Thứ Năm, 03/04/2025
Luke McNally
42
Wesley (Thay: Dwight Gayle)
58
Sead Haksabanovic (Thay: Andre Vidigal)
59
Rubin Colwill
62
Rubin Colwill (Thay: Callum Robinson)
62
Kion Etete (Thay: Yakou Meite)
62
Joon-Ho Bae (Thay: Daniel Johnson)
67
Ollie Tanner (Thay: Josh Bowler)
77
Lynden Gooch (Thay: Mehdi Leris)
82
Josh Laurent (Thay: Wouter Burger)
82
Ryan Wintle (Thay: Joe Ralls)
87

Thống kê trận đấu Stoke vs Cardiff City

số liệu thống kê
Stoke
Stoke
Cardiff City
Cardiff City
60 Kiểm soát bóng 40
17 Phạm lỗi 6
24 Ném biên 19
5 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Stoke vs Cardiff City

Tất cả (17)
90+9'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

87'

Joe Ralls rời sân và được thay thế bởi Ryan Wintle.

86'

Joe Ralls rời sân và được thay thế bởi Ryan Wintle.

82'

Wouter Burger sắp rời sân và được thay thế bởi Josh Laurent.

82'

Wouter Burger sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

82'

Mehdi Leris rời sân và được thay thế bởi Lynden Gooch.

82'

Mehdi Leris rời sân và được thay thế bởi [player2].

77'

Josh Bowler rời sân và được thay thế bởi Ollie Tanner.

67'

Daniel Johnson sẽ rời sân và được thay thế bởi Joon-Ho Bae.

67'

Daniel Johnson sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

62'

Yakou Meite rời sân và được thay thế bởi Kion Etete.

62'

Callum Robinson rời sân và được thay thế bởi Rubin Colwill.

59'

Andre Vidigal rời sân và được thay thế bởi Sead Haksabanovic.

58'

Dwight Gayle rời sân và được thay thế bởi Wesley.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

42' Thẻ vàng dành cho Luke McNally.

Thẻ vàng dành cho Luke McNally.

Đội hình xuất phát Stoke vs Cardiff City

Stoke (4-2-3-1): Jack Bonham (13), Ki-Jana Hoever (17), Luke McNally (23), Michael Rose (5), Enda Stevens (3), Ben Pearson (4), Wouter Burger (6), Mehdi Leris (27), Daniel Johnson (12), Andre Vidigal (7), Dwight Gayle (11)

Cardiff City (4-2-3-1): Jak Alnwick (21), Perry Ng (38), Mark McGuinness (5), Dimitris Goutas (4), Jamilu Collins (17), Manolis Siopis (23), Joe Ralls (8), Josh Bowler (14), Callum Robinson (47), Karlan Grant (16), Yakou Meite (22)

Stoke
Stoke
4-2-3-1
13
Jack Bonham
17
Ki-Jana Hoever
23
Luke McNally
5
Michael Rose
3
Enda Stevens
4
Ben Pearson
6
Wouter Burger
27
Mehdi Leris
12
Daniel Johnson
7
Andre Vidigal
11
Dwight Gayle
22
Yakou Meite
16
Karlan Grant
47
Callum Robinson
14
Josh Bowler
8
Joe Ralls
23
Manolis Siopis
17
Jamilu Collins
4
Dimitris Goutas
5
Mark McGuinness
38
Perry Ng
21
Jak Alnwick
Cardiff City
Cardiff City
4-2-3-1
Thay người
58’
Dwight Gayle
Wesley
62’
Callum Robinson
Rubin Colwill
59’
Andre Vidigal
Sead Haksabanovic
62’
Yakou Meite
Kion Etete
82’
Mehdi Leris
Lynden Gooch
77’
Josh Bowler
Ollie Tanner
82’
Wouter Burger
Josh Laurent
87’
Joe Ralls
Ryan Wintle
Cầu thủ dự bị
Frank Fielding
Runar Runarsson
Junior Tchamadeu
Mahlon Romeo
Ciaran Clark
Jonathan Panzo
Lynden Gooch
Ryan Wintle
Bae Jun-Ho
Ebou Adams
Nathan Lowe
Rubin Colwill
Wesley
Kion Etete
Sead Haksabanovic
Ike Ugbo
Josh Laurent
Ollie Tanner
Huấn luyện viên

Mark Hughes

Neil Warnock

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Premier League
05/12 - 2013
19/04 - 2014
Hạng nhất Anh
09/12 - 2020
17/03 - 2021
30/10 - 2021
17/03 - 2022
10/12 - 2022
22/04 - 2023
04/11 - 2023
24/02 - 2024
14/12 - 2024
Cúp FA
08/02 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
H1: 2-0
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 2-4

Thành tích gần đây Cardiff City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
Cúp FA
01/03 - 2025
Hạng nhất Anh
26/02 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X