Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Sheffield United vs Rotherham United hôm nay 09-11-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 4, 09/11
Kết thúc



![]() James McAtee (Thay: John Fleck) 20 | |
![]() Ben Wiles (Kiến tạo: Chiedozie Ogbene) 38 | |
![]() Lee Peltier 44 | |
![]() Viktor Johansson 45 | |
![]() Wes Harding 45+2' | |
![]() Chris Basham (Thay: Anel Ahmedhodzic) 68 | |
![]() Billy Sharp (Thay: Enda Stevens) 68 | |
![]() Billy Sharp 71 | |
![]() Brooke Norton-Cuffy (Thay: Peter Kioso) 77 | |
![]() Reda Khadra (Thay: James McAtee) 80 | |
![]() Hakeem Odoffin 89 | |
![]() Hakeem Odoffin (Thay: Oliver Rathbone) 89 | |
![]() Tom Eaves (Thay: Jamie Lindsay) 89 | |
![]() Oliver Norwood 90+5' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Oliver Norwood.
Thẻ vàng cho [player1].
Jamie Lindsay sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Eaves.
Oliver Rathbone sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Hakeem Odoffin.
James McAtee sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Reda Khadra.
Peter Kioso sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brooke Norton-Cuffy.
Thẻ vàng cho Billy Sharp.
Thẻ vàng cho Billy Sharp.
Enda Stevens sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Billy Sharp.
Thẻ vàng cho [player1].
Anel Ahmedhodzic ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chris Basham.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng cho Wes Harding.
Thẻ vàng cho Viktor Johansson.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Lee Peltier.
G O O O A A A L - Ben Wiles đang nhắm đến!
John Fleck sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi James McAtee.
Sheffield United (3-4-1-2): Wes Foderingham (18), Anel Ahmedhodzic (15), John Egan (12), Jack Robinson (19), George Baldock (2), Oliver Norwood (16), John Fleck (4), Enda Stevens (3), Ben Osborn (23), Oliver McBurnie (9), Iliman Ndiaye (29)
Rotherham United (5-4-1): Viktor Johansson (1), Peter Kioso (30), Lee Peltier (21), Cameron Humphreys (24), Wes Harding (2), Cohen Bramall (3), Jamie Lindsay (16), Daniel Barlaser (4), Ben Wiles (8), Oliver Rathbone (18), Chiedozie Ogbene (11)
Thay người | |||
20’ | Reda Khadra James McAtee | 77’ | Peter Kioso Brooke Norton-Cuffy |
68’ | Enda Stevens Billy Sharp | 89’ | Oliver Rathbone Hakeem Odofin |
68’ | Anel Ahmedhodzic Chris Basham | 89’ | Jamie Lindsay Tom Eaves |
80’ | James McAtee Reda Khadra |
Cầu thủ dự bị | |||
Billy Sharp | Josh Vickers | ||
Adam Davies | Hakeem Odofin | ||
Chris Basham | Scott High | ||
Ciaran Clark | Tom Eaves | ||
Reda Khadra | Brooke Norton-Cuffy | ||
Ollie Arblaster | Richard Wood | ||
James McAtee |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |