Thứ Năm, 03/04/2025
(Pen) Ikoma Lois Openda
29
Yussuf Poulsen (Kiến tạo: David Raum)
44
Benedikt Gimber (Kiến tạo: Lennard Maloney)
45+2'
Marvin Pieringer
59
Mohamed Simakan
60
Adrian Beck (Thay: Lennard Maloney)
68
Kevin Sessa (Thay: Norman Theuerkauf)
68
Nikola Dovedan (Thay: Marvin Pieringer)
74
Benjamin Sesko (Thay: Yussuf Poulsen)
77
Emil Forsberg (Thay: Xavi Simons)
78
Stefan Schimmer (Thay: Jan-Niklas Beste)
86
Denis Thomalla (Thay: Jan Schoeppner)
86
Benedikt Gimber
86
Christoph Baumgartner
88
Castello Lukeba (Thay: Christoph Baumgartner)
89
Christopher Lenz (Thay: David Raum)
90
Frank Schmidt
90+6'

Thống kê trận đấu Leipzig vs 1.FC Heidenheim 1846

số liệu thống kê
Leipzig
Leipzig
1.FC Heidenheim 1846
1.FC Heidenheim 1846
67 Kiểm soát bóng 33
13 Phạm lỗi 16
18 Ném biên 20
3 Việt vị 0
12 Chuyền dài 12
5 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 1
10 Sút không trúng đích 4
5 Cú sút bị chặn 2
3 Phản công 1
0 Thủ môn cản phá 6
2 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Leipzig vs 1.FC Heidenheim 1846

Tất cả (292)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7'

Benedikt Gimber bị phạt vì đẩy Ikoma Lois Openda.

90+6' Trọng tài không nhận được lời phàn nàn từ Frank Schmidt, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không nhận được lời phàn nàn từ Frank Schmidt, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

90+6'

Adrian Beck bị phạt vì đẩy Janis Blaswich.

90+5'

Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 67%, FC Heidenheim: 33%.

90+5'

Christopher Lenz thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội của mình

90+4'

Quả phát bóng lên cho RB Leipzig.

90+4'

Benedikt Gimber của FC Heidenheim tung cú sút đi chệch mục tiêu

90+4'

Adrian Beck tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội

90+4'

Benjamin Henrichs của RB Leipzig cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+4'

Janis Blaswich của RB Leipzig chặn đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Christopher Lenz của RB Leipzig vấp ngã Nikola Dovedan

90+3'

Bóng ném bằng tay của Benjamin Sesko.

90+2'

David Raum rời sân để vào thay Christopher Lenz thay người chiến thuật.

90+2'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Adrian Beck của FC Heidenheim vấp phải Benjamin Henrichs

90+1'

Chính thức thứ tư cho thấy có 5 phút thời gian được cộng thêm.

90+1'

Ikoma Lois Openda nỗ lực rất tốt khi thực hiện cú sút trúng đích nhưng thủ môn đã cản phá được

90+1'

RB Leipzig với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.

90+1'

Kiểm soát bóng: RB Leipzig: 68%, FC Heidenheim: 32%.

90+1'

Amadou Haidara bị phạt vì đẩy Denis Thomalla.

90'

Mohamed Simakan cản phá thành công cú sút

Đội hình xuất phát Leipzig vs 1.FC Heidenheim 1846

Leipzig (4-2-2-2): Janis Blaswich (21), Benjamin Henrichs (39), Mohamed Simakan (2), Lukas Klostermann (16), David Raum (22), Amadou Haidara (8), Xaver Schlager (24), Christoph Baumgartner (14), Xavi Simons (20), Lois Openda (17), Yussuf Poulsen (9)

1.FC Heidenheim 1846 (4-1-4-1): Kevin Muller (1), Omar Traore (23), Patrick Mainka (6), Benedikt Gimber (5), Jonas Fohrenbach (19), Lennard Maloney (33), Jan-Niklas Beste (37), Jan Schoppner (3), Norman Theuerkauf (30), Tim Kleindienst (10), Marvin Pieringer (18)

Leipzig
Leipzig
4-2-2-2
21
Janis Blaswich
39
Benjamin Henrichs
2
Mohamed Simakan
16
Lukas Klostermann
22
David Raum
8
Amadou Haidara
24
Xaver Schlager
14
Christoph Baumgartner
20
Xavi Simons
17
Lois Openda
9
Yussuf Poulsen
18
Marvin Pieringer
10
Tim Kleindienst
30
Norman Theuerkauf
3
Jan Schoppner
37
Jan-Niklas Beste
33
Lennard Maloney
19
Jonas Fohrenbach
5
Benedikt Gimber
6
Patrick Mainka
23
Omar Traore
1
Kevin Muller
1.FC Heidenheim 1846
1.FC Heidenheim 1846
4-1-4-1
Thay người
77’
Yussuf Poulsen
Benjamin Sesko
68’
Norman Theuerkauf
Kevin Sessa
78’
Xavi Simons
Emil Forsberg
68’
Lennard Maloney
Adrian Beck
89’
Christoph Baumgartner
Castello Lukeba
74’
Marvin Pieringer
Nikola Dovedan
90’
David Raum
Christopher Lenz
86’
Jan-Niklas Beste
Stefan Schimmer
86’
Jan Schoeppner
Denis Thomalla
Cầu thủ dự bị
Peter Gulacsi
Vitus Eicher
Christopher Lenz
Marnon Busch
Castello Lukeba
Tim Siersleben
Emil Forsberg
Kevin Sessa
Nicolas Seiwald
Florian Pick
Fabio Carvalho
Nikola Dovedan
Ilaix Moriba
Adrian Beck
Kevin Kampl
Stefan Schimmer
Benjamin Sesko
Denis Thomalla
Huấn luyện viên

Marco Rose

Frank Schmidt

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Đức
Bundesliga
02/12 - 2023
20/04 - 2024
06/10 - 2024
23/02 - 2025

Thành tích gần đây Leipzig

DFB Cup
03/04 - 2025
Bundesliga
29/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
DFB Cup
27/02 - 2025
Bundesliga
23/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025

Thành tích gần đây 1.FC Heidenheim 1846

Bundesliga
29/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
01/03 - 2025
23/02 - 2025
Europa Conference League
21/02 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
Bundesliga
17/02 - 2025
Europa Conference League
14/02 - 2025
Bundesliga
08/02 - 2025
01/02 - 2025

Bảng xếp hạng Bundesliga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MunichMunich2720525265T T B H T
2LeverkusenLeverkusen2717822859T T B T T
3E.FrankfurtE.Frankfurt2714671548B B B T T
4Mainz 05Mainz 052713681445T T T H B
5Borussia M'gladbachBorussia M'gladbach2713410443B T B T T
6RB LeipzigRB Leipzig271197742H B H T B
7FreiburgFreiburg271269-342T H H H B
8AugsburgAugsburg271098-639T H T T H
9WolfsburgWolfsburg271089838H T H B B
10DortmundDortmund2711511638T T B B T
11StuttgartStuttgart2710710337H B H B B
12BremenBremen2710611-1036B B T B T
13Union BerlinUnion Berlin278613-1530B B T H T
14HoffenheimHoffenheim276912-1627H T H B H
15St. PauliSt. Pauli277416-1125B B H T B
16FC HeidenheimFC Heidenheim276417-2022H B H T T
17VfL BochumVfL Bochum275517-2720H B T B B
18Holstein KielHolstein Kiel274518-2917B T H B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Bundesliga

Xem thêm
top-arrow
X