Phạt góc cho Bremen.
![]() Daniel-Kofi Kyereh (Kiến tạo: Leart Paqarada) 43 | |
![]() Ilia Gruev (Thay: Nicolai Rapp) 45 | |
![]() Niklas Schmidt (Thay: Mitchell Weiser) 57 | |
![]() Niclas Fuellkrug (Kiến tạo: Romano Schmid) 58 | |
![]() Igor Matanovic (Thay: Etienne Amenyido) 64 | |
![]() Finn Becker (Thay: Aremu Afeez) 64 | |
![]() Adam Dzwigala (Thay: Marcel Beifus) 73 | |
![]() Omer Toprak (Thay: Leonardo Bittencourt) 76 | |
![]() Philipp Ziereis 84 | |
![]() Simon Makienok (Thay: Guido Burgstaller) 88 |
Thống kê trận đấu St.Pauli vs Bremen


Diễn biến St.Pauli vs Bremen
Florian Badstubner cho đội nhà được hưởng quả ném biên.
Bremen được hưởng quả ném biên bên phần sân của họ.
Florian Badstubner ra hiệu cho Bremen thực hiện quả ném biên bên phần sân của St. Pauli.
Ném biên dành cho Bremen tại Millerntor-Stadion.
St. Pauli có một quả phát bóng lên.
Quả phát bóng lên cho Bremen tại Millerntor-Stadion.
Ở Hamburg St. Pauli tấn công thông qua Marvin Ducksch. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Timo Schultz (St. Pauli) đang thực hiện lần thay người thứ tư, với Simon Makienok thay cho Guido Burgstaller.
Timo Schultz (St. Pauli) thay người thứ tư, Omer Toprak thay Leonardo Bittencourt.
Quả phát bóng lên cho St. Pauli tại Millerntor-Stadion.
Marvin Ducksch (Bremen) băng lên để đánh đầu nhưng không thể giữ được bóng.
Ném biên dành cho Bremen ở hiệp 1 St. Pauli.
Marvin Ducksch sút vọt xà ngang! Rất gần một bàn thắng ở đó cho St. Pauli ở Hamburg.
Bóng an toàn khi St. Pauli được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
St. Pauli có một quả phát bóng lên.
Ở Hamburg Bremen tấn công thông qua Marvin Ducksch. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Bremen thực hiện quả ném biên trong khu vực St. Pauli.

Philipp Ziereis (St. Pauli) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Đá phạt cho Bremen trong hiệp của họ.
Đội hình xuất phát St.Pauli vs Bremen
St.Pauli (4-1-2-1-2): Nikola Vasilj (22), Marcel Beifus (15), Philipp Ziereis (4), Jakov Medic (18), Leart Paqarada (23), Aremu Afeez (14), Jackson Irvine (7), Marcel Hartel (30), Daniel-Kofi Kyereh (17), Guido Burgstaller (9), Etienne Amenyido (27)
Bremen (3-3-2-2): Jiri Pavlenka (1), Milos Veljkovic (13), Christian Gross (36), Marco Friedl (32), Mitchell Weiser (8), Nicolai Rapp (23), Felix Agu (27), Leonardo Bittencourt (10), Romano Schmid (20), Niclas Fuellkrug (11), Marvin Ducksch (7)


Thay người | |||
64’ | Aremu Afeez Finn Becker | 45’ | Nicolai Rapp Ilia Gruev |
64’ | Etienne Amenyido Igor Matanovic | 57’ | Mitchell Weiser Niklas Schmidt |
73’ | Marcel Beifus Adam Dzwigala | 76’ | Leonardo Bittencourt Omer Toprak |
88’ | Guido Burgstaller Simon Makienok |
Cầu thủ dự bị | |||
Adam Dzwigala | Eren Dinkci | ||
Christopher Buchtmann | Nick Woltemade | ||
Lukas Daschner | Jean-Manuel Mbom | ||
Finn Becker | Ilia Gruev | ||
Rico Benatelli | Niklas Schmidt | ||
Lars Ritzka | Oscar Schoenfelder | ||
Dennis Smarsch | Lars Lukas Mai | ||
Igor Matanovic | Omer Toprak | ||
Simon Makienok | Michael Zetterer |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định St.Pauli vs Bremen
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây St.Pauli
Thành tích gần đây Bremen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại