![]() Yaya Toure(assist) David Silva 21' | |
![]() James Milner(assist) Sergio Aguero 36' | |
![]() Gylfi Sigurdsson (assist) Neil Taylor 45' | |
![]() Pablo Zabaleta 61' | |
![]() Bafetimbi Gomis (assist) Ashley Richards 64' | |
![]() Yaya Toure(assist) Fernandinho 74' | |
![]() Fernandinho 77' | |
![]() Wilfried Bony(assist) David Silva 90' |
Tổng thuật Swansea vs Man City
* Thông tin bên lề- Man City thắng 9 trong số 18 trận đá sân khách từ đầu mùa, còn lại hòa 4, thua 5.
- 3 trận đối đầu gần nhất tại Premier League xuất hiện tổng bàn thắng lẻ và đều có bàn thắng ngay trong hiệp 1 (2 trận từ 2 bàn trở lên).
- Man City thường có bàn thắng vào khoảng 15 phút cuối trận (20 bàn, tỷ lệ 26%).
- Man City giữ sạch lưới 4 trong số 7 trận đối đầu gần nhất.
- 3 cuộc đối đầu gần nhất kết thúc từ 3 bàn trở lên.
- Lần gần nhất Swansea đánh bại Man City trên sân nhà là vào tháng 3/2012 với tỷ số 1-0.
Danh sách xuất phát
Swansea: Fabianski, Richards, Fernandez, Williams, Taylor, Cork, Shelvey, Dyer, Sigurdsson, Montero, Gomis.
Manchester City: Hart, Zabaleta, Demichelis, Mangala, Kolarov, Fernandinho, Milner, Toure, Lampard, Silva, Aguero.
Swansea: Fabianski, Richards, Fernandez, Williams, Taylor, Cork, Shelvey, Dyer, Sigurdsson, Montero, Gomis.
Manchester City: Hart, Zabaleta, Demichelis, Mangala, Kolarov, Fernandinho, Milner, Toure, Lampard, Silva, Aguero.
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Premier League
Cúp FA
Thành tích gần đây Swansea
Hạng nhất Anh
Thành tích gần đây Man City
Premier League
Cúp FA
Premier League
Cúp FA
Premier League
Champions League
Premier League
Champions League
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại