Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Sheffield United vs West Bromwich hôm nay 27-04-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 5, 27/4
Kết thúc



![]() Erik Pieters 26 | |
![]() Sander Berge (Kiến tạo: Iliman Ndiaye) 58 | |
![]() John Swift (Thay: Okay Yokuslu) 71 | |
![]() Kyle Bartley 71 | |
![]() Kyle Bartley (Thay: Erik Pieters) 71 | |
![]() John Fleck 74 | |
![]() John Fleck (Thay: James McAtee) 75 | |
![]() Billy Sharp 75 | |
![]() Billy Sharp (Thay: Oliver McBurnie) 75 | |
![]() Anel Ahmedhodzic (Kiến tạo: George Baldock) 76 | |
![]() Marc Albrighton (Thay: Karlan Grant) 78 | |
![]() Oliver Norwood (Thay: Thomas Doyle) 81 | |
![]() John Egan 84 | |
![]() Jayden Bogle (Thay: George Baldock) 90 | |
![]() Chris Basham (Thay: Sander Berge) 90 | |
![]() Jovan Malcolm (Thay: Jed Wallace) 90 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Jed Wallace sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jovan Malcolm.
Sander Berge rời sân nhường chỗ cho Chris Basham.
George Baldock rời sân nhường chỗ cho Jayden Bogle.
Thẻ vàng cho John Egan.
Thomas Doyle rời sân nhường chỗ cho Oliver Norwood.
Karlan Grant rời sân, Marc Albrighton vào thay.
George Baldock kiến tạo thành bàn.
G O O O A A A L - Anel Ahmedhodzic đã trúng đích!
Oliver McBurnie rời sân và anh ấy được thay thế bởi Billy Sharp.
Oliver McBurnie rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
James McAtee rời sân nhường chỗ cho John Fleck.
James McAtee rời sân nhường chỗ cho John Fleck.
Erik Pieters rời sân nhường chỗ cho Kyle Bartley.
Erik Pieters rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Được rồi, Yokuslu sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi John Swift.
Iliman Ndiaye đã kiến tạo thành bàn thắng.
G O O O A A A L - Sander Berge đã trúng đích!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Thẻ vàng cho Erik Pieters.
Sheffield United (3-5-2): Wes Foderingham (18), Anel Ahmedhodzic (15), John Egan (12), Jack Robinson (19), George Baldock (2), Sander Berge (8), James McAtee (29), Tommy Doyle (22), Max Lowe (13), Iliman Ndiaye (29), Oliver McBurnie (9)
West Bromwich (4-2-3-1): Alex Palmer (24), Darnell Furlong (2), Semi Ajayi (6), Erik Pieters (15), Conor Townsend (3), Jayson Molumby (14), Okay Yokuslu (35), Jed Wallace (17), Taylor Gardner-Hickman (29), Karlan Grant (18), Brandon Thomas-Asante (21)
Thay người | |||
75’ | James McAtee John Fleck | 71’ | Erik Pieters Kyle Bartley |
75’ | Oliver McBurnie Billy Sharp | 71’ | Okay Yokuslu John Swift |
81’ | Thomas Doyle Oliver Norwood | 78’ | Karlan Grant Marc Albrighton |
90’ | Sander Berge Chris Basham | ||
90’ | George Baldock Jayden Bogle |
Cầu thủ dự bị | |||
Adam Davies | Josh Griffiths | ||
Chris Basham | Kyle Bartley | ||
Jayden Bogle | Tom Rogic | ||
John Fleck | Jake Livermore | ||
Oliver Norwood | John Swift | ||
Billy Sharp | Marc Albrighton | ||
Daniel Jebbison | Jovan Malcolm |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |