Thứ Sáu, 04/04/2025
Antoine Valerio (Kiến tạo: Bradley Danger)
41
(Pen) Ibrahim Sissoko
58
Aimen Moueffek (Thay: Lamine Fomba)
62
Mathieu Cafaro
63
Mathieu Cafaro (Thay: Victor Lobry)
63
Karim Cisse (Thay: Ibrahim Sissoko)
63
Lucas Buades (Thay: Joris Chougrani)
65
Anthony Briancon (Thay: Mickael Nade)
70
Anthony Briancon
72
Giovanni Haag
75
Giovanni Haag (Thay: Antoine Valerio)
75
Waniss Taibi (Thay: Lorenzo Rajot)
75
Dylan Chambost (Thay: Benjamin Bouchouari)
81
Yannis Verdier (Thay: Andreas Hountondji)
86
Clement Depres (Thay: Killian Corredor)
86
Dylan Chambost
90+1'
Lucas Buades (Kiến tạo: Clement Depres)
90+5'

Thống kê trận đấu Rodez vs St.Etienne

số liệu thống kê
Rodez
Rodez
St.Etienne
St.Etienne
47 Kiểm soát bóng 53
7 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 2
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 8
8 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Rodez vs St.Etienne

Tất cả (27)
90+11'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5'

Clement Depres đã kiến tạo thành bàn.

90+6' G O O O A A A L - Lucas Buades đã trúng đích!

G O O O A A A L - Lucas Buades đã trúng đích!

90+5' G O O O A A A L - Lucas Buades đã trúng đích!

G O O O A A A L - Lucas Buades đã trúng đích!

90+1' Thẻ vàng cho Dylan Chambost.

Thẻ vàng cho Dylan Chambost.

90+1' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86'

Killian Corredor rời sân và thay vào đó là Clement Depres.

86'

Andreas Hountondji rời sân nhường chỗ cho Yannis Verdier.

81'

Benjamin Bouchouari rời sân nhường chỗ cho Dylan Chambost.

81'

Benjamin Bouchouari rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

75'

Lorenzo Rajot rời sân, vào thay là Waniss Taibi.

75'

Antoine Valerio rời sân nhường chỗ cho Giovanni Haag.

72' Thẻ vàng cho Anthony Briancon.

Thẻ vàng cho Anthony Briancon.

70'

Mickael Nade rời sân nhường chỗ cho Anthony Briancon.

65'

Joris Chougrani rời sân nhường chỗ cho Lucas Buades.

63'

Ibrahim Sissoko rời sân nhường chỗ cho Karim Cisse.

63'

Victor Lobry rời sân nhường chỗ cho Mathieu Cafaro.

63'

Victor Lobry rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

63'

Lamine Fomba rời sân nhường chỗ cho Aimen Moueffek

62'

Lamine Fomba rời sân nhường chỗ cho Aimen Moueffek

Đội hình xuất phát Rodez vs St.Etienne

Rodez (3-5-2): Lionel M'Pasi (16), Bradley Danger (14), Serge-Philippe Raux Yao (15), Joris Chougrani (21), Ahmad Ngouyamsa (6), Wilitty Younoussa (7), Antoine Valerio (18), Lorenzo Rajot (8), Abdel Hakim Abdallah (28), Andreas Hountondji (17), Killian Corredor (12)

St.Etienne (4-3-1-2): Gautier Larsonneur (30), Dennis Appiah (8), Dylan Batubinsika (21), Mickael Nade (3), Leo Petrot (19), Benjamin Bouchouari (6), Thomas Monconduit (7), Lamine Fomba (26), Victor Lobry (22), Ibrahim Sissoko (9), Ibrahima Wadji (25)

Rodez
Rodez
3-5-2
16
Lionel M'Pasi
14
Bradley Danger
15
Serge-Philippe Raux Yao
21
Joris Chougrani
6
Ahmad Ngouyamsa
7
Wilitty Younoussa
18
Antoine Valerio
8
Lorenzo Rajot
28
Abdel Hakim Abdallah
17
Andreas Hountondji
12
Killian Corredor
25
Ibrahima Wadji
9
Ibrahim Sissoko
22
Victor Lobry
26
Lamine Fomba
7
Thomas Monconduit
6
Benjamin Bouchouari
19
Leo Petrot
3
Mickael Nade
21
Dylan Batubinsika
8
Dennis Appiah
30
Gautier Larsonneur
St.Etienne
St.Etienne
4-3-1-2
Thay người
65’
Joris Chougrani
Lucas Buades
62’
Lamine Fomba
Aimen Moueffek
75’
Antoine Valerio
Giovanni Haag
63’
Ibrahim Sissoko
Karim Cisse
75’
Lorenzo Rajot
Waniss Taibi
63’
Victor Lobry
Mathieu Cafaro
86’
Killian Corredor
Clement Depres
70’
Mickael Nade
Anthony Briancon
86’
Andreas Hountondji
Yannis Verdier
81’
Benjamin Bouchouari
Dylan Chambost
Cầu thủ dự bị
Clement Depres
Etienne Green
Joseph Mendes
Anthony Briancon
Giovanni Haag
Aimen Moueffek
Waniss Taibi
Dylan Chambost
Lucas Buades
Karim Cisse
Sebastien Cibois
Mathieu Cafaro
Yannis Verdier
Gaetan Charbonnier

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Pháp
29/10 - 2022
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Ligue 2
12/11 - 2022
30/04 - 2023
12/08 - 2023
11/05 - 2024

Thành tích gần đây Rodez

Ligue 2
29/03 - 2025
H1: 1-1
15/03 - 2025
H1: 0-0
11/03 - 2025
H1: 0-1
02/03 - 2025
H1: 1-1
22/02 - 2025
H1: 1-0
15/02 - 2025
H1: 0-2
08/02 - 2025
H1: 0-1
01/02 - 2025
H1: 1-1
25/01 - 2025
18/01 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây St.Etienne

Ligue 1
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025
19/01 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 2

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LorientLorient2818462458B T B T T
2MetzMetz2816842756B T T T T
3Paris FCParis FC2817471655T T T B T
4GuingampGuingamp28153101348H B T T T
5DunkerqueDunkerque2815310548T T B B B
6LavalLaval281279943T B T T B
7SC BastiaSC Bastia289136440T B T B T
8FC AnnecyFC Annecy2811710-540B B B H B
9GrenobleGrenoble2810711037H B H H B
10PauPau289109-637H T B H T
11AC AjaccioAC Ajaccio2810414-1034T B H T B
12AmiensAmiens2810414-1334H B B T H
13TroyesTroyes2810315033B T T B B
14Red StarRed Star289613-1333B T T B H
15RodezRodez288812232H B T H H
16MartiguesMartigues288416-2128T T B H T
17Clermont Foot 63Clermont Foot 63286913-1327B B B H H
18CaenCaen285419-1919H T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X