Đá phạt cho Tenerife trong phần sân của họ.
![]() Victor Mollejo 6 | |
![]() Eladio Zorrilla (Kiến tạo: Carlos Pomares) 14 | |
![]() Enric Gallego 24 | |
![]() Jose Mossa 44 | |
![]() Borja Sanchez(Thay: Marco Sangalli) 46 | |
![]() Jorge Pombo(Thay: Samuel Obeng) 46 | |
![]() Lucas Ahijado(Thay: Jose Mossa) 46 | |
![]() Michel Herrero(Thay: Aitor Sanz) 56 | |
![]() Carlos Munoz 61 | |
![]() Erik Jirka(Thay: Carlos Munoz) 67 | |
![]() Jamelli(Thay: Enric Gallego) 68 | |
![]() Dani Calvo 74 | |
![]() Michel Herrero (Kiến tạo: Jamelli) 79 | |
![]() Samuel Shashoua(Thay: Alex Bermejo) 84 | |
![]() Shaq Moore(Thay: Jeremy Mellot) 84 | |
![]() Jonathan Montiel(Thay: Borja Baston) 84 | |
![]() Jamelli (Kiến tạo: Alex Corredera) 88 |
Thống kê trận đấu Tenerife vs Real Oviedo


Diễn biến Tenerife vs Real Oviedo
Tenerife được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Ở Santa Cruz de Tenerife, đội khách đã được hưởng một quả phạt trực tiếp.
Tenerife có một quả phát bóng lên.
Alex Corredera chơi tuyệt vời để lập công.
Alex Corredera chơi tuyệt vời để lập công.

Tenerife dẫn trước 4-0 một cách thoải mái nhờ công của Ruben Diez.

Tenerife dẫn trước 4-0 một cách thoải mái nhờ công của Ruben Diez.
Liệu Oviedo có thể đưa bóng lên vị trí tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Tenerife được không?
Đá phạt cho Tenerife trong phần sân của họ.
Cuco Ziganda đang thực hiện sự thay thế thứ năm của đội tại Heliodoro Rodríguez López với Joni Montiel thay thế Borja Baston.
Cuco Ziganda đang thực hiện sự thay thế thứ năm của đội tại Heliodoro Rodríguez López với Joni Montiel thay thế Alex Bermejo Escripano.
Samuel Shashoua vào thay Alex Bermejo Escripano cho đội nhà.
Tenerife thay người thứ ba với Shaquell Moore thay cho Jeremy Mellot.
Oliver De La Fuente Ramos thưởng cho Oviedo một quả phát bóng lên.
Alex Bermejo Escripano của Tenerife bỏ lỡ cơ hội ghi bàn thắng cho đội Tenerife.
Oliver De La Fuente Ramos ra hiệu một quả phạt trực tiếp cho Tenerife trong phần sân của họ.
Oliver De La Fuente Ramos ra hiệu cho Oviedo đá phạt.
Công cụ của Ruben Diez với một pha hỗ trợ tốt.

Vào! Tenerife nâng tỷ số lên 3-0 nhờ công của Michel Herrero.
Tenerife được hưởng quả phạt góc do Oliver De La Fuente Ramos thực hiện.
Đội hình xuất phát Tenerife vs Real Oviedo
Tenerife (4-4-2): Juan Soriano (1), Jeremy Mellot (22), Sergio Gonzalez (12), Jose Leon (4), Carlos Pomares (15), Victor Mollejo (28), Aitor Sanz (16), Alex Corredera (6), Alex Bermejo (11), Eladio Zorrilla (9), Enric Gallego (18)
Real Oviedo (4-4-2): Joan Femenias (1), Carlos Munoz (21), David Costas (4), Dani Calvo (12), Jose Mossa (23), Marco Sangalli (8), Jimmy Suarez (14), Luismi (5), Viti (7), Samuel Obeng (16), Borja Baston (9)


Thay người | |||
56’ | Aitor Sanz Michel Herrero | 46’ | Marco Sangalli Borja Sanchez |
68’ | Enric Gallego Jamelli | 46’ | Samuel Obeng Jorge Pombo |
84’ | Jeremy Mellot Shaq Moore | 46’ | Jose Mossa Lucas Ahijado |
84’ | Alex Bermejo Samuel Shashoua | 67’ | Carlos Munoz Erik Jirka |
84’ | Borja Baston Jonathan Montiel |
Cầu thủ dự bị | |||
Ethyan Gonzalez | Alberto Horreo | ||
David Rodriguez | Javi Mier | ||
Shaq Moore | Christian Fernandez | ||
Emmanuel Apeh | Borja Sanchez | ||
Alex Munoz | Jorge Pombo | ||
Felix Alonso | Gaston Brugman | ||
Jamelli | Erik Jirka | ||
Samuel Shashoua | Lucas Ahijado | ||
Nikola Sipcic | Jonathan Montiel | ||
Michel Herrero | |||
Alejandro Medina | |||
Dani Hernandez |
Nhận định Tenerife vs Real Oviedo
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tenerife
Thành tích gần đây Real Oviedo
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại