Thứ Sáu, 04/04/2025
Rodrygo
13
Vinicius Junior (Kiến tạo: Rodrygo)
28
Oleksandr Zubkov (Kiến tạo: Bogdan Mykhaylychenko)
39
Valeriy Bondar
55
Ivan Petryak (Thay: Maryan Shved)
67
Danylo Sikan (Thay: Oleksandr Zubkov)
67
Eduardo Camavinga (Thay: Aurelien Tchouameni)
75
Marco Asensio (Thay: Rodrygo)
80
Neven Djurasek (Thay: Georgiy Sudakov)
88
Lassina Traore (Thay: Taras Stepanenko)
88
Mykhaylo Mudryk
90+2'

Thống kê trận đấu Real Madrid vs Shakhtar Donetsk

số liệu thống kê
Real Madrid
Real Madrid
Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk
57 Kiểm soát bóng 43
7 Phạm lỗi 14
14 Ném biên 9
1 Việt vị 2
27 Chuyền dài 7
10 Phạt góc 1
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
13 Sút trúng đích 3
15 Sút không trúng đích 5
7 Cú sút bị chặn 3
2 Phản công 1
2 Thủ môn cản phá 11
6 Phát bóng 19
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Real Madrid vs Shakhtar Donetsk

Tất cả (355)
90+3'

Real Madrid với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+3'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Tỷ lệ cầm bóng: Real Madrid: 57%, Shakhtar Donetsk: 43%.

90+2' Thẻ vàng cho Mykhaylo Mudryk.

Thẻ vàng cho Mykhaylo Mudryk.

90+2'

Mykhaylo Mudryk cản phá thành công cú sút

90+2'

Thử thách liều lĩnh ở đó. Mykhaylo Mudryk phạm lỗi thô bạo với Daniel Carvajal

90+2'

Cú sút của Marco Asensio bị cản phá.

90+2'

Karim Benzema tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+2'

Real Madrid bắt đầu phản công.

90+1'

Federico Valverde bị phạt vì đẩy Bogdan Mykhaylychenko.

90+1'

Shakhtar Donetsk thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 2 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Eder Militao thắng trong cuộc thách đấu trên không với Mykhaylo Mudryk

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Real Madrid: 57%, Shakhtar Donetsk: 43%.

90'

Karim Benzema bị phạt vì đẩy Lassina Traore.

90'

Lassina Traore của Shakhtar Donetsk thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90'

Toni Kroos bên phía Real Madrid thực hiện một quả phạt góc từ cánh phải.

89'

Karim Benzema thực hiện một nỗ lực tốt khi anh ấy thực hiện một cú sút vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cứu được nó

89'

Quả phát bóng lên cho Shakhtar Donetsk.

89'

Đội trưởng buộc phải trao chiếc băng đội trưởng, vì anh ấy sắp rời sân.

88'

Taras Stepanenko rời sân, người vào thay Lassina Traore trong chiến thuật thay người.

Đội hình xuất phát Real Madrid vs Shakhtar Donetsk

Real Madrid (4-3-3): Andriy Lunin (13), Dani Carvajal (2), Eder Militao (3), David Alaba (4), Ferland Mendy (23), Federico Valverde (15), Toni Kroos (8), Aurelien Tchouameni (18), Rodrygo (21), Karim Benzema (9), Vinicius Junior (20)

Shakhtar Donetsk (4-1-4-1): Anatolii Trubin (81), Yukhym Konoplya (26), Valerii Bondar (5), Mykola Matvienko (22), Bogdan Mykhaylichenko (15), Taras Stepanenko (6), Maryan Shved (9), Artem Bondarenko (21), Georgiy Sudakov (8), Mykhailo Mudryk (10), Oleksandr Zubkov (11)

Real Madrid
Real Madrid
4-3-3
13
Andriy Lunin
2
Dani Carvajal
3
Eder Militao
4
David Alaba
23
Ferland Mendy
15
Federico Valverde
8
Toni Kroos
18
Aurelien Tchouameni
21
Rodrygo
9
Karim Benzema
20
Vinicius Junior
11
Oleksandr Zubkov
10
Mykhailo Mudryk
8
Georgiy Sudakov
21
Artem Bondarenko
9
Maryan Shved
6
Taras Stepanenko
15
Bogdan Mykhaylichenko
22
Mykola Matvienko
5
Valerii Bondar
26
Yukhym Konoplya
81
Anatolii Trubin
Shakhtar Donetsk
Shakhtar Donetsk
4-1-4-1
Thay người
75’
Aurelien Tchouameni
Eduardo Camavinga
67’
Oleksandr Zubkov
Danylo Sikan
80’
Rodrygo
Marco Asensio
67’
Maryan Shved
Ivan Petryak
88’
Taras Stepanenko
Lassina Franck Traore
88’
Georgiy Sudakov
Neven Djurasek
Cầu thủ dự bị
Luis López
Danylo Sikan
Lucas Canizares
Lucas Taylor
Jesus Vallejo
Oleksey Shevchenko
Nacho
Andriy Pyatov
Eden Hazard
Lassina Franck Traore
Luka Modric
Sergey Krivtsov
Marco Asensio
Dmytro Kryskiv
Eduardo Camavinga
Neven Djurasek
Alvaro Odriozola
Dmytro Topalov
Lucas Vazquez
Oleh Ocheretko
Antonio Rudiger
Eduard Serhiyovych Kozik
Mariano Diaz
Ivan Petryak

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
20/10 - 2021
04/11 - 2021
06/10 - 2022
12/10 - 2022

Thành tích gần đây Real Madrid

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
02/04 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
La Liga
09/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025
Champions League
20/02 - 2025

Thành tích gần đây Shakhtar Donetsk

Cúp quốc gia Ukraine
02/04 - 2025
VĐQG Ukraine
29/03 - 2025
11/03 - 2025
06/03 - 2025
Champions League
30/01 - 2025
23/01 - 2025
VĐQG Ukraine
Champions League
11/12 - 2024

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X