Cả hai đội đều có thể giành chiến thắng ngày hôm nay nhưng Espanyol chỉ cố gắng tạo ra chiến thắng
![]() Thierry Correia 12 | |
![]() Goncalo Guedes 19 | |
![]() Nico Ribaudo 30 | |
![]() Omar Alderete (Kiến tạo: Helder Costa) 51 | |
![]() Daniel Wass 63 | |
![]() Ruben Iranzo 78 | |
![]() Hugo Duro 79 | |
![]() Oscar Gil 79 | |
![]() Hugo Duro 83 | |
![]() (Pen) Raul de Tomas 83 | |
![]() Javier Puado (Kiến tạo: Jofre Carreras) 89 | |
![]() Adria Pedrosa 90+4' | |
![]() Jasper Cillessen 90+6' |
Thống kê trận đấu Valencia vs Espanyol


Diễn biến Valencia vs Espanyol
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Valencia: 36%, Espanyol: 64%.
Espanyol thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Valencia thực hiện quả ném biên bên phần sân bên phải trong phần sân của họ
Manu Morlanes bên phía Espanyol thực hiện một quả phạt góc ngắn bên cánh trái.

Trọng tài không có khiếu nại từ Jasper Cillessen, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Cú sút của Javier Puado đã bị chặn lại.
Jofre Carreras thực hiện một quả tạt ...
Espanyol thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Ôi không. Từ một vị trí đầy hứa hẹn, Maximiliano Gomez từ Valencia đã hoàn toàn sai lầm. Cơ hội bị lãng phí.
Hugo Guillamon bên phía Valencia đánh đầu cắt bóng cho đồng đội.
Cristiano Piccini thực hiện một quả tạt ...
Denis Cheryshev của Valencia thực hiện một đường chuyền từ trên không trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Goncalo Guedes từ Valencia cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường xuyên ...
Leandro Cabrera giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Carlos Soler băng xuống từ quả đá phạt trực tiếp.

Adria Pedrosa phạm lỗi thô bạo với cầu thủ đối phương và bị trọng tài xử ép.
Sự cản trở khi Adria Pedrosa cắt đứt đường chạy của Goncalo Guedes. Một quả đá phạt được trao.
Oscar Gil từ Espanyol đi hơi quá xa ở đó khi kéo Denis Cheryshev xuống
Maximiliano Gomez bị phạt vì đẩy Leandro Cabrera.
Đội hình xuất phát Valencia vs Espanyol
Valencia (4-4-2): Jasper Cillessen (13), Thierry Correia (2), Hugo Guillamon (6), Omar Alderete (15), Jesus Vazquez (32), Helder Costa (11), Carlos Soler (10), Daniel Wass (18), Hugo Duro (19), Maximiliano Gomez (9), Goncalo Guedes (7)
Espanyol (4-3-3): Diego Lopez (13), Aleix Vidal (22), Sergi Gomez (24), Leandro Cabrera (4), Adria Pedrosa (3), Sergi Darder (10), Keidi Bare (20), Nico Ribaudo (21), Adrian Embarba (23), Loren Moron (16), Raul de Tomas (11)


Thay người | |||
67’ | Jesus Vazquez Cristiano Piccini | 62’ | Adrian Embarba Javier Puado |
78’ | Thierry Correia Ruben Iranzo | 71’ | Nico Ribaudo Oscar Gil |
85’ | Helder Costa Denis Cheryshev | 71’ | Loren Moron Landry Dimata |
85’ | Daniel Wass Koba Koindredi | 82’ | Keidi Bare Manu Morlanes |
82’ | Aleix Vidal Jofre Carreras |
Cầu thủ dự bị | |||
Jaume | Miguelon | ||
Giorgi Mamardashvili | Manu Morlanes | ||
Yunus Musah | Lei Wu | ||
Alex Blanco | Javier Puado | ||
Denis Cheryshev | Oscar Gil | ||
Manuel Vallejo | Oscar Melendo | ||
Cristiano Piccini | Didac Vila | ||
Koba Koindredi | Landry Dimata | ||
Ruben Iranzo | Aleix Gorjon | ||
Pedro Aleman | Jofre Carreras | ||
Joseda | Daniel Villahermosa | ||
Alessandro Burlamaqui |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Valencia vs Espanyol
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valencia
Thành tích gần đây Espanyol
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại