Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Southampton vs Aston Villa hôm nay 21-01-2023
Giải Premier League - Th 7, 21/1
Kết thúc



![]() Lyanco 13 | |
![]() Sekou Mara (Thay: Che Adams) 61 | |
![]() Mohamed Elyounoussi (Thay: Romeo Lavia) 61 | |
![]() Romain Perraud (Thay: Samuel Edozie) 62 | |
![]() James Ward-Prowse (VAR check) 63 | |
![]() Douglas Luiz 64 | |
![]() Philippe Coutinho (Thay: Emiliano Buendia) 69 | |
![]() Ollie Watkins (Kiến tạo: Douglas Luiz) 77 | |
![]() Matty Cash (Thay: Leon Bailey) 81 | |
![]() Alex Moreno 82 | |
![]() Mislav Orsic (Thay: Adam Armstrong) 84 | |
![]() Moussa Djenepo (Thay: Duje Caleta-Car) 84 | |
![]() Leander Dendoncker (Thay: Douglas Luiz) 88 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Southampton: 34%, Aston Villa: 66%.
Southampton được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Lyanco thực hiện pha tắc bóng và giành quyền sở hữu cho đội của mình
Sekou Mara của Southampton bị thổi phạt việt vị.
Lyanco thắng thử thách trên không trước Ollie Watkins
Mohammed Salisu đánh đầu về phía khung thành, nhưng Emiliano Martinez đã ở đó để cản phá một cách thoải mái
James Ward-PrTHER của Southampton thực hiện quả phạt góc bên cánh phải.
Moussa Djenepo rất nỗ lực khi anh ấy thực hiện cú sút thẳng vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được
Moussa Djenepo tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Trọng tài thứ tư cho biết thời gian còn lại là 4 phút.
Quả phát bóng lên cho Aston Villa.
Một cơ hội đến với Sekou Mara của Southampton nhưng cú đánh đầu của anh ấy lại đi chệch cột dọc
Moussa Djenepo từ Southampton chuyền bóng thành công cho đồng đội trong vòng cấm.
Kiểm soát bóng: Southampton: 34%, Aston Villa: 66%.
Southampton được hưởng quả ném biên bên phần sân đối phương.
Lyanco giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Aston Villa thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Douglas Luiz rời sân để được thay thế bởi Leander Dendoncker trong một sự thay thế chiến thuật.
Southampton được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Trọng tài cho quả phạt trực tiếp khi Sekou Mara của Southampton vấp phải Douglas Luiz
Southampton (4-2-3-1): Gavin Bazunu (31), Lyanco (4), Duje Caleta-Car (6), Mohammed Salisu (22), Kyle Walker-Peters (2), Ibrahima Diallo (27), Romeo Lavia (45), Samuel Edozie (23), James Ward-Prowse (8), Adam Armstrong (9), Che Adams (10)
Aston Villa (4-4-2): Emiliano Martinez (1), Ashley Young (18), Ezri Konsa (4), Tyrone Mings (5), Alex Moreno (15), Jacob Ramsey (41), Douglas Luiz (6), Boubacar Kamara (44), Emiliano Buendia (10), Leon Bailey (31), Ollie Watkins (11)
Thay người | |||
61’ | Che Adams Sekou Mara | 69’ | Emiliano Buendia Philippe Coutinho |
61’ | Romeo Lavia Mohamed Elyounoussi | 81’ | Leon Bailey Matty Cash |
62’ | Samuel Edozie Romain Perraud | 88’ | Douglas Luiz Leander Dendoncker |
84’ | Duje Caleta-Car Moussa Djenepo | ||
84’ | Adam Armstrong Mislav Orsic |
Cầu thủ dự bị | |||
Willy Caballero | Sebastian Revan | ||
Romain Perraud | Robin Olsen | ||
Ainsley Maitland-Niles | Viljami Sinisalo | ||
Joe Aribo | Matty Cash | ||
Moussa Djenepo | Calum Chambers | ||
Carlos Jonas Alcaraz | Morgan Sanson | ||
Mislav Orsic | Philippe Coutinho | ||
Sekou Mara | Leander Dendoncker | ||
Mohamed Elyounoussi | Kadan Young |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |