Đó là một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Kiel.
![]() Uwe Huenemeier 14 | |
![]() Ron Schallenberg 19 | |
![]() Jann-Fiete Arp 23 | |
![]() Ahmet Arslan 30 | |
![]() Marcel Mehlem (Thay: Kelvin Ofori) 40 | |
![]() Maximilian Thalhammer (Kiến tạo: Florent Muslija) 54 | |
![]() Nico Carrera (Thay: Patrick Erras) 55 | |
![]() Marcel Mehlem 59 | |
![]() Benedikt Pichler (Thay: Kwasi Okyere Wriedt) 63 | |
![]() Fin Bartels (Thay: Ahmet Arslan) 64 | |
![]() Kemal Ademi (Thay: Felix Platte) 69 | |
![]() Kai Proeger (Thay: Julian Justvan) 69 | |
![]() Florent Muslija (Kiến tạo: Kai Proeger) 74 | |
![]() Joshua Mees (Thay: Steven Skrzybski) 75 | |
![]() Julian Korb (Thay: Jann-Fiete Arp) 75 | |
![]() Jamilu Collins (Kiến tạo: Marcel Mehlem) 76 | |
![]() (Pen) Alexander Muehling 81 | |
![]() Fin Bartels 85 | |
![]() Benedikt Pichler (Kiến tạo: Fabian Reese) 88 | |
![]() Johannes Doerfler (Thay: Florent Muslija) 89 |
Thống kê trận đấu Holstein Kiel vs Paderborn


Diễn biến Holstein Kiel vs Paderborn
Fabian Reese của Paderborn thực hiện một cú sút nhưng không trúng đích.
Ném biên trên sân cho Kiel trong Kiel.
Paderborn lái xe về phía trước với tốc độ chóng mặt nhưng bị kéo lên vì việt vị.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Patrick Hanslbauer ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Paderborn trong phần sân của họ.
Lukas Kwasniok (Paderborn) thay người thứ tư, Johannes Dorfler thay Florent Muslija.
Lukas Kwasniok (Paderborn) thay người thứ tư, Joshua Mees thay Steven Skrzybski.
Patrick Hanslbauer cho đội khách được hưởng quả ném biên.
Đó là một pha kiến tạo tuyệt vời của Fabian Reese.
Kiel được hưởng một quả đá phạt bên phần sân của họ.

Ghi bàn! Kiel giảm mức thâm hụt xuống 3-4 thông qua Benedikt Pichler.
Patrick Hanslbauer ra hiệu cho Paderborn thực hiện quả ném biên bên phần sân của Kiel.
Quả phát bóng lên cho Paderborn tại Holstein-Stadion.
Cú đánh đầu của Fiete Arp không trúng đích đối với Kiel.
Paderborn cần phải thận trọng. Kiel thực hiện quả ném biên tấn công.
Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Bóng an toàn khi Kiel được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.

Fin Bartels được đặt cho đội chủ nhà.
Đá phạt cho Paderborn trong hiệp của họ.
Đội hình xuất phát Holstein Kiel vs Paderborn
Holstein Kiel (3-1-4-2): Thomas Daehne (21), Simon Lorenz (19), Patrick Erras (4), Stefan Thesker (5), Lewis Holtby (10), Jann-Fiete Arp (20), Alexander Muehling (8), Ahmet Arslan (7), Fabian Reese (11), Steven Skrzybski (14), Kwasi Okyere Wriedt (18)
Paderborn (4-2-3-1): Jannik Huth (21), Marco Schuster (6), Jasper van der Werff (4), Uwe Huenemeier (2), Jamilu Collins (29), Ron Schallenberg (8), Maximilian Thalhammer (23), Julian Justvan (10), Kelvin Ofori (14), Florent Muslija (30), Felix Platte (36)


Thay người | |||
55’ | Patrick Erras Nico Carrera | 40’ | Kelvin Ofori Marcel Mehlem |
63’ | Kwasi Okyere Wriedt Benedikt Pichler | 69’ | Felix Platte Kemal Ademi |
64’ | Ahmet Arslan Fin Bartels | 69’ | Julian Justvan Kai Proeger |
75’ | Steven Skrzybski Joshua Mees | 89’ | Florent Muslija Johannes Doerfler |
75’ | Jann-Fiete Arp Julian Korb |
Cầu thủ dự bị | |||
Fin Bartels | Leopold Zingerle | ||
Eric Babacar Gueye | Marvin Cuni | ||
Benedikt Pichler | Kemal Ademi | ||
Joshua Mees | Marco Stiepermann | ||
Nico Carrera | Robin Yalcin | ||
Julian Korb | Kai Proeger | ||
Joannis Gelios | Marcel Mehlem | ||
Johannes van den Bergh | Marcel Correia | ||
Aleksandar Ignjovski | Johannes Doerfler |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Holstein Kiel vs Paderborn
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Holstein Kiel
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại