Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Jordan 31 | |
![]() Leovigildo 34 | |
![]() Oleksandr Sklyar 44 | |
![]() Denys Antiukh (Thay: Oleksandr Yatsyk) 46 | |
![]() Denys Antyukh (Thay: Oleksandr Yatsyk) 46 | |
![]() Pylyp Budkivsky (Kiến tạo: Petar Micin) 51 | |
![]() Samson Onomigho (Thay: Vladyslav Vladyslav) 56 | |
![]() Denys Ndukve (Thay: Artem Cheliadin) 56 | |
![]() Samson Iyede (Thay: Vladyslav Ostrovskyi) 56 | |
![]() Denys Ndukve (Thay: Artem Chelyadin) 56 | |
![]() Oleksandr Sklyar 57 | |
![]() Jakov Basic 57 | |
![]() Milot Avdyli (Thay: Ibrahim Kane) 63 | |
![]() Navin Malysh (Kiến tạo: Igor Perduta) 70 | |
![]() Igor Kiryckhancev (Thay: Artem Slesar) 71 | |
![]() Igor Gorbach (Thay: Leovigildo) 80 | |
![]() Dejan Popara 84 | |
![]() Ivan Nesterenko (Thay: Anton Salabai) 89 | |
![]() Petar Micin (Kiến tạo: Jakov Basic) 90+4' |
Thống kê trận đấu Vorskla vs Zorya


Diễn biến Vorskla vs Zorya
Jakov Basic đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Petar Micin ghi bàn!
Anton Salabai rời sân và được thay thế bởi Ivan Nesterenko.

Thẻ vàng cho Dejan Popara.
Leovigildo rời sân và được thay thế bởi Igor Gorbach.
Artem Slesar rời sân và được thay thế bởi Igor Kiryckhancev.
Igor Perduta đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Navin Malysh ghi bàn!
Ibrahim Kane rời sân và được thay thế bởi Milot Avdyli.
Artem Chelyadin rời sân và được thay thế bởi Denys Ndukve.

Thẻ vàng cho Jakov Basic.
Vladyslav Ostrovskyi rời sân và được thay thế bởi Samson Iyede.

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Oleksandr Sklyar nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Petar Micin đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Pylyp Budkivsky đã ghi bàn!
Oleksandr Yatsyk rời sân và được thay thế bởi Denys Antyukh.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Oleksandr Sklyar.

Thẻ vàng cho Leovigildo.
Đội hình xuất phát Vorskla vs Zorya
Vorskla (4-4-2): Pavlo Isenko (7), Krupskyi Illia (27), Daniil Khrypchuk (44), Evgen Pavlyuk (18), Igor Perduta (4), Ibrahim Kane (11), Navin Malysh (23), Oleksandr Sklyar (6), Artem Cheliadin (38), Vladyslav Vladyslav (43), Anton Salabay (17)
Zorya (4-3-3): Oleksandr Saputin (1), Jakov Basic (21), Jordan (55), Kyrylo Dryshliuk (15), Leovigildo (10), Petar Micin (22), Dejan Popara (6), Oleksandr Yatsyk (5), Artem Slesar (9), Pylyp Budkivskyi (28), Roman Vantukh (47)


Thay người | |||
56’ | Artem Chelyadin Denys Ndukve | 46’ | Oleksandr Yatsyk Denys Antiukh |
56’ | Vladyslav Ostrovskyi Samson Onomigho | 71’ | Artem Slesar Igor Kyryukhantsev |
63’ | Ibrahim Kane Milot Avdyli | 80’ | Leovigildo Igor Gorbach |
89’ | Anton Salabai Ivan Nesterenko |
Cầu thủ dự bị | |||
Vadym Yushchyshyn | Dmitry Mazapura | ||
Andriy Batsula | Mykyta Turbaievskyi | ||
Fernán Faerrón | Igor Kyryukhantsev | ||
Serhii Miakushko | Timur Korablin | ||
Milot Avdyli | Maksym Vasylets | ||
Ivan Nesterenko | Igor Gorbach | ||
Denys Ndukve | Denys Antiukh | ||
Samson Onomigho | Andrii Matkevych | ||
Vladyslav Supryaga |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Vorskla
Thành tích gần đây Zorya
Bảng xếp hạng VĐQG Ukraine
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 23 | 17 | 6 | 0 | 33 | 57 | H T H T T |
2 | 23 | 16 | 5 | 2 | 19 | 53 | B T T T T | |
3 | ![]() | 22 | 14 | 5 | 3 | 35 | 47 | T H H T T |
4 | ![]() | 22 | 10 | 7 | 5 | 8 | 37 | T H T B T |
5 | ![]() | 21 | 10 | 5 | 6 | 4 | 35 | B B H T B |
6 | ![]() | 22 | 10 | 2 | 10 | -2 | 32 | T T H B T |
7 | ![]() | 22 | 9 | 5 | 8 | 4 | 32 | B T H H T |
8 | ![]() | 23 | 7 | 8 | 8 | -4 | 29 | T B T H B |
9 | ![]() | 22 | 6 | 8 | 8 | 2 | 26 | B B T B B |
10 | 23 | 7 | 4 | 12 | -9 | 25 | B B T B B | |
11 | 22 | 6 | 4 | 12 | -12 | 22 | B T T B B | |
12 | ![]() | 22 | 4 | 9 | 9 | -3 | 21 | B B B B T |
13 | ![]() | 23 | 5 | 6 | 12 | -24 | 21 | H B B B T |
14 | ![]() | 23 | 5 | 6 | 12 | -12 | 21 | H H T B B |
15 | ![]() | 23 | 5 | 3 | 15 | -20 | 18 | B B B B T |
16 | ![]() | 22 | 3 | 7 | 12 | -19 | 16 | T B T H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại