Alexander Djiku từ Strasbourg là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
![]() Aurelien Tchouameni 4 | |
![]() Alexander Djiku (Kiến tạo: Kevin Gameiro) 23 | |
![]() Sofiane Diop 43 | |
![]() Vanderson (Thay: Djibril Sidibe) 46 | |
![]() Sanjin Prcic 65 | |
![]() Wissam Ben Yedder (Thay: Jean Lucas) 66 | |
![]() Myron Boadu (Thay: Kevin Volland) 72 | |
![]() Aleksandr Golovin (Thay: Gelson Martins) 72 | |
![]() Habibou Mouhamadou Diallo (Thay: Kevin Gameiro) 79 | |
![]() Anthony Caci (Thay: Dimitri Lienard) 79 | |
![]() Jean Aholou (Thay: Jean-Ricner Bellegarde) 87 |
Thống kê trận đấu Strasbourg vs Monaco


Diễn biến Strasbourg vs Monaco
Strasbourg với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn xuất sắc
Số người tham dự hôm nay là 25231.
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Strasbourg: 45%, Monaco: 55%.
Ludovic Ajorque giao bóng bằng tay.
Vanderson chơi kém khi nỗ lực phá bóng yếu ớt của anh ấy khiến đội bóng của anh ấy bị áp lực
Monaco thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ
Strasbourg thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Strasbourg đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Frederic Guilbert bên Strasbourg đá phạt góc từ cánh phải.
Ismail Jakobs từ Monaco phòng ngự tuyệt vời để ngăn đội của anh ấy nhận bàn thua.
Ismail Jakobs dứt điểm hiểm hóc nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Habibou Mouhamadou Diallo của Strasbourg đi bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Strasbourg bắt đầu phản công.
Sanjin Prcic giải tỏa áp lực bằng một sự thông thoáng
Vanderson thực hiện một quả tạt ...
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Tỷ lệ cầm bóng: Strasbourg: 45%, Monaco: 55%.
Monaco thực hiện một quả phát bóng lên.
Sanjin Prcic thực hiện quả phạt trực tiếp, nhưng cú sút lại chệch cột dọc
Đội hình xuất phát Strasbourg vs Monaco
Strasbourg (3-5-2): Matz Sels (1), Lucas Perrin (5), Gerzino Nyamsi (22), Alexander Djiku (24), Frederic Guilbert (2), Ibrahima Sissoko (27), Sanjin Prcic (14), Jean-Ricner Bellegarde (17), Dimitri Lienard (11), Ludovic Ajorque (25), Kevin Gameiro (9)
Monaco (4-2-3-1): Alexander Nuebel (16), Djibril Sidibe (19), Axel Disasi (6), Benoit Badiashile (5), Ismail Jakobs (14), Aurelien Tchouameni (8), Youssouf Fofana (22), Gelson Martins (7), Jean Lucas (11), Sofiane Diop (37), Kevin Volland (31)


Thay người | |||
79’ | Dimitri Lienard Anthony Caci | 46’ | Djibril Sidibe Vanderson |
79’ | Kevin Gameiro Habibou Mouhamadou Diallo | 66’ | Jean Lucas Wissam Ben Yedder |
87’ | Jean-Ricner Bellegarde Jean Aholou | 72’ | Gelson Martins Aleksandr Golovin |
72’ | Kevin Volland Myron Boadu |
Cầu thủ dự bị | |||
Eiji Kawashima | Vito Mannone | ||
Karol Fila | Vanderson | ||
Anthony Caci | Caio Henrique | ||
Jean Aholou | Ruben Aguilar | ||
Abdul Majeed Waris | Chrislain Matsima | ||
Dion Sahi | Aleksandr Golovin | ||
Habibou Mouhamadou Diallo | Eliot Matazo | ||
Marvin Gilbert | Myron Boadu | ||
Wissam Ben Yedder |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Strasbourg vs Monaco
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Strasbourg
Thành tích gần đây Monaco
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 17 | 47 | T B H B B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 28 | 7 | 9 | 12 | -14 | 30 | B B T B T |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 27 | 6 | 5 | 16 | -35 | 23 | H B H T B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 3 | 20 | -41 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại