Marvin Schulz | Hikmet Ciftci | ||
Finn Porath | Kenny Prince Redondo | ||
Fin Bartels | Aaron Basenach | ||
Steven Skrzybski | Muhammed Kiprit | ||
Marvin Obuz | Lex-Tyger Lobinger |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |