Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả West Bromwich vs Sheffield United hôm nay 29-10-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 29/10
Kết thúc



![]() Iliman Ndiaye (Kiến tạo: George Baldock) 11 | |
![]() Oliver McBurnie (Kiến tạo: Iliman Ndiaye) 23 | |
![]() Anel Ahmedhodzic 38 | |
![]() Jayson Molumby (Thay: Jed Wallace) 58 | |
![]() John Swift 58 | |
![]() John Swift (Thay: Jake Livermore) 58 | |
![]() Jayson Molumby 59 | |
![]() Rhian Brewster (Thay: John Fleck) 65 | |
![]() Jack Robinson (Thay: George Baldock) 76 | |
![]() Billy Sharp (Thay: Rhian Brewster) 76 | |
![]() Adam Reach (Thay: Conor Townsend) 77 | |
![]() Enda Stevens (Thay: Chris Basham) 85 | |
![]() Brandon Thomas-Asante (Thay: Taylor Gardner-Hickman) 85 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Taylor Gardner-Hickman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.
Chris Basham sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Enda Stevens.
Conor Townsend sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Adam Reach.
Rhian Brewster sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Billy Sharp.
George Baldock sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jack Robinson.
John Fleck sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Rhian Brewster.
Jed Wallace sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jayson Molumby.
Jed Wallace sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jayson Molumby.
Jed Wallace sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Jake Livermore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi John Swift.
Jake Livermore sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng cho Anel Ahmedhodzic.
G O O O A A A L - Oliver McBurnie đang nhắm đến!
G O O O A A A L - Oliver McBurnie đang nhắm đến!
G O O O A A A L - Iliman Ndiaye là mục tiêu!
West Bromwich (3-4-2-1): Alex Palmer (24), Darnell Furlong (2), Dara O'Shea (4), Erik Pieters (15), Matt Phillips (10), Jake Livermore (8), Taylor Gardner-Hickman (29), Conor Townsend (3), Jed Wallace (17), Grady Diangana (11), Karlan Grant (18)
Sheffield United (3-5-2): Adam Davies (1), Chris Basham (6), John Egan (12), Anel Ahmedhodzic (15), George Baldock (2), John Fleck (4), Oliver Norwood (16), Tommy Doyle (22), Ben Osborn (23), Oliver McBurnie (9), Iliman Ndiaye (29)
Thay người | |||
58’ | Jed Wallace Jayson Molumby | 65’ | Billy Sharp Rhian Brewster |
58’ | Jake Livermore John Swift | 76’ | George Baldock Jack Robinson |
77’ | Conor Townsend Adam Reach | 76’ | Rhian Brewster Billy Sharp |
85’ | Taylor Gardner-Hickman Brandon Thomas-Asante | 85’ | Chris Basham Enda Stevens |
Cầu thủ dự bị | |||
Jayson Molumby | Jordan Amissah | ||
John Swift | Enda Stevens | ||
David Button | Jack Robinson | ||
Martin Kelly | Reda Khadra | ||
Adam Reach | James McAtee | ||
Okay Yokuslu | Rhian Brewster | ||
Brandon Thomas-Asante | Billy Sharp |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |