Thứ Sáu, 04/04/2025
Yarek Gasiorowski (Thay: Jose Gaya)
46
Selim Amallah (Thay: Sergi Canos)
64
Franco Cervi (Thay: Jonathan Bamba)
67
Carles Perez (Thay: Kevin Vazquez)
67
Anastasios Douvikas (Thay: Jorgen Strand Larsen)
67
Anastasios Douvikas (Thay: Joergen Strand Larsen)
68
Franco Cervi
71
Selim Amallah
77
Unai Nunez
79
Carlos Dotor Gonzalez (Thay: Iago Aspas)
83
Williot Swedberg (Thay: Oscar Mingueza)
83
Roman Yaremchuk (Thay: Hugo Duro)
84
Hugo Guillamon (Thay: Fran Perez)
84
Carlos Dotor (Thay: Iago Aspas)
85
Williot Swedberg (Thay: Oscar Mingueza)
85
Pepelu
87
Dimitri Foulquier (Thay: Diego Lopez Noguerol)
90
Dimitri Foulquier (Thay: Diego Lopez)
90
Hugo Guillamon
90+2'

Thống kê trận đấu Valencia vs Celta Vigo

số liệu thống kê
Valencia
Valencia
Celta Vigo
Celta Vigo
55 Kiểm soát bóng 45
13 Phạm lỗi 7
30 Ném biên 21
0 Việt vị 1
17 Chuyền dài 22
5 Phạt góc 7
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 8
4 Phản công 3
1 Thủ môn cản phá 0
8 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Valencia vs Celta Vigo

Tất cả (440)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+6'

Kiểm soát bóng: Valencia: 55%, Celta Vigo: 45%.

90+5'

Quả phát bóng lên cho Celta Vigo.

90+5'

Javier Guerra của Valencia cố gắng ghi bàn từ ngoài vòng cấm nhưng cú sút không đi trúng đích.

90+5'

Valencia bắt đầu phản công.

90+5'

Pepelu giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng

90+4'

Cầu thủ Celta Vigo thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.

90+4'

Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+4'

Franco Cervi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+4'

Yarek Gasiorowski giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng

90+4'

Đường căng ngang của Carlos Dotor từ Celta Vigo tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Selim Amallah của Valencia vấp ngã Anastasios Douvikas

90+3'

Valencia thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+3'

Valencia thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+2'

Gabriel Paulista của Valencia chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+2'

Diego Lopez rời sân để vào thay Dimitri Foulquier thay người chiến thuật.

90+2' Thẻ vàng dành cho Hugo Guillamon.

Thẻ vàng dành cho Hugo Guillamon.

90+2'

Pha phạm lỗi nguy hiểm của Hugo Guillamon từ Valencia. Anastasios Douvikas là người nhận được điều đó.

90+1'

Valencia đang kiểm soát bóng.

90+1'

Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.

90'

Valencia đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát Valencia vs Celta Vigo

Valencia (4-4-2): Giorgi Mamardashvili (25), Thierry Correia (12), Cristhian Mosquera (3), Gabriel Paulista (5), Jose Luis Gaya (14), Fran Perez (23), Pepelu (18), Javier Guerra Moreno (8), Sergi Canos (7), Diego Lopez Noguerol (16), Hugo Duro (9)

Celta Vigo (4-4-2): Vicente Guaita (25), Kevin Vazquez (20), Carl Starfelt (2), Unai Nunez (4), Manu Sanchez (23), Oscar Mingueza (3), Luca de la Torre (14), Fran Beltran (8), Jonathan Bamba (17), Iago Aspas (10), Jorgen Strand Larsen (18)

Valencia
Valencia
4-4-2
25
Giorgi Mamardashvili
12
Thierry Correia
3
Cristhian Mosquera
5
Gabriel Paulista
14
Jose Luis Gaya
23
Fran Perez
18
Pepelu
8
Javier Guerra Moreno
7
Sergi Canos
16
Diego Lopez Noguerol
9
Hugo Duro
18
Jorgen Strand Larsen
10
Iago Aspas
17
Jonathan Bamba
8
Fran Beltran
14
Luca de la Torre
3
Oscar Mingueza
23
Manu Sanchez
4
Unai Nunez
2
Carl Starfelt
20
Kevin Vazquez
25
Vicente Guaita
Celta Vigo
Celta Vigo
4-4-2
Thay người
46’
Jose Gaya
Yarek Gasiorowski
67’
Kevin Vazquez
Carles Perez
64’
Sergi Canos
Selim Amallah
67’
Jonathan Bamba
Franco Cervi
84’
Fran Perez
Hugo Guillamon
68’
Joergen Strand Larsen
Anastasios Douvikas
84’
Hugo Duro
Roman Yaremchuk
85’
Iago Aspas
Carlos Dotor
90’
Diego Lopez
Dimitri Foulquier
85’
Oscar Mingueza
Williot Swedberg
Cầu thủ dự bị
Jaume Domenech
Agustin Marchesin
Cristian Rivero
Ivan Villar
Mouctar Diakhaby
Mihailo Ristic
Hugo Guillamon
Carlos Dominguez
Cenk Ozkacar
Renato Tapia
Dimitri Foulquier
Carlos Dotor
Jesus Vazquez
Williot Swedberg
Yarek Gasiorowski
Hugo Sotelo
Selim Amallah
Carles Perez
Roman Yaremchuk
Franco Cervi
Pablo Gozalbez
Anastasios Douvikas
Hugo Gonzalez
Miguel Rodriguez
Huấn luyện viên

Carlos Corberán

Claudio Giráldez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
21/03 - 2016
06/11 - 2016
07/04 - 2017
10/12 - 2017
21/04 - 2018
27/09 - 2018
20/01 - 2019
02/02 - 2020
20/09 - 2020
20/09 - 2020
21/02 - 2021
06/12 - 2021
21/05 - 2022
17/09 - 2022
14/05 - 2023
25/11 - 2023
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
18/01 - 2024
La Liga
26/05 - 2024
24/08 - 2024
02/02 - 2025

Thành tích gần đây Valencia

La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
H1: 0-0
09/03 - 2025
03/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
07/02 - 2025
La Liga
02/02 - 2025
27/01 - 2025

Thành tích gần đây Celta Vigo

La Liga
01/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
28/01 - 2025
19/01 - 2025

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X