Thứ Bảy, 05/04/2025
Aurelien Tchouameni
4
Alexander Djiku (Kiến tạo: Kevin Gameiro)
23
Sofiane Diop
43
Vanderson (Thay: Djibril Sidibe)
46
Sanjin Prcic
65
Wissam Ben Yedder (Thay: Jean Lucas)
66
Myron Boadu (Thay: Kevin Volland)
72
Aleksandr Golovin (Thay: Gelson Martins)
72
Habibou Mouhamadou Diallo (Thay: Kevin Gameiro)
79
Anthony Caci (Thay: Dimitri Lienard)
79
Jean Aholou (Thay: Jean-Ricner Bellegarde)
87

Thống kê trận đấu Strasbourg vs Monaco

số liệu thống kê
Strasbourg
Strasbourg
Monaco
Monaco
45 Kiểm soát bóng 55
10 Phạm lỗi 13
21 Ném biên 17
2 Việt vị 1
18 Chuyền dài 28
6 Phạt góc 7
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 0
4 Sút không trúng đích 2
4 Cú sút bị chặn 3
1 Phản công 1
0 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 10
1 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Strasbourg vs Monaco

Tất cả (290)
90+4'

Alexander Djiku từ Strasbourg là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay

90+4'

Strasbourg với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc

90+4'

Số người tham dự hôm nay là 25231.

90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+4'

Tỷ lệ cầm bóng: Strasbourg: 45%, Monaco: 55%.

90+4'

Ludovic Ajorque giao bóng bằng tay.

90+3'

Vanderson chơi kém khi nỗ lực phá bóng yếu ớt của anh ấy khiến đội bóng của anh ấy bị áp lực

90+3'

Monaco thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ

90+3'

Strasbourg thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+2'

Strasbourg đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.

90+2'

Frederic Guilbert bên Strasbourg đá phạt góc từ cánh phải.

90+1'

Ismail Jakobs từ Monaco phòng ngự tuyệt vời để ngăn đội của anh ấy nhận bàn thua.

90+1'

Ismail Jakobs dứt điểm hiểm hóc nhưng buộc phải chịu phạt góc ...

90+1'

Habibou Mouhamadou Diallo của Strasbourg đi bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.

90+1'

Strasbourg bắt đầu phản công.

90+1'

Sanjin Prcic giải tỏa áp lực bằng một sự thông thoáng

90+1'

Vanderson thực hiện một quả tạt ...

90+1'

Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.

90'

Tỷ lệ cầm bóng: Strasbourg: 45%, Monaco: 55%.

90'

Monaco thực hiện một quả phát bóng lên.

90'

Sanjin Prcic thực hiện quả phạt trực tiếp, nhưng cú sút lại chệch cột dọc

Đội hình xuất phát Strasbourg vs Monaco

Strasbourg (3-5-2): Matz Sels (1), Lucas Perrin (5), Gerzino Nyamsi (22), Alexander Djiku (24), Frederic Guilbert (2), Ibrahima Sissoko (27), Sanjin Prcic (14), Jean-Ricner Bellegarde (17), Dimitri Lienard (11), Ludovic Ajorque (25), Kevin Gameiro (9)

Monaco (4-2-3-1): Alexander Nuebel (16), Djibril Sidibe (19), Axel Disasi (6), Benoit Badiashile (5), Ismail Jakobs (14), Aurelien Tchouameni (8), Youssouf Fofana (22), Gelson Martins (7), Jean Lucas (11), Sofiane Diop (37), Kevin Volland (31)

Strasbourg
Strasbourg
3-5-2
1
Matz Sels
5
Lucas Perrin
22
Gerzino Nyamsi
24
Alexander Djiku
2
Frederic Guilbert
27
Ibrahima Sissoko
14
Sanjin Prcic
17
Jean-Ricner Bellegarde
11
Dimitri Lienard
25
Ludovic Ajorque
9
Kevin Gameiro
31
Kevin Volland
37
Sofiane Diop
11
Jean Lucas
7
Gelson Martins
22
Youssouf Fofana
8
Aurelien Tchouameni
14
Ismail Jakobs
5
Benoit Badiashile
6
Axel Disasi
19
Djibril Sidibe
16
Alexander Nuebel
Monaco
Monaco
4-2-3-1
Thay người
79’
Dimitri Lienard
Anthony Caci
46’
Djibril Sidibe
Vanderson
79’
Kevin Gameiro
Habibou Mouhamadou Diallo
66’
Jean Lucas
Wissam Ben Yedder
87’
Jean-Ricner Bellegarde
Jean Aholou
72’
Gelson Martins
Aleksandr Golovin
72’
Kevin Volland
Myron Boadu
Cầu thủ dự bị
Eiji Kawashima
Vito Mannone
Karol Fila
Vanderson
Anthony Caci
Caio Henrique
Jean Aholou
Ruben Aguilar
Abdul Majeed Waris
Chrislain Matsima
Dion Sahi
Aleksandr Golovin
Habibou Mouhamadou Diallo
Eliot Matazo
Marvin Gilbert
Myron Boadu
Wissam Ben Yedder
Huấn luyện viên

Liam Rosenior

Adi Hutter

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Ligue 1
16/09 - 2017
10/03 - 2018
21/10 - 2018
20/01 - 2019
01/09 - 2019
26/01 - 2020
27/09 - 2020
04/03 - 2021
28/11 - 2021
13/03 - 2022
06/08 - 2022
02/04 - 2023
21/08 - 2023
10/03 - 2024
09/11 - 2024

Thành tích gần đây Strasbourg

Ligue 1
29/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-0
09/02 - 2025
Cúp quốc gia Pháp
06/02 - 2025
Ligue 1
02/02 - 2025
26/01 - 2025

Thành tích gần đây Monaco

Ligue 1
30/03 - 2025
H1: 0-1
16/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
H1: 2-0
22/02 - 2025
H1: 2-1
Champions League
19/02 - 2025
Ligue 1
16/02 - 2025
Champions League
13/02 - 2025
Ligue 1
08/02 - 2025
02/02 - 2025

Bảng xếp hạng Ligue 1

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Paris Saint-GermainParis Saint-Germain2722505371T T T T T
2AS MonacoAS Monaco2715572050B T H T T
3MarseilleMarseille2715481849B T B B B
4NiceNice2813871747T B H B B
5LilleLille2713861347T B T B T
6StrasbourgStrasbourg2713771046H T T T T
7LyonLyon2713681545B T T T B
8BrestBrest2712411040H B T H T
9LensLens2711610139B B T T B
10AuxerreAuxerre279810-135T B T H T
11ToulouseToulouse279711234T T H B B
12RennesRennes2710215132T T B B T
13NantesNantes287912-1430B B T B T
14AngersAngers277614-1927H B B B B
15ReimsReims276813-1226B B B H T
16Le HavreLe Havre277317-2824B T H B T
17Saint-EtienneSaint-Etienne276516-3523H B H T B
18MontpellierMontpellier274320-4115B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Pháp

Xem thêm
top-arrow
X