Livio Marinelli cho đội nhà được hưởng quả ném biên.
![]() Matteo Tramoni (Thay: Stefano Moreo) 16 | |
![]() Jose Machin (Thay: Mattia Valoti) 41 | |
![]() Carlos Augusto 45 | |
![]() Stefano Sabelli 45 | |
![]() Carlos Augusto 45+3' | |
![]() Stefano Sabelli 45+3' | |
![]() Luca Marrone (Thay: Luca Caldirola) 46 | |
![]() Jose Machin 49 | |
![]() Dany Mota (Thay: Andrea Colpani) 57 | |
![]() Riad Bajic (Thay: Federico Proia) 62 | |
![]() Valon Behrami (Thay: Tommie van de Looi) 62 | |
![]() Pedro Pereira (Thay: Marco D'Alessandro) 77 | |
![]() Leonardo Mancuso (Thay: Andrea Barberis) 77 | |
![]() Filip Jagiello (Thay: Mehdi Leris) 77 | |
![]() Fran Karacic (Thay: Stefano Sabelli) 77 | |
![]() Dimitri Bisoli (Kiến tạo: Matteo Tramoni) 81 | |
![]() Salvatore Molina 84 |
Thống kê trận đấu Monza vs Brescia


Diễn biến Monza vs Brescia
Livio Marinelli thưởng cho Monza một quả phát bóng lên.
Quả phát bóng lên cho Brescia tại Stadio Brianteo.
Monza thực hiện quả ném biên trong khu vực Brescia.
Bóng đi ra khỏi khung thành Monza phát bóng lên.
Filip Jagiello thay cho Brescia thực hiện cú dứt điểm nhưng không trúng đích.
Được hưởng phạt góc cho Brescia.
Riad Bajic của Brescia tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cứu.
Livio Marinelli ra hiệu cho Brescia ném biên bên phần sân của Monza.
Bóng an toàn khi Brescia được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Brescia có một quả phát bóng lên.
Salvatore Molina (Monza) là người đầu tiên đón được bóng nhưng cú đánh đầu của anh ta lại đi chệch mục tiêu.
Monza được hưởng quả phạt góc của Livio Marinelli.
Ở Monza, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội nhà.
Livio Marinelli thưởng cho Brescia một quả phát bóng lên.
Phạt góc cho Monza.
Brescia được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Ném biên dành cho Monza trong hiệp một của Brescia.
Brescia được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Dimitri Bisoli đã bình phục và tham gia lại trận đấu ở Monza.
Liệu Monza có thể đưa bóng lên vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Brescia?
Đội hình xuất phát Monza vs Brescia
Monza (3-5-2): Michele Di Gregorio (16), Giulio Donati (2), Luca Caldirola (5), Carlos Augusto (30), Salvatore Molina (79), Andrea Colpani (28), Andrea Barberis (8), Mattia Valoti (10), Marco D'Alessandro (77), Patrick Ciurria (84), Christian Gytkjaer (9)
Brescia (4-3-1-2): Jesse Joronen (1), Stefano Sabelli (3), Andrea Cistana (15), Davide Adorni (6), Marko Pajac (29), Dimitri Bisoli (25), Tommie van de Looi (5), Federico Proia (23), Mehdi Leris (37), Florian Aye (20), Stefano Moreo (9)


Thay người | |||
41’ | Mattia Valoti Jose Machin | 16’ | Stefano Moreo Matteo Tramoni |
46’ | Luca Caldirola Luca Marrone | 62’ | Tommie van de Looi Valon Behrami |
57’ | Andrea Colpani Dany Mota | 62’ | Federico Proia Riad Bajic |
77’ | Marco D'Alessandro Pedro Pereira | 77’ | Stefano Sabelli Fran Karacic |
77’ | Andrea Barberis Leonardo Mancuso | 77’ | Mehdi Leris Filip Jagiello |
Cầu thủ dự bị | |||
Jose Machin | Lorenzo Andrenacci | ||
Valentin Antov | Simone Perilli | ||
Marco Brescianini | Valon Behrami | ||
Luca Marrone | Matteo Tramoni | ||
Dany Mota | Massimo Bertagnoli | ||
Samuel Vignato | Fran Karacic | ||
Andrea Favilli | Filip Jagiello | ||
Davide Bettella | Matthieu Huard | ||
Pedro Pereira | Massimiliano Mangraviti | ||
Leonardo Mancuso | Riad Bajic | ||
Eugenio Lamanna | Andrea Papetti | ||
Stefano Rubbi |
Nhận định Monza vs Brescia
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Monza
Thành tích gần đây Brescia
Bảng xếp hạng Serie B
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 31 | 22 | 6 | 3 | 39 | 72 | H T H T T |
2 | ![]() | 31 | 19 | 6 | 6 | 25 | 63 | T B B T T |
3 | ![]() | 31 | 14 | 13 | 4 | 22 | 55 | B H T H B |
4 | ![]() | 32 | 13 | 11 | 8 | 15 | 50 | B H T T H |
5 | ![]() | 31 | 10 | 16 | 5 | 8 | 46 | T H B T B |
6 | 31 | 12 | 10 | 9 | 1 | 46 | B B H T T | |
7 | ![]() | 31 | 11 | 9 | 11 | 6 | 42 | T T H B T |
8 | 31 | 11 | 9 | 11 | 1 | 42 | T T H H B | |
9 | ![]() | 31 | 8 | 16 | 7 | 3 | 40 | T H H H B |
10 | ![]() | 31 | 8 | 14 | 9 | 1 | 38 | T H B B T |
11 | 31 | 9 | 9 | 13 | -9 | 36 | H H B H T | |
12 | ![]() | 31 | 8 | 12 | 11 | -11 | 36 | H T T T T |
13 | ![]() | 31 | 7 | 13 | 11 | -6 | 34 | H B H B T |
14 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -10 | 34 | H H T H B |
15 | ![]() | 31 | 9 | 7 | 15 | -23 | 34 | B T B B H |
16 | 31 | 7 | 12 | 12 | -10 | 33 | B B H B T | |
17 | ![]() | 32 | 7 | 12 | 13 | -10 | 33 | H H B H B |
18 | ![]() | 31 | 6 | 14 | 11 | -10 | 32 | H H H H B |
19 | ![]() | 31 | 7 | 9 | 15 | -13 | 30 | H B T H B |
20 | ![]() | 31 | 6 | 11 | 14 | -19 | 25 | B H T B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại