Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Paul Jaeckel 15 | |
![]() (Pen) Robert Lewandowski 15 | |
![]() Robert Lewandowski (Kiến tạo: Thomas Mueller) 23 | |
![]() Niklas Suele 30 | |
![]() Leroy Sane (Kiến tạo: Thomas Mueller) 35 | |
![]() Niko Giesselmann (Kiến tạo: Genki Haraguchi) 43 | |
![]() Kingsley Coman (Kiến tạo: Thomas Mueller) 61 | |
![]() Julian Ryerson (Kiến tạo: Kevin Behrens) 65 | |
![]() Thomas Mueller (Kiến tạo: Dayot Upamecano) 79 |
Thống kê trận đấu Union Berlin vs Munich


Diễn biến Union Berlin vs Munich
Tỷ lệ cầm bóng: Union Berlin: 40%, Bayern Munich: 60%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt trực tiếp khi Jamal Musiala từ Bayern Munich gặp Julian Ryerson
Cedric Teuchert từ Union Berlin đi hơi quá xa ở đó khi kéo Marcel Sabitzer xuống
Tỷ lệ cầm bóng: Union Berlin: 40%, Bayern Munich: 60%.
Bayern Munich thực hiện một quả phát bóng lên.
Kevin Behrens của Union Berlin có pha chạm bóng đầu tiên không tốt và không tận dụng được tình huống.
Joshua Kimmich của Bayern Munich thực hiện một đường chuyền trên không trong vòng cấm, nhưng đã bị một cầu thủ đối phương truy cản.
Benjamin Pavard của Bayern Munich thực hiện một đường chuyền từ trên không trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Cơ hội mở ra khi Serge Gnabry từ Bayern Munich tìm thành công đồng đội trong khu vực ...
Jamal Musiala đặt một cây thánh giá ...
Union Berlin đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Thomas Muller của Bayern Munich chuyền bóng thẳng vào hàng thủ nhưng đã bị một cầu thủ đối phương truy cản.
Bayern Munich đang kiểm soát bóng.
Serge Gnabry của Bayern Munich thực hiện một đường chuyền trên không trong vòng cấm, nhưng đã bị một cầu thủ đối phương truy cản.
Sự nguy hiểm! Thomas Muller từ Bayern Munich dẫn bóng thành công sau hàng phòng ngự và tìm thấy một đồng đội ...
Cú sút của Joshua Kimmich bị cản phá.
Thomas Muller của Bayern Munich thực hiện một đường chuyền trên không trong vòng cấm, nhưng đồng đội của anh ta không được hưởng lợi từ điều đó.
Sự nguy hiểm! Marcel Sabitzer từ Bayern Munich dẫn bóng thành công sau hàng phòng ngự và tìm thấy một đồng đội ...
Tỷ lệ cầm bóng: Union Berlin: 40%, Bayern Munich: 60%.
Serge Gnabry bị phạt vì đẩy Niko Giesselmann.
Đội hình xuất phát Union Berlin vs Munich
Union Berlin (3-5-2): Andreas Luthe (1), Paul Jaeckel (3), Robin Knoche (31), Timo Baumgartl (25), Christopher Trimmel (28), Genki Haraguchi (24), Rani Khedira (8), Grischa Proemel (21), Niko Giesselmann (23), Sheraldo Becker (27), Taiwo Awoniyi (14)
Munich (4-2-3-1): Manuel Neuer (1), Josip Stanisic (44), Niklas Suele (4), Lucas Hernandez (21), Alphonso Davies (19), Joshua Kimmich (6), Corentin Tolisso (24), Kingsley Coman (11), Thomas Mueller (25), Leroy Sane (10), Robert Lewandowski (9)


Thay người | |||
63’ | Christopher Trimmel Julian Ryerson | 62’ | Leroy Sane Jamal Musiala |
64’ | Taiwo Awoniyi Kevin Behrens | 68’ | Corentin Tolisso Marcel Sabitzer |
64’ | Grischa Proemel Cedric Teuchert | 68’ | Josip Stanisic Benjamin Pavard |
75’ | Genki Haraguchi Kevin Moehwald | 68’ | Lucas Hernandez Dayot Upamecano |
75’ | Sheraldo Becker Andreas Voglsammer | 80’ | Kingsley Coman Serge Gnabry |
Cầu thủ dự bị | |||
Frederik Roennow | Serge Gnabry | ||
Marvin Friedrich | Omar Richards | ||
Julian Ryerson | Marcel Sabitzer | ||
Bastian Oczipka | Marc Roca | ||
Levin Mete Oztunali | Tanguy Nianzou | ||
Kevin Moehwald | Jamal Musiala | ||
Andreas Voglsammer | Christian Fruechtl | ||
Kevin Behrens | Benjamin Pavard | ||
Cedric Teuchert | Dayot Upamecano |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Union Berlin vs Munich
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Union Berlin
Thành tích gần đây Munich
Bảng xếp hạng Bundesliga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 20 | 5 | 2 | 52 | 65 | T T B H T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 8 | 2 | 28 | 59 | T T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 6 | 7 | 15 | 48 | B B B T T |
4 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 14 | 45 | T T T H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 4 | 10 | 4 | 43 | B T B T T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 9 | 7 | 7 | 42 | H B H T B |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | -3 | 42 | T H H H B |
8 | ![]() | 27 | 10 | 9 | 8 | -6 | 39 | T H T T H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | 8 | 38 | H T H B B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 6 | 38 | T T B B T |
11 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | 3 | 37 | H B H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -10 | 36 | B B T B T |
13 | ![]() | 27 | 8 | 6 | 13 | -15 | 30 | B B T H T |
14 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -16 | 27 | H T H B H |
15 | ![]() | 27 | 7 | 4 | 16 | -11 | 25 | B B H T B |
16 | ![]() | 27 | 6 | 4 | 17 | -20 | 22 | H B H T T |
17 | ![]() | 27 | 5 | 5 | 17 | -27 | 20 | H B T B B |
18 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -29 | 17 | B T H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại