Marseille với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
![]() Kevin Danso 20 | |
![]() Facundo Medina 32 | |
![]() (Pen) Dimitri Payet 34 | |
![]() Florian Sotoca 49 | |
![]() David Costa (Thay: Florian Sotoca) 60 | |
![]() Ibrahima Balde (Thay: Wesley Said) 65 | |
![]() Luan Peres 71 | |
![]() Cedric Bakambu (Thay: Luis Henrique) 74 | |
![]() Pol Lirola (Thay: Gerson) 75 | |
![]() Cedric Bakambu (Kiến tạo: Matteo Guendouzi) 77 | |
![]() Corentin Jean (Thay: Facundo Medina) 83 | |
![]() Patrick Berg (Thay: Jonathan Clauss) 83 | |
![]() Brayann Pereira (Thay: Gael Kakuta) 83 | |
![]() Pol Lirola 86 | |
![]() Amine Harit (Thay: Dimitri Payet) 90 | |
![]() Leonardo Balerdi (Thay: Valentin Rongier) 90 |
Thống kê trận đấu Lens vs Marseille


Diễn biến Lens vs Marseille
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Lens: 46%, Marseille: 54%.
Một nỗ lực tốt của Amine Harit khi anh ta thực hiện một cú sút vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cứu được nó
Boubacar Kamara của Marseille chuyền bóng cho đồng đội.
Lens thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Quả phát bóng lên cho Marseille.
Valentin Rongier rời sân, người vào thay là Leonardo Balerdi trong chiến thuật thay người.
Dimitri Payet được ra sân để vào thay cho Amine Harit trong chiến thuật thay người.
Corentin Jean bị phạt vì đẩy Boubacar Kamara.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Cầm bóng: Lens: 46%, Marseille: 54%.
Ống kính đang kiểm soát bóng.
Lens đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Trọng tài cho hưởng quả đá phạt trực tiếp khi Corentin Jean rời Lens Dimitri Payet
Cheick Oumar Doucoure thực hiện một quả tạt ...
Lens đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Duje Caleta-Car giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Seko Fofana đặt một quả tạt ...
Valentin Rongier giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
David Costa băng xuống dứt điểm từ quả đá phạt trực tiếp.
Đội hình xuất phát Lens vs Marseille
Lens (3-4-3): Wuilker Farinez (1), Jonathan Gradit (24), Kevin Danso (4), Facundo Medina (14), Jonathan Clauss (11), Cheick Oumar Doucoure (28), Seko Fofana (8), Przemyslaw Frankowski (29), Gael Kakuta (10), Florian Sotoca (7), Wesley Said (22)
Marseille (3-5-1-1): Pau Lopez (16), William Saliba (2), Duje Caleta-Car (15), Luan Peres (14), Cengiz Under (17), Valentin Rongier (21), Boubacar Kamara (4), Matteo Guendouzi (6), Luis Henrique (11), Gerson (8), Dimitri Payet (10)


Thay người | |||
60’ | Florian Sotoca David Costa | 74’ | Luis Henrique Cedric Bakambu |
65’ | Wesley Said Ibrahima Balde | 75’ | Gerson Pol Lirola |
83’ | Jonathan Clauss Patrick Berg | 90’ | Valentin Rongier Leonardo Balerdi |
83’ | Facundo Medina Corentin Jean | 90’ | Dimitri Payet Amine Harit |
83’ | Gael Kakuta Brayann Pereira |
Cầu thủ dự bị | |||
Jean-Louis Leca | Steve Mandanda | ||
Christopher Wooh | Alvaro Gonzalez | ||
Patrick Berg | Leonardo Balerdi | ||
Yannick Cahuzac | Amine Harit | ||
David Costa | Arkadiusz Milik | ||
Corentin Jean | Cedric Bakambu | ||
Ibrahima Balde | Sead Kolasinac | ||
Brayann Pereira | Oussama Targhalline | ||
Adrien Louveau | Pol Lirola |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lens vs Marseille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lens
Thành tích gần đây Marseille
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại