Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Trực tiếp kết quả Widzew Lodz vs Zaglebie Lubin hôm nay 09-11-2024
Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 09/11
Kết thúc



![]() Jakub Sypek (Kiến tạo: Samuel Kozlovsky) 7 | |
![]() Tomasz Makowski 9 | |
![]() Juljan Shehu 30 | |
![]() Hubert Adamczyk (Thay: Marek Mroz) 46 | |
![]() Marcel Krajewski (Thay: Lirim Kastrati) 52 | |
![]() Marcel Regula (Thay: Bartlomiej Kludka) 55 | |
![]() Damian Dabrowski 61 | |
![]() Jakub Lukowski (Thay: Kamil Cybulski) 61 | |
![]() Jakub Sypek (Kiến tạo: Samuel Kozlovsky) 71 | |
![]() Patryk Kusztal (Thay: Vaclav Sejk) 76 | |
![]() Marek Hanousek (Thay: Juljan Shehu) 85 | |
![]() Hubert Sobol (Thay: Sebastian Kerk) 85 | |
![]() Arkadiusz Wozniak (Thay: Tomasz Makowski) 86 | |
![]() Daniel Mikolajewski (Thay: Tomasz Pienko) 86 |
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tomasz Pienko rời sân và được thay thế bởi Daniel Mikolajewski.
Tomasz Makowski rời sân và được thay thế bởi Arkadiusz Wozniak.
Sebastian Kerk rời sân và được thay thế bởi Hubert Sobol.
Juljan Shehu rời sân và được thay thế bởi Marek Hanousek.
Vaclav Sejk rời sân và được thay thế bởi Patryk Kusztal.
Samuel Kozlovsky đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jakub Sypek ghi bàn!
Kamil Cybulski rời sân và được thay thế bởi Jakub Lukowski.
Thẻ vàng cho Damian Dabrowski.
Bartlomiej Kludka rời sân và được thay thế bởi Marcel Regula.
Lirim Kastrati rời sân và được thay thế bởi Marcel Krajewski.
Marek Mroz rời sân và được thay thế bởi Hubert Adamczyk.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Juljan Shehu.
Thẻ vàng cho Tomasz Makowski.
Samuel Kozlovsky đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jakub Sypek ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Widzew Lodz (4-3-3): Rafal Gikiewicz (1), Lirim Kastrati (62), Mateusz Zyro (4), Luis Silva (2), Samuel Kozlovsky (3), Fran Alvarez (10), Juljan Shehu (6), Sebastian Kerk (37), Jakub Sypek (77), Imad Rondic (9), Kamil Cybulski (78)
Zaglebie Lubin (3-4-2-1): Dominik Hladun (30), Igor Orlikowski (31), Michal Nalepa (25), Aleks Lawniczak (5), Bartlomiej Kludka (27), Mateusz Wdowiak (17), Damian Dabrowski (8), Tomasz Makowski (6), Marek Mroz (7), Tomasz Pienko (21), Vaclav Sejk (9)
Thay người | |||
52’ | Lirim Kastrati Marcel Krajewski | 46’ | Marek Mroz Hubert Adamczyk |
61’ | Kamil Cybulski Jakub Lukowski | 55’ | Bartlomiej Kludka Marcel Regula |
85’ | Sebastian Kerk Hubert Sobol | 76’ | Vaclav Sejk Patryk Kusztal |
85’ | Juljan Shehu Marek Hanousek | 86’ | Tomasz Makowski Arkadiusz Wozniak |
86’ | Tomasz Pienko Daniel Mikolajewski |
Cầu thủ dự bị | |||
Jan Krzywanski | Jasmin Buric | ||
Kreshnik Hajrizi | Bartosz Kopacz | ||
Jakub Lukowski | Arkadiusz Wozniak | ||
Hillary Gong | Hubert Adamczyk | ||
Hubert Sobol | Patryk Kusztal | ||
Pawel Kwiatkowski | Jaroslaw Jach | ||
Marek Hanousek | Marcel Regula | ||
Antoni Klimek | Luis Mata | ||
Marcel Krajewski | Daniel Mikolajewski |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 21 | 4 | 8 | 36 | 67 | T H T T H |
2 | ![]() | 33 | 19 | 9 | 5 | 27 | 66 | B T T B H |
3 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 14 | 60 | B B H T H |
4 | ![]() | 33 | 17 | 6 | 10 | 19 | 57 | T T B T H |
5 | ![]() | 33 | 15 | 8 | 10 | 15 | 53 | T T B T B |
6 | ![]() | 33 | 13 | 9 | 11 | 4 | 48 | B T B B T |
7 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -12 | 46 | T B B B T |
8 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | 4 | 46 | H H H T B |
9 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | 1 | 46 | T B B T H |
10 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | H B H T T |
11 | ![]() | 33 | 11 | 11 | 11 | -8 | 44 | H T T B H |
12 | ![]() | 33 | 11 | 8 | 14 | -3 | 41 | H H H T H |
13 | ![]() | 33 | 11 | 7 | 15 | -10 | 40 | B H B B T |
14 | ![]() | 33 | 10 | 7 | 16 | -14 | 37 | B T T T H |
15 | ![]() | 33 | 10 | 6 | 17 | -17 | 36 | T H B T B |
16 | ![]() | 33 | 7 | 9 | 17 | -17 | 30 | H H B T H |
17 | ![]() | 33 | 6 | 11 | 16 | -15 | 29 | B B T B H |
18 | ![]() | 33 | 6 | 9 | 18 | -26 | 27 | H B B B B |