Thứ Năm, 03/04/2025
Benjamin Henrichs
33
Benjamin Sesko
42
Jan Schoeppner (Thay: Lennard Maloney)
54
Benedikt Gimber
61
Nikola Dovedan (Thay: Marvin Pieringer)
68
Denis Thomalla (Thay: Eren Dinkci)
68
Norman Theuerkauf (Thay: Benedikt Gimber)
68
Nikola Dovedan (Kiến tạo: Jan Schoeppner)
69
Mohamed Simakan (Thay: Benjamin Henrichs)
71
Nicolas Seiwald (Thay: Amadou Haidara)
79
Christoph Baumgartner (Thay: Benjamin Sesko)
79
Eljif Elmas (Thay: Xavi Simons)
79
Jan Schoeppner
83
Stefan Schimmer (Thay: Kevin Sessa)
84
Ikoma Lois Openda (Kiến tạo: Mohamed Simakan)
85
Lukas Klostermann (Thay: Dani Olmo)
90
Omar Traore
90+8'

Thống kê trận đấu 1.FC Heidenheim 1846 vs Leipzig

số liệu thống kê
1.FC Heidenheim 1846
1.FC Heidenheim 1846
Leipzig
Leipzig
39 Kiểm soát bóng 61
13 Phạm lỗi 8
18 Ném biên 23
1 Việt vị 4
8 Chuyền dài 5
2 Phạt góc 5
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 4
4 Sút không trúng đích 5
2 Cú sút bị chặn 2
1 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
8 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến 1.FC Heidenheim 1846 vs Leipzig

Tất cả (272)
90+10'

RB Leipzig có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt

90+10'

Số người tham dự hôm nay là 15000.

90+10'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+10'

Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 39%, RB Leipzig: 61%.

90+9'

FC Heidenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+9'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.

90+8' Omar Traore kéo áo cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ vàng.

Omar Traore kéo áo cầu thủ đối phương và bị phạt thẻ vàng.

90+8'

Omar Traore từ FC Heidenheim đã đi quá xa khi hạ gục Ikoma Lois Openda

90+8'

David Raum của RB Leipzig cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+8'

FC Heidenheim đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+7'

FC Heidenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+7'

Trọng tài thổi còi. Norman Theuerkauf tấn công Mohamed Simakan từ phía sau và đó là một quả đá phạt trực tiếp

90+6'

RB Leipzig đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+6'

FC Heidenheim thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+6'

RB Leipzig thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.

90+5'

Quả phát bóng lên cho RB Leipzig.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC Heidenheim: 38%, RB Leipzig: 62%.

90+4'

Jan-Niklas Beste chuyền bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+3'

Ikoma Lois Openda của RB Leipzig bị phạt việt vị.

90+3'

RB Leipzig với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+3'

Dani Olmo rời sân để nhường chỗ cho Lukas Klostermann thay người chiến thuật.

Đội hình xuất phát 1.FC Heidenheim 1846 vs Leipzig

1.FC Heidenheim 1846 (4-1-4-1): Kevin Muller (1), Omar Traore (23), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Jonas Fohrenbach (19), Lennard Maloney (33), Eren Dinkçi (8), Marvin Pieringer (18), Kevin Sessa (16), Jan-Niklas Beste (37), Tim Kleindienst (10)

Leipzig (4-4-2): Péter Gulácsi (1), Benjamin Henrichs (39), Willi Orbán (4), Castello Lukeba (23), David Raum (22), Dani Olmo (7), Xaver Schlager (24), Amadou Haidara (8), Xavi Simons (20), Loïs Openda (17), Benjamin Šeško (30)

1.FC Heidenheim 1846
1.FC Heidenheim 1846
4-1-4-1
1
Kevin Muller
23
Omar Traore
6
Patrick Mainka
5
Benedikt Gimber
19
Jonas Fohrenbach
33
Lennard Maloney
8
Eren Dinkçi
18
Marvin Pieringer
16
Kevin Sessa
37
Jan-Niklas Beste
10
Tim Kleindienst
30
Benjamin Šeško
17
Loïs Openda
20
Xavi Simons
8
Amadou Haidara
24
Xaver Schlager
7
Dani Olmo
22
David Raum
23
Castello Lukeba
4
Willi Orbán
39
Benjamin Henrichs
1
Péter Gulácsi
Leipzig
Leipzig
4-4-2
Thay người
54’
Lennard Maloney
Jan Schoppner
71’
Benjamin Henrichs
Mohamed Simakan
68’
Benedikt Gimber
Norman Theuerkauf
79’
Xavi Simons
Eljif Elmas
68’
Marvin Pieringer
Nikola Dovedan
79’
Amadou Haidara
Nicolas Seiwald
68’
Eren Dinkci
Denis Thomalla
79’
Benjamin Sesko
Christoph Baumgartner
84’
Kevin Sessa
Stefan Schimmer
90’
Dani Olmo
Lukas Klostermann
Cầu thủ dự bị
Jan Schoppner
Janis Blaswich
Vitus Eicher
Leopold Zingerle
Tim Siersleben
Mohamed Simakan
Norman Theuerkauf
El Chadaille Bitshiabu
Florian Pick
Lukas Klostermann
Nikola Dovedan
Eljif Elmas
Stefan Schimmer
Nicolas Seiwald
Denis Thomalla
Christoph Baumgartner
Christian Kuhlwetter
Kevin Kampl
Huấn luyện viên

Frank Schmidt

Marco Rose

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
Bundesliga
02/12 - 2023
20/04 - 2024
06/10 - 2024
23/02 - 2025

Thành tích gần đây 1.FC Heidenheim 1846

Bundesliga
29/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
Europa Conference League
21/02 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
Bundesliga
17/02 - 2025
Europa Conference League
14/02 - 2025
Bundesliga
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Leipzig

DFB Cup
03/04 - 2025
Bundesliga
29/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
DFB Cup
27/02 - 2025
Bundesliga
23/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X