Chủ Nhật, 06/04/2025
Sergio Ramos (assist) Cristiano Ronaldo
24'
Alvaro Arbeloa
61'
Cristiano Ronaldo(pen.)
67'
James Rodriguez (assist) Cristiano Ronaldo
69'
Juanmi(assist) Roberto Rosales
71'
Sergio Sanchez
77'
Fernando Damian Tissone
87'
Cristiano Ronaldo (assist) Javier Hernandez
90'

Tổng thuật Real Madrid vs Malaga

* Thông tin bên lề

- Malaga chưa bao giờ thắng được Real Madrid ở Bernabeu trong lịch sử La Liga (hòa 2, thua 11).
- Real Madrid toàn thắng 3 trận gần đây ở La Liga. Malaga không thắng trong 4 trận gần đây.
- Ronaldo đã ghi 3 bàn trong 4 trận gần nhất gặp Malaga.
- Malaga có thành tích đối đầu với các đội bóng lớn mùa này khá ấn tượng, trong đó có 1 hòa, 1 thắng Barca.
Danh sách xuất phát
Real Madrid:
Casillas; Arbeloa, Ramos, Pepe, Marcelo; Kroos, Modric, Isco; Ronaldo, James Rodriguez, Bale
Malaga: Kameni; Rosales, Sanchez, Angeleri, Boka; Darder, Recio; Samuel, Amrabat, Castillejo; Juanmi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
22/10 - 2011
18/03 - 2012
23/12 - 2012
09/05 - 2013
19/10 - 2013
16/03 - 2014
30/11 - 2014
19/04 - 2015
26/09 - 2015
21/02 - 2016
21/01 - 2017
22/05 - 2017
25/11 - 2017
16/04 - 2018

Thành tích gần đây Real Madrid

La Liga
05/04 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
02/04 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
La Liga
09/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025

Thành tích gần đây Malaga

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/03 - 2025
23/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 2-0
09/03 - 2025
H1: 0-0
02/03 - 2025
H1: 1-0
22/02 - 2025
H1: 0-0
15/02 - 2025
09/02 - 2025
H1: 0-1
02/02 - 2025
27/01 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona3021455467T T T T T
2Real MadridReal Madrid3019653263B T T T B
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5Real BetisReal Betis301398448T T T T T
6VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
7Celta VigoCelta Vigo3012711143H T T H T
8VallecanoVallecano30101010-240H B H T B
9MallorcaMallorca3011712-840H H T B B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11GetafeGetafe299911136B B T T B
12SevillaSevilla299911-636H H T B B
13GironaGirona309714-934H H H B B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia3081012-1334H T H T T
16EspanyolEspanyol298813-932T H B H T
17AlavesAlaves307914-1130H T H B T
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X