Đội chủ nhà thay Joaquin Munoz bằng Enzo Lombardo.
![]() Enzo Lombardo (Thay: Joaquin Munoz) 32 | |
![]() Enzo Lombardo 53 | |
![]() Aleksandar Sedlar 56 | |
![]() Salva Sevilla 58 | |
![]() Asier Villalibre 61 | |
![]() Asier Villalibre (Thay: Miguel de la Fuente) 61 | |
![]() Antonio Moya 61 | |
![]() Antonio Moya (Thay: Salva Sevilla) 61 | |
![]() Jose Angel Carrillo (Thay: Samuel Obeng) 71 | |
![]() Javi Martinez (Thay: Juan Carlos) 71 | |
![]() Nahuel Tenaglia (Kiến tạo: Ruben Duarte) 72 | |
![]() Marc Mateu 77 | |
![]() Aboubakary Kante (Thay: Ignasi Vilarrasa) 78 | |
![]() Marc Mateu (Thay: Andrei Ratiu) 78 | |
![]() Jon Guridi 80 | |
![]() Javi Lopez 86 | |
![]() Javi Lopez (Thay: Jason) 87 | |
![]() Victor Laguardia (Thay: Jon Guridi) 90 | |
![]() Alex Balboa (Thay: Luis Rioja) 90 |
Thống kê trận đấu Huesca vs Alaves


Diễn biến Huesca vs Alaves
Liệu Alaves có thể đưa bóng vào thế tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Huesca không?
Alaves được hưởng quả phạt góc bởi Raul Martin Gonzalez Frances.
Ném biên cho Alaves gần vòng cấm.
Huesca được hưởng quả phát bóng lên.
Huesca ném biên.
Alaves được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đá phạt cho Huesca bên phần sân nhà.
Ở Huesca, đội khách được hưởng quả phạt trực tiếp.
Gerard Valentín của Huesca lại đứng vững trên đôi chân của mình tại El Alcoraz.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Luis Rioja rời sân nhường chỗ cho Alex Balboa.
Luis Rioja rời sân nhường chỗ cho Alex Balboa.
Raul Martin Gonzalez Frances thực hiện quả phát bóng lên cho Alaves.
Jon Guridi rời sân nhường chỗ cho Victor Laguardia.
Jon Guridi rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Sự chú ý đang được dành cho Gerard Valentín của Huesca và trận đấu đã bị tạm dừng trong thời gian ngắn.
Jason sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Javi Lopez.
Jason sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Javi Lopez.
Jason sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Raul Martin Gonzalez Frances ra hiệu cho Huesca hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Đội hình xuất phát Huesca vs Alaves
Huesca (4-4-2): Andres Fernandez (1), Andrei Ratiu (2), Jeremy Blasco (15), Pulido (14), Ignasi Vilarrasa Palacios (6), Gerard Valentín (7), Cristian Salvador (20), Oscar Sielva (23), Juan Carlos (22), Samuel Obeng (9), Joaquin Munoz (11)
Alaves (4-3-3): Antonio Sivera (1), Nahuel Tenaglia (14), Abdel Abqar (22), Aleksandar Sedlar (4), Ruben Duarte (3), Salva Sevilla (8), Antonio Blanco (37), Jon Guridi (18), Jason (10), Miguel De la Fuente (9), Luis Rioja (11)


Thay người | |||
32’ | Joaquin Munoz Enzo Lombardo | 61’ | Salva Sevilla Toni Moya |
71’ | Samuel Obeng Jose Angel Carrillo | 61’ | Miguel de la Fuente Asier Villalibre |
71’ | Juan Carlos Javi Martinez | 87’ | Jason Javi Lopez |
78’ | Ignasi Vilarrasa Aboubakary Kante | 90’ | Jon Guridi Victor Laguardia |
78’ | Andrei Ratiu Marc Mateu | 90’ | Luis Rioja Alex Balboa |
Cầu thủ dự bị | |||
Juanjo Nieto | Jesus Owono | ||
Ruben Pulido Penas | Asier Gago | ||
Juan Manuel Perez | Anderson Arroyo | ||
Aboubakary Kante | Victor Laguardia | ||
Jose Angel Carrillo | Javi Lopez | ||
Marc Mateu | Toni Moya | ||
Enzo Lombardo | Alex Balboa | ||
Javi Martinez | Xeber Alkain | ||
Serge Patrick Njoh Soko | Roberto Gonzalez | ||
Pablo Tomeo | Abde Rebbach | ||
David Timor | Mamadou Sylla | ||
Asier Villalibre |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Huesca
Thành tích gần đây Alaves
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại