Thứ Sáu, 04/04/2025
James McAtee (Thay: John Fleck)
20
Ben Wiles (Kiến tạo: Chiedozie Ogbene)
38
Lee Peltier
44
Viktor Johansson
45
Wes Harding
45+2'
Chris Basham (Thay: Anel Ahmedhodzic)
68
Billy Sharp (Thay: Enda Stevens)
68
Billy Sharp
71
Brooke Norton-Cuffy (Thay: Peter Kioso)
77
Reda Khadra (Thay: James McAtee)
80
Hakeem Odoffin
89
Hakeem Odoffin (Thay: Oliver Rathbone)
89
Tom Eaves (Thay: Jamie Lindsay)
89
Oliver Norwood
90+5'

Thống kê trận đấu Sheffield United vs Rotherham United

số liệu thống kê
Sheffield United
Sheffield United
Rotherham United
Rotherham United
66 Kiểm soát bóng 34
10 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
12 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Sheffield United vs Rotherham United

Tất cả (20)
90+7'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+5' Thẻ vàng cho Oliver Norwood.

Thẻ vàng cho Oliver Norwood.

90+5' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

89'

Jamie Lindsay sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Eaves.

89'

Oliver Rathbone sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Hakeem Odoffin.

80'

James McAtee sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Reda Khadra.

77'

Peter Kioso sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brooke Norton-Cuffy.

71' Thẻ vàng cho Billy Sharp.

Thẻ vàng cho Billy Sharp.

70' Thẻ vàng cho Billy Sharp.

Thẻ vàng cho Billy Sharp.

68'

Enda Stevens sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Billy Sharp.

70' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

68'

Anel Ahmedhodzic ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chris Basham.

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+7'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

45+2' Thẻ vàng cho Wes Harding.

Thẻ vàng cho Wes Harding.

45' Thẻ vàng cho Viktor Johansson.

Thẻ vàng cho Viktor Johansson.

45' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

44' Thẻ vàng cho Lee Peltier.

Thẻ vàng cho Lee Peltier.

38' G O O O A A A L - Ben Wiles đang nhắm đến!

G O O O A A A L - Ben Wiles đang nhắm đến!

20'

John Fleck sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi James McAtee.

Đội hình xuất phát Sheffield United vs Rotherham United

Sheffield United (3-4-1-2): Wes Foderingham (18), Anel Ahmedhodzic (15), John Egan (12), Jack Robinson (19), George Baldock (2), Oliver Norwood (16), John Fleck (4), Enda Stevens (3), Ben Osborn (23), Oliver McBurnie (9), Iliman Ndiaye (29)

Rotherham United (5-4-1): Viktor Johansson (1), Peter Kioso (30), Lee Peltier (21), Cameron Humphreys (24), Wes Harding (2), Cohen Bramall (3), Jamie Lindsay (16), Daniel Barlaser (4), Ben Wiles (8), Oliver Rathbone (18), Chiedozie Ogbene (11)

Sheffield United
Sheffield United
3-4-1-2
18
Wes Foderingham
15
Anel Ahmedhodzic
12
John Egan
19
Jack Robinson
2
George Baldock
16
Oliver Norwood
4
John Fleck
3
Enda Stevens
23
Ben Osborn
9
Oliver McBurnie
29
Iliman Ndiaye
11
Chiedozie Ogbene
18
Oliver Rathbone
8
Ben Wiles
4
Daniel Barlaser
16
Jamie Lindsay
3
Cohen Bramall
2
Wes Harding
24
Cameron Humphreys
21
Lee Peltier
30
Peter Kioso
1
Viktor Johansson
Rotherham United
Rotherham United
5-4-1
Thay người
20’
Reda Khadra
James McAtee
77’
Peter Kioso
Brooke Norton-Cuffy
68’
Enda Stevens
Billy Sharp
89’
Oliver Rathbone
Hakeem Odofin
68’
Anel Ahmedhodzic
Chris Basham
89’
Jamie Lindsay
Tom Eaves
80’
James McAtee
Reda Khadra
Cầu thủ dự bị
Billy Sharp
Josh Vickers
Adam Davies
Hakeem Odofin
Chris Basham
Scott High
Ciaran Clark
Tom Eaves
Reda Khadra
Brooke Norton-Cuffy
Ollie Arblaster
Richard Wood
James McAtee

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
09/11 - 2022
04/02 - 2023
Giao hữu
26/07 - 2023
27/07 - 2024

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
12/03 - 2025
01/03 - 2025
25/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Rotherham United

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
15/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X