![]() Oscar Plano (Kiến tạo: Marcos de Sousa) 18 | |
![]() Marcos de Sousa 55 | |
![]() Angel Correa (Kiến tạo: Yannick Carrasco) 57 | |
![]() Jawad El Yamiq 70 | |
![]() Michel Herrero 74 | |
![]() Federico San Emeterio 78 | |
![]() Joao Felix 78 | |
![]() Joao Felix 82 | |
![]() Federico San Emeterio 82 | |
![]() Felipe 83 | |
![]() Renan Lodi 87 |
Tổng thuật Valladolid vs Atletico
Valladolid là đội bóng của ông chủ Rô "béo" nên rất muốn giúp Real một tay, đồng thời tự cứu lấy mình trong cuộc chiến trụ hạng. Chính vì thế, đội chủ nhà nhập cuộc vô cùng tự tin và gây ra vô vàn khó khăn cho Atletico.Trong khi đó, thầy trò Simeone lại có phần nôn nóng khiến những pha xử lý đầu trận rất thiếu hợp lý. Từ một tình huống như vậy ở phút 18, quả phạt góc của Atletico bất ngờ mở toang ra cơ hội phản công cho Valladolid. Plano hưởng lợi khi là người thoát xuống đối mặt với Oblak trước khi dứt điểm lạnh lùng mở tỷ số trận đấu.
Atletico vốn đã nóng lòng lại càng sôi sục hơn sau bàn thua. Nhưng may cho họ, từ Madrid, tin vui báo về khi Villarreal cũng đã dẫn trước đội chủ nhà. Tỷ số 1-0 ở cả 2 trận đấu thậm chí được giữ cho tới hết hiệp 1.
Sang đầu hiệp 2, Real bất ngờ đưa được bóng vào lưới Villarreal nhưng bàn thắng của Benzema không được công nhận vì lỗi việt vị. Những tín hiệu tích cực đến ngày một nhiều và Atletico biết thời của mình đã tới.
Phút 57, tiền đạo chơi mờ nhạt suốt những phút trước đó là Correa bất ngờ có pha chích mũi giày để đời gỡ hòa cho đội khách.
Đến 10 phút sau, trong thế giằng co căng thẳng, cầu thủ Valladolid bất ngờ chuyền về vô duyên vào đúng chân Suarez. Cựu tiền đạo Barca mở tốc độ băng xuống dứt điểm gọn gàng ấn định chiến thắng 2-1 cho Atletico.
Dù Real cuối cùng cũng lội ngược dòng thành công trước Villarreal nhưng Atletico không cần quan tâm bởi họ đã đủ điều kiện để vô địch. Về phần Valladolid, họ sẽ xuống hạng cùng với Eibar và Huesca.
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
VALLADOLID (4-4-2): Jordi Masip; Saidy Janko, Kiko Olivas, Jawad El Yamiq, Lucas Olaza; Oscar Plano, Fede San Emeterio, Roque Mesa, Toni Villa; Marcos de Sousa, Shon Weissman.
Dự bị: Miche, Nacho, Luis Perez, Sergi Guardiola, Javi Sanchez, Joaquin Fernandez, Kike Perez, Waldo Rubio, Samu Perez, Jota, Pablo Hervias.
ATLETICO MADRID (4-3-3): Jan Oblak; Kieran Trippier, Felipe, Jose Gimenez, Mario Hermoso; Saul Niguez, Koke, Marcos Llorente; Yannick Carrasco, Luis Suarez, Angel Correa.
Dự bị: Vitolo, Ivo Grbic, Geoffrey Kondogbia, Joao Felix, Moussa Dembele, Renan Lodi, Lucas Torreira, Hector Herrera, Sime Vrsaljko.
VALLADOLID (4-4-2): Jordi Masip; Saidy Janko, Kiko Olivas, Jawad El Yamiq, Lucas Olaza; Oscar Plano, Fede San Emeterio, Roque Mesa, Toni Villa; Marcos de Sousa, Shon Weissman.
Dự bị: Miche, Nacho, Luis Perez, Sergi Guardiola, Javi Sanchez, Joaquin Fernandez, Kike Perez, Waldo Rubio, Samu Perez, Jota, Pablo Hervias.
ATLETICO MADRID (4-3-3): Jan Oblak; Kieran Trippier, Felipe, Jose Gimenez, Mario Hermoso; Saul Niguez, Koke, Marcos Llorente; Yannick Carrasco, Luis Suarez, Angel Correa.
Dự bị: Vitolo, Ivo Grbic, Geoffrey Kondogbia, Joao Felix, Moussa Dembele, Renan Lodi, Lucas Torreira, Hector Herrera, Sime Vrsaljko.
![]() |
Danh sách xuất phát của Valladolid |
![]() |
Danh sách xuất phát của Atletico Madrid |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
La Liga
Thành tích gần đây Valladolid
La Liga
Thành tích gần đây Atletico
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
La Liga
Champions League
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
8 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
16 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại