Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() George Honeyman 29 | |
![]() Richard Smallwood 40 | |
![]() Tom Bradshaw (Kiến tạo: Benik Afobe) 45+1' | |
![]() Ryan Longman 54 | |
![]() Dan McNamara 63 | |
![]() Tom Eaves 89 | |
![]() Benik Afobe 89 |
Thống kê trận đấu Hull vs Millwall


Diễn biến Hull vs Millwall

Thẻ vàng cho Benik Afobe.

Thẻ vàng cho Tom Eaves.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
George Saville sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Evans.
Josh Magennis sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Eaves.
Ryan Longman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Randell Williams.
Sheyi Ojo sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mason Bennett.
Tom Bradshaw sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Matt Smith.
Tom Bradshaw sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Mallik Wilks sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Elder.

Thẻ vàng cho Dan McNamara.
Mallik Wilks sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum Elder.

G O O O A A A L - Ryan Longman đang nhắm đến!
![G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Ryan Longman đang nhắm đến!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

G O O O A A A L - Tom Bradshaw đang nhắm vào mục tiêu!

Thẻ vàng cho Richard Smallwood.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Đội hình xuất phát Hull vs Millwall
Hull (3-4-1-2): Nathan Baxter (13), Di'Shon Bernard (24), Sean McLoughlin (17), Jacob Greaves (4), Keane Lewis-Potter (11), Richard Smallwood (6), Greg Docherty (8), Ryan Longman (16), George Honeyman (10), Mallik Wilks (7), Josh Magennis (27)
Millwall (3-4-2-1): Bartosz Bialkowski (33), Daniel Ballard (26), Shaun Hutchinson (4), Murray Wallace (3), Dan McNamara (2), Billy Mitchell (24), George Saville (17), Sheyi Ojo (14), Jed Wallace (7), Tom Bradshaw (9), Benik Afobe (23)


Thay người | |||
62’ | Mallik Wilks Callum Elder | 67’ | Tom Bradshaw Matt Smith |
79’ | Ryan Longman Randell Williams | 72’ | Sheyi Ojo Mason Bennett |
80’ | Josh Magennis Tom Eaves | 82’ | George Saville George Evans |
Cầu thủ dự bị | |||
Tom Huddlestone | George Evans | ||
Randell Williams | Mason Bennett | ||
George Moncur | George Long | ||
Andy Cannon | Jake Cooper | ||
Tom Eaves | Scott Malone | ||
Callum Elder | Matt Smith | ||
Matt Ingram | Maikel Kieftenbeld |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hull
Thành tích gần đây Millwall
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại