Thứ Sáu, 04/04/2025
Dimitrios Pelkas
27
Oscar Estupinan
37
Greg Docherty (Thay: Dimitrios Pelkas)
53
Andreas Voglsammer (Thay: George Saville)
65
Mason Bennett
65
Callum Styles
65
Mason Bennett (Thay: Tyler Burey)
65
Callum Styles (Thay: George Honeyman)
65
Lewie Coyle (Thay: Ryan Woods)
73
Tyler Smith (Thay: Ryan Longman)
80
Sean McLoughlin
80
Sean McLoughlin (Thay: Regan Slater)
80
George Evans (Thay: Dan McNamara)
86
Jamie Shackleton
86
Jamie Shackleton (Thay: Billy Mitchell)
86
Tyler Smith
90
Lewie Coyle
90+5'

Thống kê trận đấu Millwall vs Hull City

số liệu thống kê
Millwall
Millwall
Hull City
Hull City
54 Kiểm soát bóng 46
9 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 2
11 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Millwall vs Hull City

Tất cả (21)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

90' Thẻ vàng cho Tyler Smith.

Thẻ vàng cho Tyler Smith.

86'

Billy Mitchell sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jamie Shackleton.

86'

Billy Mitchell sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

86'

Dan McNamara sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Evans.

86'

Dan McNamara sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

80'

Regan Slater sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sean McLoughlin.

80'

Ryan Longman sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Smith.

80'

Ryan Longman sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

73'

Ryan Woods sắp ra sân và anh ấy được thay thế bằng Lewie Coyle.

65'

George Saville sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andreas Voglsammer.

65'

Tyler Burey sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Mason Bennett.

65'

Tyler Burey sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

65'

George Honeyman sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Callum Styles.

65'

George Honeyman sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

53'

Dimitrios Pelkas ra sân và anh ấy được thay thế bởi Greg Docherty.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

37' ANH TẮT! - Oscar Estupinan nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

ANH TẮT! - Oscar Estupinan nhận thẻ đỏ! Phản đối nặng nề từ đồng đội của mình!

27' Thẻ vàng cho Dimitrios Pelkas.

Thẻ vàng cho Dimitrios Pelkas.

Đội hình xuất phát Millwall vs Hull City

Millwall (4-2-3-1): George Long (1), Danny McNamara (2), Charlie Cresswell (15), Jake Cooper (5), Scott Malone (11), Billy Mitchell (8), George Saville (23), George Honeyman (38), Zian Flemming (10), Tyler Burey (14), Tom Bradshaw (9)

Hull City (4-2-3-1): Nathan Baxter (13), Cyrus Christie (33), Tobias Figueiredo (6), Alfie Jones (5), Jacob Greaves (4), Ryan Woods (15), Jean Seri (24), Dimitris Pelkas (20), Regan Slater (27), Ryan Longman (16), Oscar Estupinan (19)

Millwall
Millwall
4-2-3-1
1
George Long
2
Danny McNamara
15
Charlie Cresswell
5
Jake Cooper
11
Scott Malone
8
Billy Mitchell
23
George Saville
38
George Honeyman
10
Zian Flemming
14
Tyler Burey
9
Tom Bradshaw
19
Oscar Estupinan
16
Ryan Longman
27
Regan Slater
20
Dimitris Pelkas
24
Jean Seri
15
Ryan Woods
4
Jacob Greaves
5
Alfie Jones
6
Tobias Figueiredo
33
Cyrus Christie
13
Nathan Baxter
Hull City
Hull City
4-2-3-1
Thay người
65’
George Honeyman
Callum Styles
53’
Dimitrios Pelkas
Greg Docherty
65’
Tyler Burey
Mason Bennett
73’
Ryan Woods
Lewie Coyle
65’
George Saville
Andreas Voglsammer
80’
Regan Slater
Sean McLoughlin
86’
Dan McNamara
George Evans
80’
Ryan Longman
Tyler Smith
86’
Billy Mitchell
Jamie Shackleton
Cầu thủ dự bị
Bartosz Bialkowski
Matt Ingram
George Evans
Lewie Coyle
Jamie Shackleton
Sean McLoughlin
Callum Styles
Ozan Tufan
Mason Bennett
Greg Docherty
Andreas Voglsammer
Dogukan Sinik
Isaac Olaofe
Tyler Smith

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
27/11 - 2021
H1: 1-1
18/04 - 2022
H1: 0-0
05/11 - 2022
10/04 - 2023
07/10 - 2023
03/02 - 2024
24/08 - 2024
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
22/02 - 2025
19/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025

Thành tích gần đây Hull City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X