Quả phát bóng lên cho Huesca tại Estadio de Mendizorroza.
![]() Gerard Valentín (Thay: Serge Patrick Njoh Soko) 21 | |
![]() Gerard Valentin (Thay: Patrick Soko) 21 | |
![]() Xeber Alkain (Kiến tạo: Salva Sevilla) 42 | |
![]() Ruben Pulido (Thay: Jorge Pulido) 46 | |
![]() Pablo Tomeo (Thay: Kento Hashimoto) 46 | |
![]() Oscar Sielva (Thay: Jorge Pulido) 46 | |
![]() Nahuel Tenaglia (Kiến tạo: Miguel de la Fuente) 52 | |
![]() Kevin Omoruyi (Thay: Aboubakary Kante) 61 | |
![]() Nikola Maras (Thay: Abdelkabir Abqar) 63 | |
![]() Jason (Thay: Xeber Alkain) 64 | |
![]() Oscar Sielva (Kiến tạo: Florian Miguel) 66 | |
![]() Taichi Hara (Thay: Miguel de la Fuente) 72 | |
![]() Antonio Moya 72 | |
![]() Antonio Moya (Thay: Salva Sevilla) 72 | |
![]() Ruben Duarte 77 | |
![]() David Timor Copovi 78 | |
![]() Jose Angel Carrillo (Thay: Daniel Escriche) 78 | |
![]() Javi Lopez (Thay: Abderrahman Rebbach) 86 | |
![]() Oscar Sielva 90+3' |
Thống kê trận đấu Alaves vs Huesca


Diễn biến Alaves vs Huesca

Oscar Sielva (Huesca) nhận thẻ vàng.
Liệu Alaves có thể tận dụng từ quả đá phạt nguy hiểm này?
Alaves có một quả phát bóng lên.
Huesca thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Alaves.
Ném biên cho Alaves.
Một quả ném biên dành cho đội khách ở phần sân đối diện.
Raul Martin Gonzalez Frances thưởng cho Huesca một quả phát bóng lên.
Alaves tấn công nhưng cú đánh đầu của Dani Escriche không tìm trúng đích.
Pablo Tomeo của Alaves dùng đầu tấn công bóng nhưng cú sút của anh lại không trúng đích.
Bóng đi ra khỏi khung thành của Huesca.
Liệu Alaves có thể thực hiện pha tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Huesca?
Phạt góc cho Alaves.
Raul Martin Gonzalez Frances thực hiện quả ném biên cho Alaves, gần khu vực của Huesca.
Đội chủ nhà đã thay Abde Rebbach bằng Javi Lopez. Đây là lần thay người thứ năm do Luis Garcia Plaza thực hiện ngày hôm nay.
Trận đấu trên sân Estadio de Mendizorroza đã bị gián đoạn một thời gian ngắn vì sự kiểm tra của Abde Rebbach, người bị chấn thương.
Alaves đá phạt.
Đá phạt cho Alaves trong hiệp của họ.
Huesca được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Alaves có một quả phát bóng lên.
Ném biên dành cho Alaves ở gần khu vực penalty.
Đội hình xuất phát Alaves vs Huesca
Alaves (4-3-3): Antonio Sivera (1), Nahuel Tenaglia (14), Abdel Abqar (22), Aleksandar Sedlar (4), Ruben Duarte (3), Salva Sevilla (8), Carlos Benavidez (23), Jon Guridi (18), Xeber Alkain (17), Miguel De la Fuente (9), Abde Rebbach (21)
Huesca (4-4-2): Andres Fernandez (1), Andrei Ratiu (2), Jeremy Blasco (15), Pulido (14), Florian Miguel (3), Patrick Soko (8), Kento Hashimoto (5), David Timor (4), Dani Escriche (10), Aboubakary Kante (19), Juan Carlos (22)


Thay người | |||
63’ | Abdelkabir Abqar Nikola Maras | 21’ | Patrick Soko Gerard Valentín |
64’ | Xeber Alkain Jason | 46’ | Kento Hashimoto Pablo Tomeo |
72’ | Salva Sevilla Toni Moya | 46’ | Jorge Pulido Oscar Sielva |
72’ | Miguel de la Fuente Taichi Hara | 61’ | Aboubakary Kante Kevin Omoruyi |
86’ | Abderrahman Rebbach Javi Lopez | 78’ | Daniel Escriche Jose Angel Carrillo |
Cầu thủ dự bị | |||
Anderson Arroyo | Ruben Pulido Penas | ||
Toni Moya | Ignasi Vilarrasa Palacios | ||
Jason | Miguel San Roman | ||
Nikola Maras | Eusebio Monzo | ||
Roberto Gonzalez | Pablo Tomeo | ||
Taichi Hara | Cristian Salvador | ||
Javi Lopez | Oscar Sielva | ||
Alex Balboa | Manu Rico | ||
Abdallahi Mahmoud | Gerard Valentín | ||
Jesus Owono | Jose Angel Carrillo | ||
Imanol Baz | Kevin Omoruyi | ||
Unai Ropero | Juan Villar |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Alaves
Thành tích gần đây Huesca
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 33 | 12 | 10 | 11 | 2 | 46 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
16 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
17 | 33 | 11 | 8 | 14 | -2 | 41 | ||
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại