![]() Miguel Torres 2' | |
![]() Marcelo 25' | |
![]() Cristiano Ronaldo(assist) Toni Kroos 33' | |
![]() Weligton 35' | |
![]() (pen.)Cristiano Ronaldo 36' | |
![]() Charles 41' | |
![]() Ignacio Camacho 55' | |
![]() Raul Albentosa (assist) Weligton 67' | |
![]() Luka Modric 71' | |
![]() Carlos Kameni 90' |
Tổng thuật Malaga vs Real Madrid
Với trận hòa trước Malaga, Real gần như đã tự "chặt" vào chân mình trong cuộc đua tới chức vô địch La Liga mùa này. Đoàn quân của HLV Zinedine Zidane hiện chỉ có 54 điểm sau 25 trận, kém đội dẫn đầu Barca tới chín điểm. Nếu không có một phép màu xảy ra trong 13 vòng còn lại, Real khó lòng san bằng khoảng cách tương đương ba trận thắng này.
![]() |
Ronaldo vừa có công, vừa có lỗi trong trận hòa. Ảnh: Reuters |
Tuy nhiên, kết quả trận đấu có thể đã khác rất nhiều nếu Ronaldo thực hiện thành công quả phạt đền ở phút 36. Sau khi tự kiếm được quả phạt này bằng một pha đi bóng dứt khoát trong vòng cấm, cựu cầu thủ hay nhất thế giới bỗng sút thiếu độ hiểm khiến thủ môn Kameni phá được.
Trước pha sút hỏng, Ronaldo cũng gây tranh cãi khi ghi bàn mở tỷ số ở phút 33. Xét về mặt thẩm mỹ, pha dứt điểm này xứng đáng được xem là tuyệt phẩm với cú đánh đầu ngược từ cự ly 10 m. Tuy nhiên, trước khi đưa bóng vào lưới Malaga, Ronaldo đã rơi vào thế việt vị và may mắn không bị trọng tài thổi phạt.
Không giống hầu hết các đội khác đang xếp ở nửa dưới bảng tổng sắp La Liga, Malaga tỏ ra vô cùng "lì lợm" khi đối đầu với Real. Đội chủ nhà thậm chí chơi hay hơn hẳn trong khoảng thời gian đầu trận, đồng thời có hai cơ hội suýt thành bàn. Đầu tiên là pha dứt điểm của Juanpi đưa bóng đi thẳng vào tầm đẩy của thủ môn Navas, còn sau đó là tình huống Horta dứt điểm đi vào cạnh lưới. Sau khi thủ môn Kameni cứu được bàn thua từ chấm 11m, Malaga tiếp tục gây được sóng gió về phía khung thành Real. Nếu Navas và xà ngang không ngẫu nhiên cứu thua vào cuối hiệp một, đội chủ nhà đã sớm san bằng tỷ số 1-1 với cú dứt điểm của Duje Cop.
![]() |
Thông số trận đấu Malaga 1-1 Real Madrid |
Chỉ bừng tỉnh trong khoảng thời gian cuối trận, Real mới nhận ra rằng mọi thứ không còn nằm trong tầm với. Malaga có đủ kinh nghiệm của một đội bóng hạng khá tại La Liga để bảo toàn tỷ số hòa. Cuối trận, thủ môn Kameni tiếp tục tỏ ra xuất sắc khi cản được cú vô lê của James Rodriguez, trong lúc Marcelo và Ronaldo đều dứt điểm ra ngoài.
Với trận hòa Malaga, cựu danh thủ Zidane đã có lần thứ hai mất điểm trên cương vị HLV Real (toàn thắng sáu trận còn lại). Đây là thành tích xuất sắc với một vị HLV trẻ nhưng chưa đủ để tạo bước tiến, trong khi hai đối thủ cạnh tranh là Barca và Atletico Madrid đều đang có phong độ ổn định.

ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
Malaga: Kameni, Torres, Weligton, Rosales, Albentosa, Camacho, Recio, Anor, Cop, Charles, Horta.
Dự bị: Uche, Ochoa, Duda, Boka, Filipenko, Santa Cruz, Fornals.
Real Madrid: Navas, Ramos, Marcelo, Nacho, Carvajal, Modric, Kroos, Isco, Kovacic, Ronaldo, Jese Rodriguez.
Dự bị: James Rodriguez, Casilla, Casemiro, Arbeloa, Vazquez, Danilo, Mayoral
![]() |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Malaga
Thành tích gần đây Real Madrid
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 21 | 4 | 5 | 54 | 67 | T T T T T |
2 | ![]() | 30 | 19 | 6 | 5 | 32 | 63 | B T T T B |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | 4 | 48 | T T T T T |
6 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
7 | ![]() | 30 | 12 | 7 | 11 | 1 | 43 | H T T H T |
8 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
9 | ![]() | 30 | 11 | 7 | 12 | -8 | 40 | H H T B B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
13 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -9 | 34 | H H H B B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 30 | 8 | 10 | 12 | -13 | 34 | H T H T T |
16 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
17 | ![]() | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | H T H B T |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại