Thứ Sáu, 04/04/2025
Robin Olsen (Thay: Emiliano Martinez)
35
Ollie Watkins
45+5'
(Pen) Callum Wilson
45+6'
Callum Wilson (Kiến tạo: Kieran Trippier)
56
Joelinton
59
Philippe Coutinho (Thay: Emiliano Buendia)
61
Jacob Ramsey (Thay: Leon Bailey)
61
Joelinton
65
Miguel Almiron (Kiến tạo: Callum Wilson)
67
Lucas Digne (Thay: Matty Cash)
69
John McGinn (Thay: Leander Dendoncker)
69
Jacob Murphy (Thay: Joseph Willock)
71
Matt Targett (Thay: Sven Botman)
71
Jamaal Lascelles (Thay: Kieran Trippier)
82
Jamaal Lascelles (Thay: Fabian Schaer)
83
Jonjo Shelvey (Thay: Bruno Guimaraes)
83
Allan Saint-Maximin (Thay: Miguel Almiron)
86
Chris Wood (Thay: Callum Wilson)
86

Thống kê trận đấu Newcastle vs Aston Villa

số liệu thống kê
Newcastle
Newcastle
Aston Villa
Aston Villa
60 Kiểm soát bóng 40
11 Phạm lỗi 11
24 Ném biên 21
2 Việt vị 3
19 Chuyền dài 8
3 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 0
10 Sút không trúng đích 0
3 Cú sút bị chặn 3
6 Phản công 1
0 Thủ môn cản phá 3
1 Phát bóng 9
3 Chăm sóc y tế 9

Diễn biến Newcastle vs Aston Villa

Tất cả (386)
90+4'

Số người tham dự hôm nay là 52233.

90+4'

Newcastle với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Newcastle: 60%, Aston Villa: 40%.

90+3'

Aston Villa đang kiểm soát bóng.

90+2'

Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+2'

Chris Wood từ Newcastle không kết nối đúng cách trong cú vô lê và đưa bóng đi chệch mục tiêu

90+2'

Sean Longstaff từ Newcastle căng ngang thành công tìm được đồng đội trong vòng cấm.

90+2'

Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+1'

Newcastle thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của phần sân đối phương

90+1'

Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90+1'

Tỷ lệ cầm bóng: Newcastle: 60%, Aston Villa: 40%.

90'

Sự cản trở khi Douglas Luiz cắt đứt đường chạy của Allan Saint-Maximin. Một quả đá phạt được trao.

90'

Bàn tay an toàn từ Nick Pope khi anh ấy bước ra và giành lấy quả bóng

89'

Jamaal Lascelles bị phạt vì đẩy Danny Ings.

89'

Philippe Coutinho thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của anh ấy

89'

Newcastle thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải của phần sân đối phương

89'

Lucas Digne giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng

89'

Newcastle đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

88'

Newcastle thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ

Đội hình xuất phát Newcastle vs Aston Villa

Newcastle (4-3-3): Nick Pope (22), Kieran Trippier (2), Fabian Schar (5), Sven Botman (4), Dan Burn (33), Sean Longstaff (36), Bruno Guimaraes (39), Joseph Willock (28), Miguel Almiron (24), Callum Wilson (9), Joelinton (7)

Aston Villa (4-2-3-1): Emiliano Martinez (1), Matty Cash (2), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Ashley Young (18), Leander Dendoncker (32), Douglas Luiz (6), Ollie Watkins (11), Emiliano Buendia (10), Leon Bailey (31), Danny Ings (9)

Newcastle
Newcastle
4-3-3
22
Nick Pope
2
Kieran Trippier
5
Fabian Schar
4
Sven Botman
33
Dan Burn
36
Sean Longstaff
39
Bruno Guimaraes
28
Joseph Willock
24
Miguel Almiron
9 2
Callum Wilson
7
Joelinton
9
Danny Ings
31
Leon Bailey
10
Emiliano Buendia
11
Ollie Watkins
6
Douglas Luiz
32
Leander Dendoncker
18
Ashley Young
5
Tyrone Mings
4
Ezri Konsa
2
Matty Cash
1
Emiliano Martinez
Aston Villa
Aston Villa
4-2-3-1
Thay người
71’
Sven Botman
Matt Targett
35’
Emiliano Martinez
Robin Olsen
71’
Joseph Willock
Jacob Murphy
61’
Emiliano Buendia
Philippe Coutinho
83’
Fabian Schaer
Jamaal Lascelles
61’
Leon Bailey
Jacob Ramsey
83’
Bruno Guimaraes
Jonjo Shelvey
69’
Leander Dendoncker
John McGinn
86’
Miguel Almiron
Allan Saint-Maximin
69’
Matty Cash
Lucas Digne
86’
Callum Wilson
Chris Wood
Cầu thủ dự bị
Loris Karius
Robin Olsen
Jamaal Lascelles
John McGinn
Jonjo Shelvey
Morgan Sanson
Allan Saint-Maximin
Calum Chambers
Matt Targett
Jan Bednarek
Javi Manquillo
Philippe Coutinho
Chris Wood
Lucas Digne
Ryan Fraser
Cameron Archer
Jacob Murphy
Jacob Ramsey
Huấn luyện viên

Eddie Howe

Unai Emery

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
14/09 - 2013
23/02 - 2014
23/08 - 2014
28/02 - 2015
20/12 - 2015
07/05 - 2016
26/11 - 2019
25/06 - 2020
24/01 - 2021
13/03 - 2021
21/08 - 2021
13/02 - 2022
29/10 - 2022
15/04 - 2023
24/07 - 2023
12/08 - 2023
31/01 - 2024
26/12 - 2024

Thành tích gần đây Newcastle

Premier League
03/04 - 2025
Carabao Cup
16/03 - 2025
Premier League
11/03 - 2025
Cúp FA
02/03 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-1
Premier League
27/02 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Carabao Cup
06/02 - 2025
Premier League
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Aston Villa

Premier League
03/04 - 2025
Cúp FA
30/03 - 2025
Giao hữu
21/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
Premier League
09/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Premier League
26/02 - 2025
23/02 - 2025
20/02 - 2025

Bảng xếp hạng Premier League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool3022714373H T T T T
2ArsenalArsenal30171033061B H H T T
3Nottingham ForestNottingham Forest3017671557B H T T T
4ChelseaChelsea3015781752B T T B T
5Man CityMan City3015691751B T B H T
6NewcastleNewcastle2915591050B T B T T
7Aston VillaAston Villa301398-148H T B T T
8BrightonBrighton3012117347T T T H B
9FulhamFulham301299445B T B T B
10BournemouthBournemouth30128101144B B H B B
11BrentfordBrentford3012513441T H B T B
12Crystal PalaceCrystal Palace2910109340B T T T H
13Man UnitedMan United3010713-437H T H T B
14TottenhamTottenham30104161134T B H B B
15EvertonEverton3071310-534H H H H B
16West HamWest Ham309714-1734T T B H B
17WolvesWolves308517-1729T B H T T
18Ipswich TownIpswich Town304818-3320B B B B T
19LeicesterLeicester304521-4217B B B B B
20SouthamptonSouthampton302424-4910B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Anh

Xem thêm
top-arrow
X